dược liệu 2 2026

2.5(2)
Studied by 46 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:05 PM on 9/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards
<p>1</p>

1

Thăng ma
Cimicifuga dahurica
Ranunculaceae
Thân rễ
Alcaloid, cimigenol
Đau nhức răng, họng sưng đau, đậu mùa

2
New cards
<p>2.</p>

2.

Ích mẫu
Leonurus heterophyllus
Lamiaceae
Phần trên mặt đất
Alcaloid, stachydrin
Rối loạn KN, chữa đau bụng kinh

3
New cards
<p>3.</p>

3.

Diên hồ sách
Corydalis yanhusuo
Berberidaceae
Thân rễ
Alcaloid, protin
chữa đau ho ứ huyết, đau ng

4
New cards
<p>4.</p>

4.

Dừa cạn
Catharanthus roseus
Apocynaceae
Rễ, lá
alcaloid, prinin
Hạ Huyết áp, trị một số bệnh ung thư, làm nglieu chiết 1 số alcaloid

5
New cards
<p>5.</p>

5.

Bán hạ Việt Nam!
Typhonium divaricatum
Aracea
Thân rễ
Alcaloid, tinh bột
ho có đờm, nôn mửa

6
New cards
<p>6.</p>

6.

Thạch hộc
Dendrobium nobile
Orchidaceae
Thân bỏ rễ con, lá
Acaloid
Chữa bệnh sốt nóng, đau dạ dày ợ chua, kém ăn

7
New cards
<p>7.</p>

7.

Hoàng liên chân gà
Coptis chinensis
Ranunculaceae
Thân rễ
Alcaloid
Chữa đau mắt, lỵ, sốt

8
New cards
<p>8.</p>

8.

Bách bộ
Stemona tuberosa
Stemonacea
Củ
Alcaloid, lipid
Bổ phổi , chữa viêm phế quản

9
New cards
<p>9.</p>

9.

Cà phê
Coffea arabica

Rubiaceae

Hạt

Alkaloid, cafein, acid chlorogenic

Kích thích thần kinh (gây mất ngủ), trợ tim, lợi tiểu, giải ngộ độc thuốc phiện, rượu


10
New cards
<p>10.</p>

10.

Câu đằng

Uncaria rhynchophylla

Rubiaceae

Đoạn cành với 2 móc câu

Alkaloid, rhynchophylin, isorhynchophylin

Đau đầu, chóng mặt, ù tai, sốt cao kinh giật

11
New cards
<p>11.</p>

11.

Trinh nữ hoàng cung

Crinum latifolium

 Amaryllidaceae

Cành và lá

Glucoalcaloid

U xơ tuyến tiền liệt, u vú, u tử cung, dạ dày.

12
New cards
<p>12.</p>

12.

Hoàng bá

Phellodendron amurense

Rutaceae

Alkaloid, berberin

Ra mồ hôi trộm, viêm tiết niệu, mụn nhọt lở ngứa, lỵ.

13
New cards
<p>13.</p>

13.

Cau

Areca catechu

Arecaceae

Hạt, vỏ cau

Tanin

Đại tiện không thông, tiểu tiện bất lợi, trị giun.

14
New cards
<p>14.</p>

14.

Tâm sen

Nelumbo nucifera

Nelumbonaceae

Cây mầm lấy từ hạt sen

Alkaloid

Trị mất ngủ, thanh nhiệt.

15
New cards
<p>15.</p>

15.

Bạch giới tử

Sinapis alba

Brassicaceae

Hạt

Alkaloid

      Ho suyễn, đau tức ngực, khớp xương tê đau

16
New cards
<p>16.</p>

16.

Mã tiền

Strychnos nux-vomica

Loganiaceae

Hạt

Strychnin

Đau dây thần kinh, đau khớp dạng phong thấp, nhức mỏi chân tay.

17
New cards
<p>17.</p>

17.

Khoản đông hoa

Tussilago farfara

Asteraceae

Nụ hoa

Alkaloid

Ho, hen suyễn, hư lao.

18
New cards
<p>18.</p>

18.

Bách hợp

Lilium brownii

Liliaceae

Thân hành

Alkaloid

Mất ngủ, tim đập nhanh, ho lâu ngày, tinh thần hoảng sợ.

19
New cards

19.

Xuyên khung

 Ligusticum wallichii

Apiaceae

Thân rễ

Tinh dầu, alkaloid

Trị nhức đầu, điều kinh, hoa mắt, nhọt độc sưng đau

20
New cards
<p>20.</p>

20.

Bạch truật

Atractylodes macrocephala

Asteraceae

Thân rễ

Tinh dầu

Tiêu hóa kém, bụng trướng tiêu chảy, phù thũng, động thai

21
New cards
<p>21.</p>

21.

Thiên niên kiện

Homalomena occulta

Araceae

Thân rễ

Tinh dầu

Chữa đau khớp, phong thấp, phong hàn

22
New cards
<p>22.</p>

22.

Thủy xương bồ

 Acorus calamus

Araceae

Thân rễ

Tinh dầu

Động kinh, đau khớp.

23
New cards
<p>23.</p>

23.

Thạch xương bồ

Acorus gramineus

Araceae

Thân rễ

Tinh dầu

Hỗ trợ tiêu hóa, trị cảm.

24
New cards
<p>24</p>

24

Gừng

Zingiber officinale

Zingiberaceae

Thân rễ

Tinh dầu

Đau bụng lạnh, nôn mửa ỉa chảy, ho suyễn

25
New cards
<p>25.</p>

25.

Nga truật

Curcuma zedoaria

Zingiberaceae

Thân rễ

Tinh dầu

Kinh nguyệt huyết khối, đau bụng kinh, bụng đầy trướng đau.


26
New cards
<p>26.</p>

26.

Nghệ

Curcuma longa

Zingiberaceae

Thân rễ và rễ củ

Tinh dầu, curcumin

Điều trị đau dạ dày, đau bụng, đẹp da cho phụ nữ mới sinh.

27
New cards
<p>27.</p>

27.

Riềng

Alpinia officinarum

Zingiberaceae

Thân rễ

Tinh dầu: Xineola và metylcinnamit

Sốt rét, loét dạ dày tá tràng.

28
New cards
<p>28.</p>

28.

Địa liền

Kaempferia galanga

 Zingiberaceae

Thân rễ

Tinh dầu: Xineola và Bocneola metyl

Đau nhức xương khớp, nhức đầu, đau răng.

29
New cards
<p>29.</p>

29.

Ngải cứu

Artemisia vulgaris

Asteraceae

Toàn cây

Amino acid, flavonoid

Kinh nguyệt không đều, băng huyết, động thai, viêm ruột, lỵ.

30
New cards
<p>30.</p>

30.

Hương phụ

Cyperus rotundus

Cyperaceae

Thân rễ

Cyperen, rượu cyperola

Đau dạ dày, tiêu hóa kém, đau bụng kinh, rối loạn kinh nguyệt

31
New cards
<p>31</p>

31

Bạc hà

Mentha arvensis

Lamiaceae

Cả cây trừ rễ

Tinh dầu, Menthol
Đau đầu, đau mắt đỏ, thúc đẩy sởi.

32
New cards
<p>32.</p>

32.

Đại hồi

Illicium verum

Illiciaceae

Quả

Tinh dầu, chất béo

Đau bụng, nôn mửa, ỉa chảy, đau nhức khớp do lạnh

33
New cards
<p>33.</p>

33.

Nhân trần bắc

Adenosma caeruleum

Scrophulariaceae

Toàn cây

Tinh dầu, flavonoid

Chữa vàng da, tiểu dắt.

34
New cards
<p>34.</p>

34.

Hoắc hương

Pogostemon cablin

Lamiaceae

Toàn cây trừ rễ

Tinh dầu

Giải cảm, chống nôn

35
New cards
<p>35.</p>

35.

Mộc hương

Saussurea lappa

Asteraceae

 Rễ

Tinh dầu, alcaloid

 Đau bụng, nôn mửa, lỵ, ỉa chảy.

36
New cards
<p>36.</p>

36.

Thảo quả

Amomum aromaticum

Zingiberaceae

Quả

Tinh dầu, vitamin C

Thượng vị đau trướng, sốt rét.

37
New cards
<p>37.</p>

37.

Đinh hương

Syzygium aromaticum

Myrtaceae

Nụ hoa

Thành phần hóa học: Tinh dầu, lipid

Công dụng: Bụng đau lạnh, nôn mửa, ỉa chảy.

38
New cards
<p>37.</p>

37.

39
New cards
<p>39.</p>

39.

Hồ tiêu

Piper nigrum

Piperaceae

Bộ phận dùng: Quả

Alkaloid (chủ yếu là piperin)

Tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, chán ăn.

40
New cards
<p>40.</p>

40.

Ngũ vị

Schisandra chinensis

Schisandraceae

Quả

Acid citric, acid malic

Mộng tinh, di tinh, hoạt tinh, đái dầm, tiêu chảy kéo dài.

41
New cards
<p>41.</p>

41.

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans

Myristicaceae

Nhân hạt

Tinh dầu, chất béo

Đau trướng bụng, đau thượng vị, biếng ăn, nôn mửa.

42
New cards
<p>42.</p>

42.

Đào nhân

Prunus persica

Rosaceae

Nhân hạt

Dầu béo, amygdalin

Chữa ho, thuốc điều kinh, cầm máu sau khi sinh.

43
New cards
<p>43.</p>

43.

Đại phong tử

Hydnocarpus anthelmintica

Flacourtiaceae

Hạt

Acid hydnocarpic, acid chaulmoogric

Chữa ghẻ lở, tẩy sán, bệnh lao.

44
New cards
<p>44.</p>

44.

Khiên ngưu

Ipomoea nil

Convolvulaceae

Hạt

Pharbitin, chất béo

Tẩy xổ, diệt giun, long đờm, chữa đau đầu.

45
New cards
<p>45.</p>

45.

Sử quân tử

Quisqualis indica

Combretaceae

Hạt

Chất dầu béo, flavonoid, steroid, saponin

Diệt giun: giun đũa, giun kim, da xanh ở trẻ em.

46
New cards
<p>46.</p>

46.

Ké đầu ngựa

Xanthium strumarium

Asteraceae

Quả

Saponin, chất béo, alkaloid

Đau khớp, chân tay tê bại co rút, viêm mũi, mẩn ngứa

47
New cards
<p>47.</p>

47.

Bạch cương tằm

Bombyx mori

Bombycidae

Xác con tằm ăn dâu đã hóa vôi

Protid, sterol, corticoid

Chữa co giật của trẻ em, bị cảm, mất tiếng, xuất huyết não, cổ họng sưng đau.

48
New cards

48.

Ô tặc cốt

Sepia esculenta

Sepiidae

Mai mực

Canxi cacbonat

Giảm ợ nóng, loét; cầm máu, giảm đau tại chỗ.

49
New cards
<p>49.</p>

49.

Thuyền thoái

Cryptotympana pustulata

Cicadidae

Xác lột của ve sầu

Chitin, hợp chất có nitơ (các dẫn chất N-acetyldopamin)

Đau họng, tiếng khàn, mắt đỏ có màng, kinh phong.

50
New cards
<p>50.</p>

50.

Xuyên sơn giáp

Manis pentadactyla

Manidae

Vẩy sừng tê tê

Chưa có nghiên cứu cụ thể

Thông tuyến sữa, mụn nhọt, phong tê thấp

51
New cards
<p>51.</p>

51.

Long nhãn

Dimocarpus longan

Sapindaceae

 Áo hạt

Adenine, Choline

Dưỡng huyết, an thần, bổ ích tâm tỳ.

52
New cards
<p>52.</p>

52.

Câu kỷ tử

Lycium barbarum

Solanaceae

Quả

Vitamin A, B1, B2, C; acid amin

Đau thắt lưng, chóng mặt, ù tai, mờ mắt.

53
New cards
<ol start="53"><li><p></p></li></ol><p></p>


Ô mai

Prunus armeniaca

Rosaceae

Quả

Citric acids, malic acid

Trị ho lâu ngày, tiêu chảy, tiểu ra máu, băng huyết, bụng đau do giun, nôn mửa

54
New cards
<p>54.</p>

54.

Cẩu tích

Cibotium barometz

Dicksoniaceae

Thân rễ

Tinh bột, tanin

Tay chân nhức mỏi, đau lưng, đau dây thần kinh tọa, đi tiểu nhiều.

55
New cards
<p>55.</p>

55.

Táo

Ziziphus mauritiana

Rhamnaceae

Quả

Alkaloid, chất béo

An thần trị mất ngủ, hồi hộp, mồ hôi trộm, ỉa chảy, cầm máu

56
New cards
<ol start="56"><li><p></p></li></ol><p></p>


Bạch linh

Poria cocos

Polyporaceae

Quả thể nấm

Polysaccharid, Triterpenes

Mất ngủ, suy nhược cơ thể, tiểu tiện khó, ăn uống không tiêu.