1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

1
Thăng ma
Cimicifuga dahurica
Ranunculaceae
Thân rễ
Alcaloid, cimigenol
Đau nhức răng, họng sưng đau, đậu mùa

2.
Ích mẫu
Leonurus heterophyllus
Lamiaceae
Phần trên mặt đất
Alcaloid, stachydrin
Rối loạn KN, chữa đau bụng kinh

3.
Diên hồ sách
Corydalis yanhusuo
Berberidaceae
Thân rễ
Alcaloid, protin
chữa đau ho ứ huyết, đau ng

4.
Dừa cạn
Catharanthus roseus
Apocynaceae
Rễ, lá
alcaloid, prinin
Hạ Huyết áp, trị một số bệnh ung thư, làm nglieu chiết 1 số alcaloid

5.
Bán hạ Việt Nam!
Typhonium divaricatum
Aracea
Thân rễ
Alcaloid, tinh bột
ho có đờm, nôn mửa

6.
Thạch hộc
Dendrobium nobile
Orchidaceae
Thân bỏ rễ con, lá
Acaloid
Chữa bệnh sốt nóng, đau dạ dày ợ chua, kém ăn

7.
Hoàng liên chân gà
Coptis chinensis
Ranunculaceae
Thân rễ
Alcaloid
Chữa đau mắt, lỵ, sốt

8.
Bách bộ
Stemona tuberosa
Stemonacea
Củ
Alcaloid, lipid
Bổ phổi , chữa viêm phế quản

9.
Cà phê
Coffea arabica
Rubiaceae
Hạt
Alkaloid, cafein, acid chlorogenic
Kích thích thần kinh (gây mất ngủ), trợ tim, lợi tiểu, giải ngộ độc thuốc phiện, rượu

10.
Câu đằng
Uncaria rhynchophylla
Rubiaceae
Đoạn cành với 2 móc câu
Alkaloid, rhynchophylin, isorhynchophylin
Đau đầu, chóng mặt, ù tai, sốt cao kinh giật

11.
Trinh nữ hoàng cung
Crinum latifolium
Amaryllidaceae
Cành và lá
Glucoalcaloid
U xơ tuyến tiền liệt, u vú, u tử cung, dạ dày.

12.
Hoàng bá
Phellodendron amurense
Rutaceae
Alkaloid, berberin
Ra mồ hôi trộm, viêm tiết niệu, mụn nhọt lở ngứa, lỵ.

13.
Cau
Areca catechu
Arecaceae
Hạt, vỏ cau
Tanin
Đại tiện không thông, tiểu tiện bất lợi, trị giun.

14.
Tâm sen
Nelumbo nucifera
Nelumbonaceae
Cây mầm lấy từ hạt sen
Alkaloid
Trị mất ngủ, thanh nhiệt.

15.
Bạch giới tử
Sinapis alba
Brassicaceae
Hạt
Alkaloid
Ho suyễn, đau tức ngực, khớp xương tê đau

16.
Mã tiền
Strychnos nux-vomica
Loganiaceae
Hạt
Strychnin
Đau dây thần kinh, đau khớp dạng phong thấp, nhức mỏi chân tay.

17.
Khoản đông hoa
Tussilago farfara
Asteraceae
Nụ hoa
Alkaloid
Ho, hen suyễn, hư lao.

18.
Bách hợp
Lilium brownii
Liliaceae
Thân hành
Alkaloid
Mất ngủ, tim đập nhanh, ho lâu ngày, tinh thần hoảng sợ.
19.
Xuyên khung
Ligusticum wallichii
Apiaceae
Thân rễ
Tinh dầu, alkaloid
Trị nhức đầu, điều kinh, hoa mắt, nhọt độc sưng đau

20.
Bạch truật
Atractylodes macrocephala
Asteraceae
Thân rễ
Tinh dầu
Tiêu hóa kém, bụng trướng tiêu chảy, phù thũng, động thai

21.
Thiên niên kiện
Homalomena occulta
Araceae
Thân rễ
Tinh dầu
Chữa đau khớp, phong thấp, phong hàn

22.
Thủy xương bồ
Acorus calamus
Araceae
Thân rễ
Tinh dầu
Động kinh, đau khớp.

23.
Thạch xương bồ
Acorus gramineus
Araceae
Thân rễ
Tinh dầu
Hỗ trợ tiêu hóa, trị cảm.

24
Gừng
Zingiber officinale
Zingiberaceae
Thân rễ
Tinh dầu
Đau bụng lạnh, nôn mửa ỉa chảy, ho suyễn

25.
Nga truật
Curcuma zedoaria
Zingiberaceae
Thân rễ
Tinh dầu
Kinh nguyệt huyết khối, đau bụng kinh, bụng đầy trướng đau.

26.
Nghệ
Curcuma longa
Zingiberaceae
Thân rễ và rễ củ
Tinh dầu, curcumin
Điều trị đau dạ dày, đau bụng, đẹp da cho phụ nữ mới sinh.

27.
Riềng
Alpinia officinarum
Zingiberaceae
Thân rễ
Tinh dầu: Xineola và metylcinnamit
Sốt rét, loét dạ dày tá tràng.

28.
Địa liền
Kaempferia galanga
Zingiberaceae
Thân rễ
Tinh dầu: Xineola và Bocneola metyl
Đau nhức xương khớp, nhức đầu, đau răng.

29.
Ngải cứu
Artemisia vulgaris
Asteraceae
Toàn cây
Amino acid, flavonoid
Kinh nguyệt không đều, băng huyết, động thai, viêm ruột, lỵ.

30.
Hương phụ
Cyperus rotundus
Cyperaceae
Thân rễ
Cyperen, rượu cyperola
Đau dạ dày, tiêu hóa kém, đau bụng kinh, rối loạn kinh nguyệt

31
Bạc hà
Mentha arvensis
Lamiaceae
Cả cây trừ rễ
Tinh dầu, Menthol
Đau đầu, đau mắt đỏ, thúc đẩy sởi.

32.
Đại hồi
Illicium verum
Illiciaceae
Quả
Tinh dầu, chất béo
Đau bụng, nôn mửa, ỉa chảy, đau nhức khớp do lạnh

33.
Nhân trần bắc
Adenosma caeruleum
Scrophulariaceae
Toàn cây
Tinh dầu, flavonoid
Chữa vàng da, tiểu dắt.

34.
Hoắc hương
Pogostemon cablin
Lamiaceae
Toàn cây trừ rễ
Tinh dầu
Giải cảm, chống nôn

35.
Mộc hương
Saussurea lappa
Asteraceae
Rễ
Tinh dầu, alcaloid
Đau bụng, nôn mửa, lỵ, ỉa chảy.

36.
Thảo quả
Amomum aromaticum
Zingiberaceae
Quả
Tinh dầu, vitamin C
Thượng vị đau trướng, sốt rét.

37.
Đinh hương
Syzygium aromaticum
Myrtaceae
Nụ hoa
Thành phần hóa học: Tinh dầu, lipid
Công dụng: Bụng đau lạnh, nôn mửa, ỉa chảy.

37.

39.
Hồ tiêu
Piper nigrum
Piperaceae
Bộ phận dùng: Quả
Alkaloid (chủ yếu là piperin)
Tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, chán ăn.

40.
Ngũ vị
Schisandra chinensis
Schisandraceae
Quả
Acid citric, acid malic
Mộng tinh, di tinh, hoạt tinh, đái dầm, tiêu chảy kéo dài.

41.
Nhục đậu khấu
Myristica fragrans
Myristicaceae
Nhân hạt
Tinh dầu, chất béo
Đau trướng bụng, đau thượng vị, biếng ăn, nôn mửa.

42.
Đào nhân
Prunus persica
Rosaceae
Nhân hạt
Dầu béo, amygdalin
Chữa ho, thuốc điều kinh, cầm máu sau khi sinh.

43.
Đại phong tử
Hydnocarpus anthelmintica
Flacourtiaceae
Hạt
Acid hydnocarpic, acid chaulmoogric
Chữa ghẻ lở, tẩy sán, bệnh lao.

44.
Khiên ngưu
Ipomoea nil
Convolvulaceae
Hạt
Pharbitin, chất béo
Tẩy xổ, diệt giun, long đờm, chữa đau đầu.

45.
Sử quân tử
Quisqualis indica
Combretaceae
Hạt
Chất dầu béo, flavonoid, steroid, saponin
Diệt giun: giun đũa, giun kim, da xanh ở trẻ em.

46.
Ké đầu ngựa
Xanthium strumarium
Asteraceae
Quả
Saponin, chất béo, alkaloid
Đau khớp, chân tay tê bại co rút, viêm mũi, mẩn ngứa

47.
Bạch cương tằm
Bombyx mori
Bombycidae
Xác con tằm ăn dâu đã hóa vôi
Protid, sterol, corticoid
Chữa co giật của trẻ em, bị cảm, mất tiếng, xuất huyết não, cổ họng sưng đau.
48.
Ô tặc cốt
Sepia esculenta
Sepiidae
Mai mực
Canxi cacbonat
Giảm ợ nóng, loét; cầm máu, giảm đau tại chỗ.

49.
Thuyền thoái
Cryptotympana pustulata
Cicadidae
Xác lột của ve sầu
Chitin, hợp chất có nitơ (các dẫn chất N-acetyldopamin)
Đau họng, tiếng khàn, mắt đỏ có màng, kinh phong.

50.
Xuyên sơn giáp
Manis pentadactyla
Manidae
Vẩy sừng tê tê
Chưa có nghiên cứu cụ thể
Thông tuyến sữa, mụn nhọt, phong tê thấp

51.
Long nhãn
Dimocarpus longan
Sapindaceae
Áo hạt
Adenine, Choline
Dưỡng huyết, an thần, bổ ích tâm tỳ.

52.
Câu kỷ tử
Lycium barbarum
Solanaceae
Quả
Vitamin A, B1, B2, C; acid amin
Đau thắt lưng, chóng mặt, ù tai, mờ mắt.

Ô mai
Prunus armeniaca
Rosaceae
Quả
Citric acids, malic acid
Trị ho lâu ngày, tiêu chảy, tiểu ra máu, băng huyết, bụng đau do giun, nôn mửa

54.
Cẩu tích
Cibotium barometz
Dicksoniaceae
Thân rễ
Tinh bột, tanin
Tay chân nhức mỏi, đau lưng, đau dây thần kinh tọa, đi tiểu nhiều.

55.
Táo
Ziziphus mauritiana
Rhamnaceae
Quả
Alkaloid, chất béo
An thần trị mất ngủ, hồi hộp, mồ hôi trộm, ỉa chảy, cầm máu

Bạch linh
Poria cocos
Polyporaceae
Quả thể nấm
Polysaccharid, Triterpenes
Mất ngủ, suy nhược cơ thể, tiểu tiện khó, ăn uống không tiêu.