1/298
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
学院
n. học viên (trường cao đẳng đào tạo một chuyên ngành đặc biệt)
办理
v. giải quyết, làm thủ tục
手续
n, giấy tờ
办理入学手续
cum từ. làm thủ tục nhập học
学生证
n. thẻ học sinh
入学通知书
n. giấy báo nhập học
试听
v. nghe thử
选课
v. lựa chọn môn học
签证
danh từ. visa (thị thực)
办签证
làm
申请签证
xin visa
我来中国以前,先申请了学生签证
学生签证
visa du học sinh
这是我的签证
从我们国家去中国旅游, 要先办签证
入境 出境 /chūjìng/ v. xuất cảnh
/rùjìng/ v. nhập cảnh
出境
/chūjìng/ v. xuất cảnh
入学
Động từ ly hợp. Nhập học
入学手续
thủ thục nhập học
入学考试
n. thi đầu vào, kỳ thi nhập học
入学时间
<thời gian nhập học>
我下个月就要入学了
外国学生xiang入学以后要先学习中国
九月, 弟弟就要入学
入学后, 我认识了很多来自不同国家的同学
通知
v/ n. thông báo
入学通知
thông báo nhập học
收到通知
nhận được thông báo
发通知
gửi thông báo
学校昨天通知我们下周一开始上课
老师通知我们明天不上课
你看到老师发的通知了吗?
如果课程时间有变化,学校会提前通知大
证件
n. giấy tờ, chứng từ
我的证件在包里
出去旅游记得带上你的证件
如果证件丢了,应该马上联系学校
出国以前,我检查了护照和其他证件
材料
n. tài liệu, hồ sơ
学习材料
<tài liệu học>
申请材料
(cụm từ): hồ sơ đăng ký
准备材料
chuẩn bị tài liệu
中文材料
tài liệu tiếng trung
入学材料
hồ sơ nhập học
他要先找 一些材料, 才能开始写
老师让我们上网找一些关于中国文化的材料
证
danh từ. chứng, giấy chứng nhận
学生证
n. thẻ học sinh
毕业证
giấy chưng nhận tốt nghiệp
工作证
任何
Đại từ. Bất kỳ, bất cứ
如果你有任何问题,都可以老师
申请奖学金时,如果需要任何帮助,请及时告诉我
任何人
任何时候
你任何时候来找我, 我都在
这个问题很简单, 任何人都能回答
你们以后有任何问题都可以来找我
明天我们八点出发, 任何人也不能迟到
食堂
n. nhà ăn, căng tin
食物
/shíwù/n. <thức ăn, đồ ăn>
餐厅
n. <phòng ăn, nhà hàng, đồ ăn>
排队
/páiduì/ vlh <xếp hàng, sắp hàng>
价格
/jiàgé/ n. giá cả
大学食堂
学生食堂
我们中午在食堂吃午饭
食堂的米饭很好吃, 也很便宜
我们学校有好几个食堂,选择很多
因为食堂离宿舍很近,所以我经常在那里吃饭
中午的时候,很多学生在食堂排队买午饭
座
lương từ. dùng cho núi, tòa
1. 一座楼
2. 一座山
3. 一座城市
这座楼里有三十教室
这座山很高, 我们爬了两个小时
校园里有一座很漂亮的图书馆
申请
v. xin, đăng ký, nộp đơn xin
申请入学
<đăng ký nhập học>
申请签证
<xin visa>
申请工作
ứng tuyển, xin việc
申请成功
đăng ký thành
申请奖学金
xin học bổng
我想申请去中国学习中文
我想申请参加今年的中文比赛
听说学校可以申请奖学金,我决定先了解一下申请条件
如果这次能申请到奖学金,我就能减轻父母的经济压力
奖学金
n. học bổng
获得奖学金
nhận học bổng
国家奖学金
học bổng cấp quốc gia
他每天认真学习,希望取得好成绩
哥哥用奖学金买了新电脑
她学习很努力和坚持, 今年获得奖学金
表现
v. biểu hiện, thể hiện
表现很好 <thể hiện rất tốt>
工作表现 <thể hiện công việc>
表现能力 <thể hiện năng lực>
表现自己 <thể hiện bản thân>
你这次表现得很不错
他的工作表现怎么样?
老师觉得我最近表现得很好