1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
S.G
1,015-1,025
pH
4,8-7,4
Leu
<10
Nitrite
(âm tính)
Protein
<0,1
Glucose
<0,84
Ketones
<5
Urobilinogen
<16,9
Bilirubin
<3,4
Ery
<5
Albumin
<20
WBC - sl bc
4-11
tỷ lệ bc trung bình NEUT%
45-75
sl bc trung tính (NEUT)
1,8 - 8,25
Tỷ lệ BC lympho LYM%
20-40
sl bc lympho LYM
0,8 - 4,4
Sl bc base
0 - 0,22
Tỷ lệ bc base (BASE%)
0 - 2
Tỷ lệ bc Mono ( MONO%)
4 - 10
số lượng bc mono (MONO)
0,16 - 1,1
Tỷ lệ bc ưa acid EOS%
2 - 8 sl bạch
sl bc ưa acid EOS
0.08 - 0,88
sl hc RBC
3,8-5,5 T/L
huyết sắc tố (HGB)
120 - 170 g/L
hematocrit (HCT)
34-50
Thể tích tb hc ( MCV)
78-100 fL
Lượng HST tb HC (MCH)
24-33 pg
Nồng độ HST tb HC (MCHC)
315-355
RDWc
11-16
RDWs
37-54
số lượng Tiểu cầu (PLT)
150-450
thể tích tb tiểu cầu (MPV)
7-12 P
PCT
0,1 - 0,5
RDW
11,5-14,5
IG%
0-2
IG
0-0,5
LUC%
0-4
LUC
0-0,4
Urea m
1,7-8,3
Creatinin m nam
62-106
Creatinin m nữ
44-80
Albumin m
35-52
Natri
135-145
kali
3.5-5.0
Cl
96-110
eGFR
<90
ALT
<41
AST
<37
Bilirubin TP
<19
BIlirubin TT
<5,1
Amylase
<270
Lypase
<67