1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bring about
(phr v) gây ra, mang lại (thay đổi, kết quả)
Phase out
(phr v) từng bước loại bỏ, ngừng sử dụng dần dần
Phase in
(phr v) từng bước đưa vào sử dụng
Stem from
(phr v) bắt nguồn từ, xuất phát từ
Die out
(phr v) tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn
Taper off
(phr v) giảm dần, nhỏ lại dần (tốc độ, số lượng)
Level off
(phr v) chững lại, đi vào ổn định (sau khi tăng/giảm)
Pick up
(phr v) cải thiện, hồi phục (kinh tế, tình hình)
Pick state back up
(phr v) vực dậy, phục hồi lại
Bottom out
(phr v) chạm đáy (trước khi phục hồi lại)
Geared towards
(phr v) được hướng tới, thiết kế nhằm mục đích
Geared up for
(phr v) chuẩn bị sẵn sàng cho
Pave the way for
(phr v) mở đường cho, tạo tiền đề cho
Single out
(phr v) chọn ra, tách ra (để khen ngợi hoặc chỉ trích)
Scale down
(phr v) thu nhỏ quy mô, giảm bớt
Scale up
(phr v) mở rộng quy mô, tăng cường
Roll out
(phr v) chính thức tung ra, triển khai (sản phẩm, chính sách)
Wipe out
(phr v) xóa sổ, tàn phá hoàn toàn
Peter out
(phr v) kiệt sức, giảm dần rồi mất hẳn
Phased into
(phr v) được hòa nhập/đưa dần vào
Bring round / bring directly to
(phr v) thuyết phục ai thay đổi ý định
Turn around
(phr v) đảo ngược tình thế (từ xấu thành tốt)
Set back
(phr v) làm trì hoãn, làm lùi tiến độ
Spark off
(phr v) châm ngòi, kích hoạt (tranh cãi, cuộc chiến)
Nip in the bud
(phr v) dập tắt ngay từ trong trứng nước
Wear away
(phr v) xói mòn, mòn dần theo thời gian
Gloss over
(phr v) che giấu, lấp liếm (lỗi sai, sự thật)
Break through
(phr v) đột phá, vượt qua rào cản
Phase down
(phr v) cắt giảm dần mức độ/sản lượng
Syphon off
(phr v) biển thủ, rút bớt (tiền bạc, tài nguyên)