1/1296
Looks like no tags are added yet.
亿
yì · ỨC · trăm triệu (100.000.000)
伸
shēn · THÂN · duỗi, vươn ra
便
biàn · TIỆN · tiện, thuận tiện; liền, bèn
偷
tōu · THÂU · ăn trộm; lén lút
催
cuī · THÔI · giục, thúc giục
傻
shǎ · XOẠ · ngốc, khờ
克
kè · KHẮC · gam (g); khắc phục
册
cè · SÁCH · quyển, cuốn (lượng từ); cuốn sổ
冲
chōng · XUNG · xông tới; pha (nước sôi); xả (nước)
冻
dòng · ĐÔNG · đóng băng; lạnh cóng
凭
píng · BẰNG · dựa vào; bằng
切
qiē · TIẾP · cắt, thái
则
zé · TẮC · thì (văn viết); quy tắc; điều (lượng từ)
劝
quàn · KHUYẾN · khuyên
勿
wù · VẬT · chớ, đừng
匹
pǐ · THẤT · con (lượng từ cho ngựa); xấp (vải)
升
shēng · THĂNG · lên, tăng; thăng chức; lít
占
zhàn · CHIẾM · chiếm, chiếm giữ
县
xiàn · HUYỆN · huyện
吐
tǔ / tù · THỔ · (tǔ) nhổ, khạc; (tù) nôn, ói
吓
xià · HÁCH · dọa; giật mình, sợ
吨
dūn · ĐỐN · tấn
吵
chǎo · SẢO · ồn ào; cãi nhau
吹
chuī · XUY · thổi; sấy (tóc); khoác lác; đổ bể (yêu đương)
吻
wěn · VẪN · hôn; nụ hôn
呆
dāi · NGAI · ngây ra, đờ đẫn; ở lại (đãi)
咬
yǎo · GIẢO · cắn
哈
hā · HA · (tiếng cười) ha ha; hà hơi
哎
āi · AI · ơ, ồ, này (thán từ)
唉
āi · AI · ôi, haiz (thở dài); ừ
喊
hǎn · HẢM · hét, gọi to
嗯
ǹg · ÂN · ừ, ờ (đáp lời); hả (hỏi lại)
团
tuán · ĐOÀN · đoàn, nhóm; viên, nắm; hình tròn
圆
yuán · VIÊN · tròn; viên mãn; đồng (tiền)
圈
quān · KHUYÊN · vòng, vòng tròn; giới (giới showbiz…)
堆
duī · ĐỒI · đống; chất đống
墙
qiáng · TƯỜNG · tường
壶
hú · HỒ · ấm, bình
夜
yè · DẠ · đêm
夸
kuā · KHOA · khen; khoe khoang, phóng đại
套
tào · SÁO · bộ (lượng từ); vỏ bọc; trùm, bọc
娶
qǔ · THÚ · cưới vợ, lấy vợ
嫁
jià · GIÁ · (con gái) lấy chồng, gả
嫩
nèn · NỘN · non, mềm
官
guān · QUAN · quan, quan chức
宽
kuān · KHOAN · rộng
届
jiè · GIỚI · khóa, kỳ, lần (đại hội, tốt nghiệp)
岸
àn · NGẠN · bờ
布
bù · BỐ · vải; công bố
幅
fú · BỨC · bức (tranh), tấm
平
píng · BÌNH · bằng phẳng; hòa; bình thường
弱
ruò · NHƯỢC · yếu
念
niàn · NIỆM · đọc; học; nhớ nhung
恨
hèn · HẬN · hận, căm ghét
戒
jiè · GIỚI · cai; nhẫn (戒指)
所
suǒ · SỞ · nơi, chỗ; ngôi (trường, nhà); (sở) cái mà
扶
fú · PHÙ · đỡ, vịn, dìu
批
pī · PHÊ · lô, đợt (hàng); phê duyệt; phê bình
抄
chāo · SAO · chép, sao chép
抓
zhuā · TRẢO · bắt, tóm, nắm; chú trọng
抢
qiǎng · THƯỞNG · cướp, giành giật; tranh thủ
披
pī · PHI · khoác (lên vai); xõa (tóc)
拆
chāi · SÁCH · tháo, dỡ; bóc (thư)
拍
pāi · PHÁCH · vỗ; chụp (ảnh), quay (phim)
拦
lán · LAN · chặn, ngăn lại
挡
dǎng · ĐẢNG · chắn, che chắn
挣
zhèng · TRANH · kiếm (tiền)
挥
huī · HUY · vẫy, vung
捐
juān · QUYÊN · quyên góp, hiến
捡
jiǎn · KIỂM · nhặt
插
chā · SÁP · cắm, cài, chèn vào
搞
gǎo · CẢO · làm, tiến hành (khẩu ngữ)
摆
bǎi · BÀI · bày, bày biện; lắc, đung đưa
摇
yáo · DAO · lắc, lay, vẫy
摘
zhāi · TRÍCH · hái, ngắt; tháo xuống
摸
mō · MÔ · sờ, mò
撕
sī · TÊ · xé
撞
zhuàng · TRÀNG · đâm, va vào
支
zhī · CHI · chiếc, cây (lượng từ cho bút, đội…); chống đỡ; chi (tiền)
救
jiù · CỨU · cứu
数
shǔ / shù · SỔ · (shǔ) đếm; (shù) số
斜
xié · TÀ · nghiêng, chéo
断
duàn · ĐOẠN · đứt, gãy; cắt đứt
方
fāng · PHƯƠNG · vuông; phương; phía
晒
shài · SÁI · phơi; (nắng) chiếu
晕
yūn · VỰNG · chóng mặt, choáng; ngất
暗
àn · ÁM · tối; ngầm, lén
朝
cháo · TRIỀU · hướng về, quay về; triều đại
朵
duǒ · ĐOÁ · bông, đóa (lượng từ cho hoa, mây)
杀
shā · SÁT · giết
枪
qiāng · THƯƠNG · súng
某
mǒu · MỖ · nào đó
根
gēn · CĂN · rễ; cây, sợi (lượng từ cho vật dài)
桃
táo · ĐÀO · quả đào
梨
lí · LÊ · quả lê
欠
qiàn · KHIẾM · nợ; thiếu
歇
xiē · HIẾT · nghỉ, nghỉ ngơi
洒
sǎ · SÁI · rắc, vẩy; làm đổ
洞
dòng · ĐỘNG · lỗ, hang
派
pài · PHÁI · phái, cử đi; phái, trường phái