Unit 28 : Work and business ( Part 1 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:33 PM on 10/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

employer (n)

ông chủ , người sử dụng lao động

2
New cards

employee (n)

nhân viên , người lao động

3
New cards

staff (n - số nhiều)

nhân viên

4
New cards

work = employment (n)

công việc (ko đếm)

5
New cards

job (n)

công việc (đếm đc).

6
New cards

career (n) , profession (n)

nghề nghiệp , sự nghiệp ( lâu dài ) ; nghề nghiệp ( chuyên nghiệp )

7
New cards

occupation (n) , post = position

công việc đc trả lương , vị trí công việc

8
New cards

vacancy

( sự trống ) công việc đang thiếu , cần tuyển

9
New cards

earn (v) , win (v) , gain (v)

kiếm tiền , chiến thắng , tăng

10
New cards

raise (n) , rise (in sth) (n)

sự tăng lương , sự tăng cái gì

11
New cards

rise (v)

tăng ( ko có tân ngữ , ko dùng dạng bị động )

12
New cards

raise sth (v)

tăng cái gì ( nghĩa tùy vào tân ngữ , có dạng bị động )

13
New cards

raise a question , raise doubts

hỏi 1 câu hỏi , dấy lên sự nghi ngờ

14
New cards

raise sb’s hopes/expectations

gieo hi vọng cho ai đó

15
New cards

raise a smile , raise money/a fund

gượng cười , gây quỹ

16
New cards

wage(s) (n)

lương theo giờ/ngày/tuần

17
New cards

salary (n)

lương cứng

18
New cards

pay (n,v)

lương ; chi trả , thanh toán

19
New cards

commute swh (v) , deliver (v)

đi làm xa , vận chuyển

20
New cards

retire (v) , resign (v)

nghỉ hưu , từ chức

21
New cards

fire = sack = dismiss

sa thải ( do mắc lỗi )

22
New cards

make sb redundant = lay sb off

giảm biên chế , cho ai đó nghỉ việc

23
New cards

do/work overtime

làm việc ngoài giờ

24
New cards

promote (v)

xúc tiến , quảng bá , thăng chức

25
New cards

promotion (n)

sự xúc tiến , sự quảng bá , sự thăng chức , sự khuyến mại

26
New cards

demote (v) , pension (n)

giáng chức , lương hưu

27
New cards

company (n)

công ty , sự đồng hành

28
New cards

in the company of sb

đồng hành/đi cùng ai đó

29
New cards

firm (n) , law firm

công ty , công ty luật

30
New cards

business (n)

sự kinh doanh , doanh nghiệp

31
New cards

enterprise

doanh nghiệp

32
New cards

union (n) , charity (n)

công đoàn , tổ chức từ thiện

33
New cards

back out

rút khỏi

34
New cards

bring sth out

xuất bản , cho ra mắt

35
New cards

come out = be brought out

đc xuất bản , đc ra mắt

36
New cards

close down

đóng cửa ( ngừng hoạt động )

37
New cards

go bankrupt , bankruptcy

phá sản , sự phá sản

38
New cards

see through to sb/sth

vượt qua khó khăn , giúp ai vượt qua khó khăn

39
New cards

see to = deal with

giải quyết

40
New cards

set to Ving = get down to Ving = apply yourself to sth

xắn tay vào làm gì

41
New cards

set out

khởi hành , bắt đầu làm gì , giải thích , trình bày

42
New cards

set up

thiết lập , thành lập

43
New cards

slow down >< speed up

giảm tốc >< tăng tốc

44
New cards

stand in for = take place of sb = in place of sb = take sb’s place

thế chỗ ai đó

45
New cards

take on

thuê , đảm đương

46
New cards

take over

tiếp quản

47
New cards

turn down

vặn nhỏ , từ chối

48
New cards

absent from sth (adj)

vắng mặt khỏi cái gì

49
New cards

apply for sth

nộp đơn cho cái gì

50
New cards

apply in writing

nộp bằng văn bản

51
New cards

attach sth to sth

gắn/đính kèm cái gì tới cái gì

52
New cards

be attached to sth

đc gắn với cái gì

53
New cards

begin to V/Ving

bắt đầu làm gì

54
New cards

begin by Ving

bắt đầu bằng cái gì

55
New cards

depend on sb/sth

trông cậy/dựa vào ai/cái gì

56
New cards

experienced in/at sth/Ving

có kinh nghiệm

57
New cards

it is good for sb to V

nó là tốt cho ai để làm gì

58
New cards

good at sth/Ving , good to sb

giỏi cái gì , tốt tới ai đó

59
New cards

qualify as sth , qualify in sth

đủ tư cách/trình độ như là , đủ tư cách/trình độ trong ngành gì

60
New cards

responsible for sth = have/take responsibility for sth = take charge of sth = in charge of sth = be to blame for

chịu trách nhiệm cho cái gì

61
New cards

specialise in sth/Ving

chuyên cái gì

62
New cards

train to V

huấn luyện làm gì , đc huấn luyện làm gì

63
New cards

work as/at/in sth

làm việc như là/ở đâu/trong đâu ( ngành gì )

64
New cards

work for sb

làm việc cho ai đó