1/47
Looks like no tags are added yet.
校园
xiàoyuán - khuôn viên trường
卡
kǎ - thẻ
球场
qiúchǎng - sân bóng

为了
wèile - để, vì mục đích
运动会
yùndònghuì - đại hội thể thao
男生
nánshēng - nam sinh
练
liàn - luyện, tập
参加
cānjiā - tham gia

网球
wǎngqiú - tennis

比赛
bǐsài - thi đấu; cuộc thi

练习
liànxí - luyện tập; bài tập

好多
hǎoduō - rất nhiều
几乎
jīhū - gần như, hầu như
只是
zhǐshì - chỉ, chỉ là

在校园里
zàixiàoyuánlǐ - trong khuôn viên trường
校园卡
xiàoyuán kǎ - thẻ sinh viên/thẻ trường

在球场上
zàiqiúchǎngshàng - trên sân bóng

练网球
liànwǎngqiú - tập tennis

打网球
dǎwǎngqiú - chơi tennis
几乎所有+N
jīhūsuǒyǒu + N - hầu như tất cả...
V+不好+没关系
V + bù hǎo + méi guānxi - làm... không tốt cũng không sao

练字
liànzì - luyện chữ
练习写字
liànxíxiězi - luyện tập viết chữ

对不起
duìbuqǐ - xin lỗi

接电话
jiēdiànhuà - nghe điện thoại

进不去
jìnbuqù - không đi vào được
周
zhōu - tuần
自己
zìjǐ - tự mình, bản thân

啤酒
píjiǔ - bia

回事
huíshì - chuyện gì, việc gì

紧张
jǐnzhāng - căng thẳng, lo lắng
主要
zhǔyào - chính, chủ yếu
受到
shòudào-bị; nhận; chịu; nhận được

影响
yǐngxiǎng - ảnh hưởng

总是
zǒngshì - luôn luôn

球员
qiúyuán - cầu thủ

心情
xīnqíng - tâm trạng
着急
zháojí - vội vã, lo lắng
越A越B (AB là động/tính từ)
yuè... yuè... - càng... càng...
体育
tǐyù - thể dục
世界
shìjiè - thế giới
世界杯
shìjièbēi - world cup
运动员
yùndòngyuán - vận động viên
得到
dédào - đạt được, nhận được
成绩
chéngjì - thành tích, kết quả
奥运会
àoyùnhuì - thế vận hội Olympic
操场
cāochǎng - sân vận động
短跑
duǎnpǎo - chạy cự li ngắn