1/98
Looks like no tags are added yet.
assumption
sự giả định
assuming
giả sử
unassuming
khiêm tốn
assumed
giả, sai sự thật
disbelieve
không tin
belief
niềm tin
disbelief
sự hoài nghi
(un)believer
người (không) tin
(un)believable
(không) có thể tin được
disbelieving
không thể tin
unbelievably
một cách khó tin
brilliance
sự tài giỏi, lỗi lạc
brilliantly
một cách giỏi giang, rực rỡ
conceptualise
khái niệm hóa
concept
khái niệm
conception
quan niệm
conceptual
(thuộc) khái niệm
(in)conceivable
(không) có thể tưởng tượng được
(in)conceivably
(một cách) (không) có thể tưởng tượng được
confusion
noun sự nhầm lẫn
confused
adj bị bối rối, nhầm lẫn
confusing(ly)
adj (một cách) bối rối, nhầm lẫn
conviction
noun sức thuyết phục, sự nhận thức tội lỗi
(un)convinced
adj (không) bị thuyết phục
(un)convincing(ly)
(một cách) (thiếu) thuyết phục
decision
noun quyết định
decider
noun vòng quyết đấu
decisiveness
sự quyết đoán
deciding
có tính quyết đoán
(in)decisive(ly)
(một cách) (thiếu) quả quyết
definition
sự định nghĩa
defined
chắc chắn
definitive(ly)
(một cách) chắc chắn
(in)definite(ly)
(một cách) không rõ ràng
doubter
người nghi ngờ
doubtful(ly),
(một cách) ngờ vực
undoubted(ly)
(một cách) chắc chắn, không nghi ngờ
doubtless
chắc chắn
explanation
sự giải thích
explanatory
mang tính giải thích
unexplained
không rõ nguyên nhân
(in)explicable
(không) có thể giải thích được
inexplicably
một cách không thể giải thích được
imagination
noun trí tưởng tượng
imaginings
những hình dung
imaginary
chỉ có trong tưởng tượng
(un)imaginative(ly)
(một cách) (không) giàu trí tưởng tượng
judg(e)ment
sự phán xét
judiciary
bộ máy tư pháp
judiciousness
sự sáng suốt
judicious
khôn ngoan
judicial
thuộc tòa án
judg(e)mental
mang tính phán xét
judiciously
một cach khôn ngoan
(il)logical(ly)
(một cách) (không) hợp lí
opinionated
cứng đầu, ngoan cố
rationalise
hợp lý hóa
rationalisation
sự hợp lí hóa
rationalist
người theo chủ nghĩa duy lý
rationalism
chủ nghĩa duy lí
(ir)rationality
tính hợp lí, phi lí
(ir)rational(ly)
(một cách) (không) hợp lí
reasoning
lập luận
reasonableness
sự có lí
(un)reasonable
(không) có lí
reasoned
có lập luận chặt chẽ
(un)reasonably
(một cách) không hợp lí
(in)sanity
tình trạng điên cuồng/ tỉnh táo
insane(ly)
(một cách) điên cuồng
(de)sensitise
làm (giảm) nhạy cảm
sensation
cảm giác, xúc giác
(in)sensitivity
sự (thiếu) nhạy cảm
hypersensitivity
sự quá nhạy cảm
sensibility
tri giác, sự nhạy bén
senseless(ness)
(sự) bất tỉnh, vô nghĩa
sensuality
ham muốn nhục dục
sensuousness
ham muốn nhục dục
sensor
cảm biến
hypersensitive
quá nhạy cảm
oversensitive
quá nhạy cảm
nonsense
vô nghĩa
sensory
(thuộc) cảm giác, xúc giác
sensible
nhạy bén, khôn ngoan
nonsensical
vô lí
sensibly,
một cách hợp lí
(in)sensitive(ly)
(một cách) (không) nhạy cảm
(un)sensational(ly)
(một cách) (không) náo động, lạ thường
sensual(ly)
(một cách) nhục dục
sensuous(ly)
(một cách) đầy kích thích giác quan
thought
suy tư, tư duy
thinker
nhà tư tưởng
thinking
sự suy nghĩ, ý nghĩ
thoughtfulness
sự chu đáo
thoughtlessness
sự vô tâm
(un)thinkable
(không) có thể tưởng tượng được
thoughtful(ly)
(một cách) chu đáo
thoughtless(ly)
(một cách) vô tâm
wisdom
trí khôn, sự thông tuệ
(un)wise(ly)
(một cách) (không) khôn ngoan