1/1767
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
下さいます
くださいます
cho, tặng(kính ngữ của くれます)
くじ
xổ số, rút thăm
寛ぐ
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn
包む
くるむ
Bọc, quấn, gói
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn
くれぐれも
cẩn thận; hết sức; nhất thiết
擽る
くすぐる
làm nhột; cù
くすくす
khúc khích
くらくら[と] <する>
hoa mắt
くしゃみ
hắt xì hơi
くだらない
vô bổ; tầm phào; không đáng kể
果物
くだもの
hoa quả, trái cây
靴
くつ
giầy
黒い
くろい
đen
~くらい
khoảng ~
曇り
くもり
có mây
空港
くうこう
sân bay
くれます
cho ,tặng(tôi)
草臥れる
くたびれる
Mệt nhoài, kiệt sức, tả tơi
食われた
くわれた
đã bị ăn; đã bị cắn; đã bị ăn mòn
くよくよする
lo âu
くらくらする
hoa mắt chóng mặt
くっきり
rõ nét; rõ ràng; nổi bật
くたくた
rất mệt, đuối
クイックチャック
khóa nhanh, đóng nhanh, chốt nhanh
クランク
cái quay tay, quay tay (máy móc)
クレーター
miệng núi lửa; hố lõm; vết lõm
踝
くるぶし
mắt cá chân
くすぐったい
くすぐったい
Nhột, ngại ngùng
くどい
Dài dòng, lặp đi lặp lại, chán ngắt
くよくよする
Lo lắng vặt vãnh, bồn chồn mãi về điều đã qua
くるくる
xoay tít
くるっと
xoay nhẹ nhàng, chuyển hướng đột ngột
くるりと
xoay nhẹ nhàng, chuyển hướng đột ngột
くむ
múc
くよくよ<する>
lo lắng
口がうまい
くちがうまい
Khéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng
口が軽い
くちがかるい
Ba hoa, lắm mồm
口が重い
くちがおもい
Lầm lì, ít nói
口が滑る
くちがすべる
Thốt ra, lỡ lời
口が悪い
くちがわるい
Độc mồm độc miệng
口にする
くちにする
nói ra; đề cập; ăn/uống
口が堅い
くちがかたい
Kín miệng
口を出す
くちをだす
xen vào; can thiệp; góp lời
口に合う
くちにあう
Hợp khẩu vị
悔い
くい
Tiếc nuối
組み込む
くみこむ
đưa vào; lồng vào; tích hợp vào
空白<な>
くうはく<な>
khoảng trống
繰り越す
くりこす
Chuyển sang kỳ sau, dời lại (số dư, thời gian, quyền lợi…) sang thời điểm sau
配る
くばる
phân phát, để mắt tới
潜る
くぐる
Lặn xuống (nước, bể bơi, biển...)
Chui vào, lách vào (vật thể, khe hẹp)
Trốn tránh, ẩn náu, hoạt động ngầm
覆る
くつがえる
bị lật ngược
括る
くくる
buộc, thắt
朽ちる
くちる
mục nát, thối rữa
悔いる
くいる
ăn năn, hối hận
企てる
くわだてる
lập kế hoạch; mưu tính; âm mưu
崩れる
くずれる
sụp đổ, hư hại
寛ぐ
くつろぐ
nghỉ ngơi, thư giãn
崩す
くずす
làm sụp đổ; phá vỡ; làm thay đổi (thể/kiểu); đổi tiền
朽ちる
くちる
mục nát, thối rữa
比べる
くらべる
so sánh
悔い
くい
hối hận
区切り
くぎり
sự phân chia; ranh giới; điểm kết thúc; bước ngoặt
くじ引き
くじびき
rút thăm
首飾り
くびかざり
vòng đeo cổ
口ごもる
くちごもる
ựm ờ (không nói thẳng), ấp a ấp úng
口ずさむ
くちずさむ
ngâm nga (thơ), nghêu ngao (hát)
口説く
くどく
ve vãn, tán tỉnh, thuyết phục
食い違う
くいちがう
không ăn khớp (ý kiến, suy nghĩ)
喰い込み
くいこみ
sự lấn vào; sự ăn sâu; phần bị lấn vào
繰り返し
くりかえし
tái diễn, lặp lại, trở đi trở lại
砕ける
くだける
vỡ; tan vỡ; trở nên mềm mỏng/thân mật
覆す
くつがえす
❶ lật ngược lại
❷ lật đổ thể chế, chính quyền
❸ phủ định toàn diện
挫ける
くじける
nản lòng, thoái chí
食い違い
くいちがい
không thống nhất, không ăn nhập
屈指の
くっしの
thuộc hàng đầu; nổi bật; một trong những ... nhất
下る
くだる
đi xuống; giảm xuống; ban hành/được đưa ra (mệnh lệnh, phán quyết...)
暮らす
くらす
sinh sống
狂わない
くるわない
không sai lệch; không bị rối loạn
悔やんで
くやんで
hối tiếc; ân hận
暮らして
くらして
sống; sinh sống; trải qua cuộc sống
暗い
くらい
tối
曇ります
くもります
có mây, mây mù
臭い
くさい
hôi; có mùi khó chịu
狂う
くるう
điên loạn; bị hỏng; sai lệch; trục trặc
食い込む
くいこむ
Cắm sâu, lấn sâu vào (vật gì đó); dây hoặc vật thắt chặt gây hằn lên da. Ảnh hưởng, lấn sang (thời gian, lĩnh vực...)
首切り
くびきり
chém đầu; xử trảm; sa thải
cắt giảm nhân sự
食わせる
くわせる
cho ăn; nuôi; khiến phải chịu
加わって
くわわって
tham gia; gia nhập; thêm vào
崩れて
くずれて
sụp đổ; đổ vỡ; mất cân bằng
朽ちて
くちて
mục nát; suy tàn; mai một
腐って
くさって
bị thối; bị hỏng; mục ruỗng
曇って
くもって
trời nhiều mây; bị mờ; trở nên u ám
暮らします
くらします
sống
比べます「男性」
くらべます[だんせい]
so sánh [với nam giới ~]
腐る
くさる
thối, hỏng
暮れ
くれ
cuối ( mùa, năm, ... )
苦しい
くるしい
khổ sở; khó khăn; đau đớn; khó thở
暮れる
くれる
trời tối; kết thúc (ngày, năm...); chìm đắm
区切る
くぎる
ngắt; chia đoạn; phân chia