Eng P11

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

52 Terms

1
New cards

a close call

suýt nữa thì gặp nạn; thoát hiểm trong gang tấc

2
New cards

might have + p2

có thể đã xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không xảy ra (vd: Granny might have swallowed the poison)

3
New cards

wage war on

phát động chiến tranh; nỗ lực xóa bỏ, ngăn chặn (điều gì)

4
New cards

launch

phát động, khởi động (chiến dịch, sản phẩm, cuộc tấn công)

5
New cards

stage

tổ chức, dàn dựng (cuộc biểu tình, cuộc đình công, buổi biểu diễn)

6
New cards

commend someone for

khen ngợi, tán dương ai về điều gì

7
New cards

merit

xứng đáng

8
New cards

advocate

ủng hộ công khai (một ý tưởng, chính sách)

9
New cards

ailing

suy yếu, gặp khó khăn (nền kinh tế suy yếu)

10
New cards

diseased

bị bệnh, mắc bệnh

11
New cards

unwell

không khỏe (dùng cho người)

12
New cards

sickening

gây buồn nôn, kinh tởm

13
New cards

In came the first runner, closely followed by the second

đảo ngữ: trạng từ chỉ hướng + động từ + chủ ngữ; người chạy thứ nhất về đích, theo sát sau là người thứ hai

14
New cards

pervert the course of justice

cản trở, làm sai lệch quá trình xét xử công bằng; là một tội hình sự

15
New cards

under oath

đã tuyên thệ nói sự thật trước tòa

16
New cards

invert

lộn ngược, đảo ngược

17
New cards

convert

chuyển đổi, biến đổi

18
New cards

divert

chuyển hướng, làm lệch hướng

19
New cards

charged with

bị buộc tội, bị truy tố về

20
New cards

baggy

(quần áo) rộng thùng thình

21
New cards

floppy

mềm và rủ xuống

22
New cards

flabby

mềm nhũn, nhão (cơ thể, không dùng cho quần áo)

23
New cards

shabby

sờn cũ, tồi tàn

24
New cards

blood sport

môn thể thao săn bắn, trong đó động vật bị giết hoặc làm đau để mua vui

25
New cards

terminal

giai đoạn cuối, gây tử vong (bệnh nan y)

26
New cards

so good as to + V

vui lòng, có lòng tốt làm gì (Would you be so good as to forward my letter?)

27
New cards

forward (v)

chuyển tiếp (thư, email) đến địa chỉ khác

28
New cards

be fraught with

đầy rẫy (điều tiêu cực, nguy hiểm, khó khăn)

29
New cards

tainted

hư hỏng, bị vấy bẩn, đồi bại

30
New cards

glorified

được tán dương, được tô vẽ cho có vẻ quan trọng hơn thực tế

31
New cards

bewildered

bối rối, hoang mang

32
New cards

go under

phá sản, thất bại

33
New cards

lobby

nhóm vận động hành lang (nhóm cố gắng gây ảnh hưởng lên chính phủ)

34
New cards

legislation

luật pháp, các đạo luật

35
New cards

reduced adverbial clause

rút gọn mệnh đề trạng ngữ: when it is combined → when combined (hai mệnh đề cùng chủ ngữ)

36
New cards

antimony

nguyên tố antimon (kim loại giòn)

37
New cards

scared stiff

sợ chết cứng, cực kỳ sợ hãi

38
New cards

token (woman)

người chỉ được đưa vào cho có, để nhóm trông đa dạng hơn

39
New cards

tally with

khớp với, phù hợp với

40
New cards

rally

tập hợp lại để ủng hộ

41
New cards

ally with

liên minh, liên kết với

42
New cards

pally

(thân mật) thân thiết, hòa thuận

43
New cards

the low-down on

thông tin thật, nội tình về điều gì

44
New cards

show-down

cuộc đối đầu cuối cùng, trận quyết đấu

45
New cards

know-how

bí quyết, kiến thức và kỹ năng thực tế

46
New cards

look-out

người canh gác; chòi canh

47
New cards

a ray of sunshine

người vui vẻ, mang niềm vui đến cho người khác

48
New cards

confirmed bachelor

người đàn ông độc thân không có ý định kết hôn

49
New cards

no less … than

không kém … hơn, ngang bằng (no less talented than)

50
New cards

household name

người hoặc thương hiệu ai cũng biết

51
New cards

hone (skills)

mài giũa, trau dồi kỹ năng

52
New cards

a new generation of

một thế hệ mới của (a new generation of performers)