1/445
Looks like no tags are added yet.
a hive of activity
Nơi nhộn nhịp, hối hả, tấp nập. eg: The marketplace became a ... before the festival began.
keep a lid on
Kiểm soát, hạn chế hoặc giữ cho tình hình không vượt ngoài tầm kiểm soát. eg: The manager tried to ... rising costs during the difficult quarter.
a red herring
Một chi tiết hoặc manh mối đánh lạc hướng, gây chú ý sai hướng. eg: The detective realized the fake tip was just ... meant to waste time.
in dire straits
Rơi vào hoàn cảnh vô cùng ngặt nghèo, túng quẫn hoặc nguy cấp. eg: The small business was ... after losing its major investor.
cut things fine
Tính toán hoặc làm việc sát nút, suýt soát về thời gian hoặc giới hạn. eg: We ... by arriving at the airport just twenty minutes before boarding.
pale into insignificance
Trở nên mờ nhạt, nhỏ bé và không đáng kể khi đặt cạnh thứ lớn lao hơn. eg: My minor daily complaints ... compared to the global challenges we face.
dig one's heels in
Kiên quyết giữ vững lập trường, bướng bỉnh không chịu nhượng bộ. eg: Despite pressure from the board, she ... and refused to change the policy.
a dark horse
Một nhân vật bất ngờ vượt lên giành chiến thắng hoặc có tài năng ẩn giấu ít ai ngờ tới. eg: Few expected the newcomer to win the championship, but he proved to be ....
strike a chord
Gây tiếng vang, chạm đến cảm xúc hoặc gợi lên sự đồng cảm sâu sắc. eg: The speaker's story about overcoming adversity really ... with the audience.
keep a low profile
Giữ thái độ khiêm tốn, tránh thu hút sự chú ý của công luận. eg: After the media scandal, the celebrity decided to ... for a few months.
strike while the iron is hot
Chớp lấy thời cơ ngay khi cơ hội xuất hiện; đập sắt khi còn nóng. eg: The offer was too good to refuse, so she decided to ....
an acid test
Một bài kiểm tra khắt khe, thử thách quyết định bản chất hoặc chất lượng thực sự của điều gì đó. eg: The upcoming product launch will be ... for the new marketing team.
be all at sea
Cảm thấy hoàn toàn bối rối, mất phương hướng hoặc không biết phải làm gì. eg: As a beginner in advanced calculus, I felt completely ... during the first lecture.
ruffle one's feathers
Làm ai đó bực mình, khó chịu hoặc tự ái. eg: His blunt criticism was enough to ... of the senior staff members.
the salt of the earth
Những người vô cùng tốt bụng, đáng tin cậy và chân chất. eg: My grandparents are ..., always ready to help neighbors in need.
take pot luck
Phải chấp nhận bất cứ thứ gì có sẵn, tùy vận may (thường trong việc ăn uống hoặc chọn lựa ngẫu nhiên). eg: We didn't have time to prepare dinner, so we just had to ... with whatever was in the fridge.
the luck of the draw
Sự may rủi do vận may định đoạt, hoàn toàn ngẫu nhiên. eg: Getting a difficult interview question is just ....
be larger than life
Có tính cách vô cùng nổi bật, phô trương hoặc gây ấn tượng mạnh mẽ hơn người bình thường. eg: With his theatrical gestures and booming voice, the actor was truly ....
leave sb in the lurch
Bỏ mặc ai đó trong lúc hoạn nạn, khó khăn. eg: When the project faced a crisis, his partner suddenly resigned and ....
one best bet
Sự lựa chọn tối ưu hoặc con đường chắc chắn thành công nhất. eg: Reviewing all the core grammar concepts is ... before taking the exam.
get one's wires crossed
Hiểu nhầm ý nhau do giao tiếp không rõ ràng. eg: We ... about the meeting time, so I arrived an hour early.
take sth to heart
Để bụng, suy nghĩ quá nhiều hoặc tổn thương sâu sắc trước lời chỉ trích/góp ý của người khác. eg: Don't ...; he didn't mean to upset you.
in cold blood
Một cách tàn nhẫn, máu lạnh, không có sự xúc động hay đồng cảm. eg: The crime was committed ..., shocking the entire community.
as bold as brass
Mặt dày, trơ tráo hoặc vô cùng táo tợn, tự tin một cách thái quá. eg: She walked into the restricted area ..., pretending she belonged there.
make a killing
Kiếm được rất nhiều tiền hoặc đạt được thành công tài chính lớn trong thời gian ngắn. eg: The tech startup ... after launching its viral mobile app.
sign on the dotted line
Ký vào giấy tờ chính thức để cam kết hoặc đồng ý thỏa thuận. eg: She ... after reviewing every contract clause carefully.
fall into place
Mọi thứ trở nên rõ ràng, logic hoặc suôn sẻ đúng như dự định. eg: Once I figured out the core formula, the rest of the math problem ....
keep sb at bay
Ngăn chặn ai đó hoặc thứ gì đó nguy hiểm tiếp cận hoặc tấn công. eg: I gargle with warm saltwater to ....
a laughing stock
Trò hề, đối tượng bị mọi người cười chê và chế giễu. eg: If I wore that ridiculous costume, I would become ... of the whole office.
common ground
Quan điểm hoặc sở thích chung giữa hai hoặc nhiều bên. eg: Despite their disagreements, they managed to find ... on the new policy.
scream one's head off
La hét toáng lên, hét lớn vì hoảng sợ, tức giận hoặc phấn khích. eg: The frightened child ... when the lights suddenly went out.
on the blink
Bị hỏng hóc, trục trặc (thường là máy móc hoặc thiết bị điện tử). eg: My television is ... again; the screen keeps flickering.
blow a fuse
Nổi giận đùng đùng, tức phát điên lên. eg: My dad will ... when he sees what we've accidentally broken.
be in line for
Có khả năng cao sẽ nhận được hoặc đạt được cái gì đó (thường là phần thưởng, thăng chức). eg: She ... a promotion after her successful quarter.
burn one's bridges
Đoạn tuyệt, tự cắt đứt mọi đường lui hoặc cơ hội quay lại phía sau. eg: By insulting his former boss on his way out, he completely ....
the bottom line
Vấn đề cốt lõi, điểm mấu chốt hoặc kết quả cuối cùng. eg: ... is that we need to cut costs immediately to survive.
miss the boat on
Bỏ lỡ cơ hội đáng tiếc. eg: Investors who didn't buy the stock early ... huge returns.
call sb's bluff
Thách thức ai đó chứng minh lời đe dọa hoặc tuyên bố của họ xem có dám làm thật không. eg: He threatened to quit, but the manager ... and accepted his resignation.
go downhill
Trở nên tồi tệ hơn, sa sút dần (về sức khỏe, tình hình tài chính hoặc chất lượng). eg: After the injury, his athletic career began to ....
go off the deep end
Nổi giận dữ dội, mất bình tĩnh hoặc hành động bốc đồng. eg: She ... when she found out her car was towed.
from the year dot
Từ thuở xửa thuở xưa, từ rất lâu rồi. eg: That old-fashioned computer has been in use ....
be in one's element
Cảm thấy hoàn toàn thoải mái, tự tin và vui vẻ khi làm việc gì hợp sở trường. eg: Put him on a stage with a guitar, and he ....
be on the back burner
Gác lại phía sau, tạm thời chưa ưu tiên giải quyết. eg: The project ... until we secure more funding.
never live sth down
Không bao giờ có thể xóa nhòa hoặc quên được một kỷ niệm xấu hổ/sai lầm ngớ ngẩn. eg: If I wear that ridiculous costume, I will ....
be no laughing matter
Là vấn đề nghiêm trọng, không phải chuyện để đùa cợt. eg: Financial security in retirement ....
fight a losing battle
Đấu tranh hoặc cố gắng làm một việc mà chắc chắn sẽ thất bại. eg: Trying to convince him to change his mind is like ....
brain drain
Hiện tượng chảy máu chất xám (nhân tài di cư sang nơi khác hoặc nước ngoài làm việc). eg: The country is suffering from a severe ... as young engineers leave for better opportunities abroad.
brain gain
Hiện tượng thu hút chất xám (trái ngược với brain drain, khi nhân tài quay về hoặc đến cống hiến). eg: Improved research facilities have led to a significant ... for the university.
throw a fit
Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ hoặc quấy phá ầm ĩ. eg: The toddler ... when his mother wouldn't buy him the toy.
through the back door
Bằng con đường vòng, không chính thống hoặc bí mật. eg: He managed to get the job ... by using personal connections.
behind closed doors
Kín đáo, họp kín hoặc diễn ra mà không có sự chứng kiến của công chúng/báo chí. eg: The committee made the final decision ....
the best of both worlds
Tận hưởng lợi ích tuyệt vời từ cả hai hoàn cảnh khác nhau cùng một lúc. eg: Working from home gives her ...: career flexibility and time with family.
get off to a flying start
Khởi đầu một cách vô cùng thuận lợi và rực rỡ. eg: The new restaurant ... with glowing reviews on opening night.
along the lines of sth
Tương tự như, theo hướng hoặc kiểu như cái gì đó. eg: She suggested a design ... a modern minimalist apartment.
clear the decks
Dọn dẹp mọi vướng bận, chuẩn bị sẵn sàng để bắt đầu tập trung giải quyết công việc. eg: I spent the morning answering emails to ... for the big project.
have all the makings of
Có đầy đủ tiềm năng hoặc yếu tố để trở thành cái gì đó trong tương lai. eg: The young scientist ... a future Nobel laureate.
the ball is in your court
Đến lượt bạn đưa ra quyết định hoặc hành động tiếp theo. eg: I've made my offer; now ....
come back down to earth with a bump
Trở lại thực tế phũ phàng sau khi vừa mơ mộng hoặc ảo tưởng. eg: Winning the lottery was exciting, but paying off the taxes brought him ....
fever pitch
Trạng thái cực kỳ phấn khích, sôi sục hoặc căng thẳng cao độ. eg: The crowd's excitement reached ... right before the concert started.
not have the foggiest idea
Hoàn toàn không biết chút gì cả. eg: I ... how to solve this calculus problem.
make an exhibition of oneself
Tự làm mình xấu hổ, biến bản thân thành trò cười trước công chúng. eg: He drank too much and ... at the party.
drag one's feet
Chần chừ, trì hoãn hoặc cố tình làm chậm trễ vì không muốn làm. eg: The committee is ... on approving the new budget.
add insult to injury
Vừa gặp vận đen/bị xúc phạm lại còn bị bồi thêm nỗi đau hoặc tình huống tồi tệ hơn. eg: Not only did I miss my bus, but to ..., it started pouring rain.
off one's own bat
Tự động, tự mình làm mà không cần ai sai bảo hay gợi ý. eg: She organized the charity event completely ....
dig oneself into a hole
Tự làm cho tình hình của mình trở nên tồi tệ và khó gỡ hơn bằng những hành động sai lầm tiếp theo. eg: He kept lying about his mistakes and just ....
chance one's arm
Liều một phen, đánh cược vào vận may dù rủi ro thất bại cao. eg: I didn't think I'd qualify, but I decided to ... and apply anyway.
not budge an inch
Kiên quyết không nhượng bộ, không thay đổi lập trường dù chỉ một chút. eg: The union and management are deadlocked; neither side will ....
stick out a mile
Vô cùng rõ ràng, dễ nhận thấy hoặc lộ liễu. eg: It ... that she is lying about where she was last night.
have seen better days
Đã qua thời hoàng kim, trở nên cũ kỹ, tồi tàn hoặc sờn rách. eg: My old leather jacket ..., but I still love wearing it.
be up in the air
Vẫn còn bỏ ngỏ, chưa được quyết định chắc chắn. eg: Our travel plans for the summer are still ....
right off the bat
Ngay lập tức, ngay từ phút đầu tiên. eg: I liked him right off the bat.
have a shot at
Thử làm điều gì, thử vận may. eg: Despite lacking experience, I decided to have a shot at managing the community...
pick holes in
Bới móc, chỉ trích, tìm điểm yếu để chê bai. eg: Critics love to pick holes in every proposal before approving any funding.
be after one's blood
Giận dữ, muốn trả thù hoặc trừng phạt ai đó. eg: After he broke the window, the teacher was after his blood.
a pain in the neck
Một kẻ hoặc một việc vô cùng phiền phức, khó chịu. eg: Waiting in long lines at the post office is such a pain in the neck.
argue the toss
Tranh cãi, cãi vã về một quyết định hoặc vấn đề đã được định đoạt. eg: There's no use arguing the toss now; the contract has already been signed.
an uphill struggle
Một cuộc chiến gian khổ, một thử thách vô cùng khó khăn để đạt được mục tiêu. eg: Learning advanced calculus without a tutor was an uphill struggle.
a hard act to follow
Một tấm gương quá xuất sắc hoặc một thành tích đỉnh cao rất khó để ai khác vượt qua hay làm tốt hơn. eg: The retiring CEO leaves behind a thriving company and will be a hard act to follow.
bite the dust
Thất bại thảm hại, gục ngã hoặc hỏng hóc hoàn toàn. eg: Our old car finally bit the dust on the way to the supermarket.
go back to square one
Phải quay lại từ đầu, bắt đầu lại từ vạch xuất phát sau khi một kế hoạch thất bại. eg: The experiment failed, so we had to go back to square one.
fat chance
Còn lâu mới có chuyện đó, cơ hội rất mong manh hoặc hầu như không thể xảy ra. eg: Fat chance of him lending you his new car!
bring sth to the table
Đóng góp những kỹ năng, nguồn lực hoặc giá trị hữu ích cho một tập thể hoặc dự án. eg: She brings years of financial expertise to the table.
in dribs and drabs
Từng giọt, từng chút một, nhỏ giọt hoặc lai rai theo từng đợt nhỏ. eg: The donations arrived in dribs and drabs over several weeks.
make a beeline for
Đi thẳng một mạch đến mục tiêu mà không la cà hay chần chừ. eg: As soon as she entered the party, she made a beeline for the dessert table.
no strings attached
Không có điều kiện ràng buộc, hoàn toàn tự do hoặc vô điều kiện. eg: They offered him a grant with no strings attached.
twist the knife in the wound
Xát muối vào vết thương, cố tình làm cho tình thế hoặc nỗi đau của ai đó tồi tệ hơn. eg: Reminding him of his recent failure was just twisting the knife in the wound.
move the goalposts
Thay đổi luật chơi, điều kiện hoặc mục tiêu khi mọi việc đang diễn ra nhằm gây khó khăn cho người khác. eg: Just when we thought we had met all their demands, they moved the goalposts.
set alarm bells ringing
Làm dấy lên sự lo ngại, gióng lên hồi chuông cảnh báo về một rủi ro tiềm ẩn. eg: The sudden drop in sales set alarm bells ringing among the executives.
take the biscuit
Đạt đỉnh điểm của sự ngớ ngẩn, khó chịu hoặc trơ trẽn (tương đương "quá đáng hết chỗ nói"). eg: I've heard some strange excuses, but this one really takes the biscuit.
fall from grace
Mất đi sự sủng ái, uy tín, danh dự hoặc vị thế từng có. eg: The corrupt politician experienced a swift fall from grace.
a dead duck
Một kế hoạch, ý tưởng hoặc tình huống đã chết yểu, thất bại chắc chắn và không còn hy vọng cứu vãn. eg: Without funding, the new project is a dead duck.
fiddle while Rome burns
Mải mê làm những việc vô bổ, thờ ơ trước thảm họa lớn đang diễn ra ngay trước mắt. eg: While the company was collapsing, the director spent his time arguing over office furniture, fiddling while Rome burned.
if all else fails
Nếu tất cả các phương án khác đều thất bại. eg: If all else fails, we can always rent a car for the trip.
put one's heads together
Cùng nhau suy nghĩ, bàn bạc để giải quyết vấn đề. eg: Let's put our heads together and come up with a marketing strategy.
raise one's game
Nâng cao năng lực, cố gắng nỗ lực hơn nữa để đạt kết quả tốt hơn. eg: If we want to win the championship, we need to raise our game.
a bone of contention
Vấn đề gây tranh cãi dai dẳng hoặc bất hòa giữa các bên. eg: Property boundaries remained a bone of contention between the neighbors.
loom large
Trở nên rất lớn, đáng lo ngại và đe dọa cận kề. eg: The exam deadline loomed large, making everyone anxious.
fall on deaf ears
Bị phớt lờ, không ai lắng nghe hoặc tiếp thu những lời khuyên/cảnh báo. eg: Her warnings about the market risks fell on deaf ears.
bring home the bacon
Kiếm tiền nuôi gia đình hoặc đạt được thành công lớn. eg: Working two jobs allows him to bring home the bacon.
outstay one's welcome
Ở lại quá lâu khiến chủ nhà hoặc người khác cảm thấy phiền hà, khó chịu. eg: We didn't want to outstay our welcome, so we left right after dinner.