Global Success 10 - Unit 3 Extra

5.0(2)
Studied by 77 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:30 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

Popular

nổi tiếng, phổ biến

2
New cards

Talented

thần đồng, có tài năng về gì đó

3
New cards

Instrument

dụng cụ, nhạc cụ

4
New cards

Award

thưởng, trao thưởng; phần thưởng

5
New cards

Trumpet

kèn trumpet; thổi kèn trumpet

6
New cards

Teenager

thanh, thiếu niên

7
New cards

Upload

đăng tải, tải

8
New cards

View

quang cảnh, quan điểm, tầm nhìn; nhìn, đánh giá

9
New cards

Perform

tiến hành, biểu diễn

10
New cards

Performance

sự thể hiện, cuộc biểu diễn

11
New cards

Performer

người biểu diễn

12
New cards

Judge

xét xử, xem xét, đánh giá

13
New cards

Judgement

sự xem xét, sự đánh giá

14
New cards

Audience

khán giả, thính giả (xem biểu diễn âm nhạc, kịch, diễn thuyết)

15
New cards

Viewer

người xem (xem qua truyền hình,…)

16
New cards

Spectator

người xem, khán giả (xem trận đấu thể thao)

17
New cards

Onlooker

người đứng ngoài xem một vụ việc chứ không tham gia

18
New cards

Recording

bản ghi âm

19
New cards

Result

kết quả

20
New cards

Compete

cạnh tranh, đua tranh

21
New cards

Competition

sự cạnh tranh

22
New cards

Competitor

đối thủ cạnh tranh

23
New cards

Competitive

mang tính cạnh tranh, có sức cạnh tranh

24
New cards

Music

âm nhạc

25
New cards

Musical

thuộc âm nhạc, du dương

26
New cards

Musician

nhà soạn nhạc; nhạc sĩ, nhạc công

27
New cards

Musicality

khả năng âm nhạc, năng khiếu âm nhạc

28
New cards

Charity

lòng nhân đức, hội từ thiện

29
New cards

TV series

loạt phim truyền hình

30
New cards

Reality

thực tế, có thật, điều có thật

31
New cards

Participate

tham dự, tham gia

32
New cards

Participation

sự tham dự, sự tham gia

33
New cards

Participant

người tham dự, người tham gia

34
New cards

Ordinary

bình thường

35
New cards

Semi-final

vòng bán kết

36
New cards

Onwards

trở đi (từ… trở đi)

37
New cards

Eliminate

loại bỏ

38
New cards

Argument

sự tranh cãi

39
New cards

Stage

sân khấu

40
New cards

Preferred

được ưu tiên, được ưa thích

41
New cards

Runner-up

người (đội) đứng thứ nhì trong cuộc thi

42
New cards

Cash

tiền mặt

43
New cards

Ancient

cổ đại, cổ xưa

44
New cards

Combine

kết hợp

45
New cards

Praise

khen ngợi, tán dương

46
New cards

National hero

anh hùng dân tộc

47
New cards

Worship

thờ, tôn sùng / sự tôn sùng

48
New cards

Chant

tụng kinh, hát thánh ca

49
New cards

Psychic

thuộc tâm linh; tâm thần

50
New cards

Moon-shaped lute

đàn nguyệt

51
New cards

Bamboo clapper

cái kẹp tre, trúc (một loại nhạc cụ)

52
New cards

Gong

cái chiêng; cồng

53
New cards

Costume

trang phục

54
New cards

Culture

văn hóa

55
New cards

Cultural

thuộc văn hóa

56
New cards
57
New cards
58
New cards

Be popular with

phổ biến với

59
New cards

Learn to do sth

học để làm cái gì

60
New cards

Be famous for

nổi tiếng vì

61
New cards

"Be good at sth/doing sth

62
New cards

Be good for sth/sb"

"tốt, giỏi trong việc gì/làm gì

63
New cards

tốt cho cái gì/cho ai"

64
New cards

Have natural ability to do sth

có tài năng thiên bẩm để làm gì

65
New cards

In order to do sth = so as to do sth = in order that/so that + clause

để làm gì

66
New cards

Decide on sth

quyết định về cái gì

67
New cards

Invite sb to do sth

mời ai đó làm gì

68
New cards

Expect sb to do sth / Expect to do sth

mong chờ ai đó làm gì / mong chờ làm điều gì

69
New cards

Plan to do sth

dự định, lên kế hoạch để làm gì

70
New cards

Want (sb) to do sth

muốn (ai đó) làm gì

71
New cards

Promise to do sth

hứa sẽ làm gì

72
New cards

Agree to do sth

đồng ý sẽ làm gì

73
New cards

Hope to do sth

hi vọng làm gì

74
New cards

Hesitate to do sth

lưỡng lự, do dự làm gì

75
New cards

Ask sb to do sth

bảo, yêu cầu ai làm gì

76
New cards

Make sb do sth

khiến ai đó làm gì

77
New cards

Let sb do sth = allow/permit sb to do sth

cho phép ai đó làm gì

78
New cards

"Hear/see/notice… sb do sth

79
New cards

Hear/see/notice… sb doing sth"

"nghe thấy/nhìn thấy/nhận ra… ai đó đã làm gì

80
New cards

nghe thấy/nhìn thấy/nhận ra… ai đó đang làm gì"

81
New cards

Delay doing sth

trì hoãn việc làm gì

82
New cards

Identify with sb

đồng cảm, ủng hộ ai

83
New cards

In search of

đang tìm kiếm…

84
New cards

Vote for

bầu cho, bỏ phiếu cho

85
New cards

Play an important role/part in sth

là một phần quan trọng của cái gì

86
New cards

Dress up

ăn diện, ăn mặc đẹp

87
New cards

Give one's scores

cho ai đó điểm

88
New cards

Come up with

nghĩ ra, nảy ra

89
New cards

Have a chance to do sth

có cơ hội được làm gì

90
New cards

Take place

diễn ra

91
New cards

Depend on

phụ thuộc vào

92
New cards
93
New cards

Make sb do sth

bắt ai làm gì, khiến cho ai làm gì

94
New cards

Let sb do sth

cho phép ai làm gì (= allow/permit sb to do sth)

95
New cards

Hear / see / notice / watch sb do sth

nghe thấy/nhìn thấy/chứng kiến ai đó đã làm gì (toàn bộ hành động)

96
New cards

Had better + V(bare)

tốt hơn hết nên làm gì ~ should