1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
popular (adj)
nổi tiếng , phổ biến
talented (adj)
thần đồng, có tài năng về gì đó
instrument (n)
dụng cụ, nhạc cụ
award (v/n)
thưởng
trumpet (n)
kèn trompet
trumpet (v)
thổi kèn pumpet
upload (v)
đăng tải
view (v)
nhìn, đánh giá
view(n)
quang cảnh
perform(v)
tiến hành, biểu diễn
performance(n)
buổi biểu diễn
performer(n)
người biểu diễn
jude (v)
xét xử, xem xét, đánh giá
judement(n)
sự xem xét, sự đánh giá
audience (n)
khán giả, thính giả
viewer (n)
người xem ( xem qua truyền hình)
spectator
người xem , khán giả( xem trận đấu thể thao)
onlooker
người đứng ngoài xem một vụ việc gì đó chứ không tham gia vào
recording(n)
bản ghi âm
result(n)
kết quả
compete(v)
cạnh tranh, đua tranh
competition (n)
sự cạnh tranh
competitor (n)
đối thủ cạnh tranh
competitive (adj)
mang tính cạnh tranh, có sức cạnh tranh
music (n)
âm nhạc
musical(adj)
thuộc âm nhạc, du dương
musician(n)
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ, nhạc công
musicality(n)
khả năng âm nhạc, năng khiếu âm nhạc
charity(n)
lòng nhân đức, hội từ thiện
tv series (n)
loạt phim truyền hình
reality (n)
thực tế, có thật, điều có thật
participate (v)
tham dự, tham gia
participation (n)
sự tham dự, sự tham gia
ordinary (adj)
bình thường
semi- final(n)
vòng bán kết
onwards (adv)
trở đi
eliminate(v)
loại bỏ
argument (n)
sự tranh cãi
stage(n)
sân khấu
preferred(adj)
được ưu tiên được ưa thích
runner-up
người (đội) đứng thứ nhì trong cuộc thi
cash(n)
tiền mặt
ancient(adj)
cổ đại, thời xưa
combine(v)
kết hợp
praise (v)
khen ngợi, tán dương
national hero (n)
anh hùng dân tộc
worship (v)
thờ, tôn sùng
worship ( n)
sự tôn sùng
chant (v)
tụng kinh, hát thánh ca
psychic(adj)
thuộc tâm linh, tâm thần
moon- shaped lute (n)
đàn nguyệt
bamboo clapper (n)
cái kẹp tre, trúc ( một loại nhạc cụ)
gong (n)
cái cồng chiêng
costume(n)
trang phục
culture(n)
văn hóa
cultural(adj)
thuộc văn hóa