1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Popular
nổi tiếng, phổ biến
Talented
thần đồng, có tài năng về gì đó
Instrument
dụng cụ, nhạc cụ
Award
thưởng, trao thưởng; phần thưởng
Trumpet
kèn trumpet; thổi kèn trumpet
Teenager
thanh, thiếu niên
Upload
đăng tải, tải
View
quang cảnh, quan điểm, tầm nhìn; nhìn, đánh giá
Perform
tiến hành, biểu diễn
Performance
sự thể hiện, cuộc biểu diễn
Performer
người biểu diễn
Judge
xét xử, xem xét, đánh giá
Judgement
sự xem xét, sự đánh giá
Audience
khán giả, thính giả (xem biểu diễn âm nhạc, kịch, diễn thuyết)
Viewer
người xem (xem qua truyền hình,…)
Spectator
người xem, khán giả (xem trận đấu thể thao)
Onlooker
người đứng ngoài xem một vụ việc chứ không tham gia
Recording
bản ghi âm
Result
kết quả
Compete
cạnh tranh, đua tranh
Competition
sự cạnh tranh
Competitor
đối thủ cạnh tranh
Competitive
mang tính cạnh tranh, có sức cạnh tranh
Music
âm nhạc
Musical
thuộc âm nhạc, du dương
Musician
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ, nhạc công
Musicality
khả năng âm nhạc, năng khiếu âm nhạc
Charity
lòng nhân đức, hội từ thiện
TV series
loạt phim truyền hình
Reality
thực tế, có thật, điều có thật
Participate
tham dự, tham gia
Participation
sự tham dự, sự tham gia
Participant
người tham dự, người tham gia
Ordinary
bình thường
Semi-final
vòng bán kết
Onwards
trở đi (từ… trở đi)
Eliminate
loại bỏ
Argument
sự tranh cãi
Stage
sân khấu
Preferred
được ưu tiên, được ưa thích
Runner-up
người (đội) đứng thứ nhì trong cuộc thi
Cash
tiền mặt
Ancient
cổ đại, cổ xưa
Combine
kết hợp
Praise
khen ngợi, tán dương
National hero
anh hùng dân tộc
Worship
thờ, tôn sùng / sự tôn sùng
Chant
tụng kinh, hát thánh ca
Psychic
thuộc tâm linh; tâm thần
Moon-shaped lute
đàn nguyệt
Bamboo clapper
cái kẹp tre, trúc (một loại nhạc cụ)
Gong
cái chiêng; cồng
Costume
trang phục
Culture
văn hóa
Cultural
thuộc văn hóa
Be popular with
phổ biến với
Learn to do sth
học để làm cái gì
Be famous for
nổi tiếng vì
"Be good at sth/doing sth
Be good for sth/sb"
"tốt, giỏi trong việc gì/làm gì
tốt cho cái gì/cho ai"
Have natural ability to do sth
có tài năng thiên bẩm để làm gì
In order to do sth = so as to do sth = in order that/so that + clause
để làm gì
Decide on sth
quyết định về cái gì
Invite sb to do sth
mời ai đó làm gì
Expect sb to do sth / Expect to do sth
mong chờ ai đó làm gì / mong chờ làm điều gì
Plan to do sth
dự định, lên kế hoạch để làm gì
Want (sb) to do sth
muốn (ai đó) làm gì
Promise to do sth
hứa sẽ làm gì
Agree to do sth
đồng ý sẽ làm gì
Hope to do sth
hi vọng làm gì
Hesitate to do sth
lưỡng lự, do dự làm gì
Ask sb to do sth
bảo, yêu cầu ai làm gì
Make sb do sth
khiến ai đó làm gì
Let sb do sth = allow/permit sb to do sth
cho phép ai đó làm gì
"Hear/see/notice… sb do sth
Hear/see/notice… sb doing sth"
"nghe thấy/nhìn thấy/nhận ra… ai đó đã làm gì
nghe thấy/nhìn thấy/nhận ra… ai đó đang làm gì"
Delay doing sth
trì hoãn việc làm gì
Identify with sb
đồng cảm, ủng hộ ai
In search of
đang tìm kiếm…
Vote for
bầu cho, bỏ phiếu cho
Play an important role/part in sth
là một phần quan trọng của cái gì
Dress up
ăn diện, ăn mặc đẹp
Give one's scores
cho ai đó điểm
Come up with
nghĩ ra, nảy ra
Have a chance to do sth
có cơ hội được làm gì
Take place
diễn ra
Depend on
phụ thuộc vào
Make sb do sth
bắt ai làm gì, khiến cho ai làm gì
Let sb do sth
cho phép ai làm gì (= allow/permit sb to do sth)
Hear / see / notice / watch sb do sth
nghe thấy/nhìn thấy/chứng kiến ai đó đã làm gì (toàn bộ hành động)
Had better + V(bare)
tốt hơn hết nên làm gì ~ should