Ein Flughafen, auf dem Flugzeuge und Straßenverkehr aufeinandertreffen

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/138

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

139 Terms

1
New cards
der Flughafen, die Flughäfen
sân bay
2
New cards
das Flugzeug-e
máy bay
3
New cards
der Straßenverkehr
giao thông đường bộ
4
New cards
aufeinandertreffen
gặp nhau, giao nhau, va chạm tại cùng một điểm
5
New cards
der Flughafen, auf dem ...
sân bay mà tại đó ...
6
New cards
die Startbahn-en
đường băng cất cánh
7
New cards
die öffentliche-n Straße-n
đường công cộng
8
New cards
verlaufen,
chạy qua, kéo dài theo một hướng
9
New cards

klingen, klang, hat geklungen

nghe có vẻ, nghe như; phát ra âm thanh, vang lên

10
New cards
zunächst
ban đầu, thoạt đầu
11
New cards
der Planungsfehler
lỗi trong khâu quy hoạch
12
New cards
die Begegnung-en
sự gặp gỡ, sự giao thoa
13
New cards
der Luftverkehr
giao thông hàng không
14
New cards
über Jahrzehnte
trong suốt nhiều thập kỷ
15
New cards
Teil des Alltags sein
là một phần của cuộc sống thường nhật
16
New cards
das Überseegebiet-e
lãnh thổ hải ngoại
17
New cards
britisch
thuộc Anh, của Anh
18
New cards
die Südspitze-n
mũi cực nam, điểm cực nam
19
New cards
die Iberische Halbinsel
bán đảo Iberia
20
New cards
an etwas liegen
nằm ở đâu
21
New cards
über etwas verfügen
có, sở hữu, được trang bị một thứ gì đó
22
New cards
begrenzt
hạn chế, có giới hạn
23
New cards
der Platz
không gian, diện tích
24
New cards
zwischen … und …
giữa ... và ...
25
New cards
das Meer-e
biển
26
New cards
die Grenze-n
biên giới, ranh giới
27
New cards
der Felsen
vách đá, khối đá lớn
28
New cards
markant
nổi bật, dễ nhận biết
29
New cards
der Zweite Weltkrieg
Chiến tranh Thế giới thứ Hai
30
New cards
anlegen,
xây dựng, thiết lập, tạo lập
31
New cards
die Start- und Landebahn-en
đường bằng cất cánh và hạ cánh
32
New cards
sich erstrecken,
trải dài, kéo dài
33
New cards
teilweise
một phần, một cách không hoàn toàn
34
New cards

aufschütten, schüttete auf, hat aufgeschüttet

đắp, bồi, đổ vật liệu để tạo mặt bằng

35
New cards
das aufgeschüttete Land
phần đất được bồi đắp
36
New cards
ins Meer hinaus
vươn ra phía biển
37
New cards
die wichtige-n Verbindung-en
tuyến kết nối quan trọng
38
New cards
die Winston Churchill Avenue
Đại lộ Winston Churchill
39
New cards
das Stadtzentrum, die Stadtzentren
trung tâm thành phố
40
New cards
quer über etwas verlaufen
chạy cắt ngang qua cái gì
41
New cards
sobald
ngay khi, một khi
42
New cards
die Schranke-n
thanh chắn, barie
43
New cards
den Verkehr stoppen
dừng giao thông
44
New cards
der Autofahrer
người lái ô tô
45
New cards
bedeuten,
có nghĩa là, đồng nghĩa với việc
46
New cards
mitunter
đôi khi, có lúc
47
New cards
die Wartezeit-en
thời gian chờ đợi
48
New cards
der Reisende-n
hành khách, người đi du lịch
49
New cards
dagegen
trái lại, trong khi đó
50
New cards
sich ein Anblick bieten
hiện ra một cảnh tượng, đem đến một hình ảnh
51
New cards
der Anblick-e
cảnh tưởng, hình ảnh trước mắt
52
New cards
kaum
hầu hết không, rất ít
53
New cards
international
quốc tế
54
New cards
etwas erleben
trải nghiệm, chứng kiến điều gì
55
New cards
der Betrieb-e
hoạt động vận hành, cơ sở hoạt động
56
New cards
sich organisieren lassen
có thể được tổ chức, sắp xếp
57
New cards
sicher
an toàn
58
New cards
liegen in + Dativ
nằm ở, bắt nguồn từ
59
New cards
streng
nghiêm ngặt
60
New cards
der Ablauf, die Abläufe
quy trình, trình tự diễn ra
61
New cards
die Signale
tín hiệu
62
New cards
die Überwachung-en
sự giám sát
63
New cards
die Flugsicherung
bộ phận kiểm soát không lưu
64
New cards
die Anweisung-en
chỉ thị, hướng dẫn, mệnh lệnh
65
New cards
der Sicherheitspersonal
nhân viên an ninh
66
New cards
dafür sorgen, dass …
đảm bảo rằng ...
67
New cards
die Querung-en
sự băng qua, việc đi cắt ngang
68
New cards
unter kontrollierten Bedingungen
trong những điều kiện được kiểm soát
69
New cards
möglich sein
có thể thực hiện được
70
New cards
schließlich
xét cho cùng, dù sao thì
71
New cards
gewöhnlich
thông thường, bình thường
72
New cards
der Straßenabschnitt-e
đoạn đường
73
New cards
der Gegenstand, die Gegenstände
đồ vật, vật thể
74
New cards
gefährlich werden
trở nên nguy hiểm
75
New cards
für jemanden/ etwas gefährlich sein
nguy hiểm đối với ai/ cái gì
76
New cards
die Veränderung-en
sự thay đổi
77
New cards
ermöglichen + Dat. + Akk.
tạo điều kiện cho ai làm gì
78
New cards
der gewöhnliche Fahrzeugverkehr
hoạt động giao thông thông thường của các phương tiện
79
New cards
das Fahrzeug-e
phương tiện giao thông
80
New cards
die Startbahn umgehen
đi vòng tránh đường băng
81
New cards
die frühere-n Kreuzung-en
điểm giao cắt trước đây
82
New cards
entschärfen,
làm giảm mức độ nguy hiểm, xử lý để giảm rủi ro
83
New cards
ohne dass ...
mà không ...
84
New cards
die Geschichte-n
lịch sử, câu chuyện
85
New cards
völlig
hoàn toàn
86
New cards

verschwinden, verschwand, ist verschwunden

biến mất, mất tích, biến đi, khuất khỏi tầm mắt

87
New cards
der Fußgänger
người đi bộ
88
New cards
der Radfahrer
người đi xe đạp
89
New cards
bestimmt
nhất định, một số, cụ thể
90
New cards
der Nutzer
người sử dụng
91
New cards
die Mobilitätshilfe-n
thiết bị hỗ trợ di chuyển
92
New cards
weiterhin
tiếp tục, vẫn
93
New cards
unter Aufsicht
dưới sự giám sát
94
New cards
der Notfall, die Notfälle
trường hợp khẩn cấp
95
New cards
jemandem vorbehalten bleiben
vẫn chỉ dành riêng cho ai/ cái gì, được giới hạn cho một đối tượng nhất định
96
New cards
zeigen,
cho thấy, thể hiện
97
New cards
die Infrastruktur
cơ sở hạ tầng
98
New cards

geprägt sein von + Dat.

chịu ảnh hưởng, được định hình bởi

99
New cards
geografisch
thuộc về địa lý
100
New cards
die Grenze-n
ranh giới, giới hạn