1/51
Looks like no tags are added yet.
a close call
suýt nữa thì gặp nạn; thoát hiểm trong gang tấc
might have + p2
có thể đã xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không xảy ra (vd: Granny might have swallowed the poison)
wage war on
phát động chiến tranh; nỗ lực xóa bỏ, ngăn chặn (điều gì)
launch
phát động, khởi động (chiến dịch, sản phẩm, cuộc tấn công)
stage
tổ chức, dàn dựng (cuộc biểu tình, cuộc đình công, buổi biểu diễn)
commend someone for
khen ngợi, tán dương ai về điều gì
merit
xứng đáng
advocate
ủng hộ công khai (một ý tưởng, chính sách)
ailing
suy yếu, gặp khó khăn (nền kinh tế suy yếu)
diseased
bị bệnh, mắc bệnh
unwell
không khỏe (dùng cho người)
sickening
gây buồn nôn, kinh tởm
In came the first runner, closely followed by the second
đảo ngữ: trạng từ chỉ hướng + động từ + chủ ngữ; người chạy thứ nhất về đích, theo sát sau là người thứ hai
pervert the course of justice
cản trở, làm sai lệch quá trình xét xử công bằng; là một tội hình sự
under oath
đã tuyên thệ nói sự thật trước tòa
invert
lộn ngược, đảo ngược
convert
chuyển đổi, biến đổi
divert
chuyển hướng, làm lệch hướng
charged with
bị buộc tội, bị truy tố về
baggy
(quần áo) rộng thùng thình
floppy
mềm và rủ xuống
flabby
mềm nhũn, nhão (cơ thể, không dùng cho quần áo)
shabby
sờn cũ, tồi tàn
blood sport
môn thể thao săn bắn, trong đó động vật bị giết hoặc làm đau để mua vui
terminal
giai đoạn cuối, gây tử vong (bệnh nan y)
so good as to + V
vui lòng, có lòng tốt làm gì (Would you be so good as to forward my letter?)
forward (v)
chuyển tiếp (thư, email) đến địa chỉ khác
be fraught with
đầy rẫy (điều tiêu cực, nguy hiểm, khó khăn)
tainted
hư hỏng, bị vấy bẩn, đồi bại
glorified
được tán dương, được tô vẽ cho có vẻ quan trọng hơn thực tế
bewildered
bối rối, hoang mang
go under
phá sản, thất bại
lobby
nhóm vận động hành lang (nhóm cố gắng gây ảnh hưởng lên chính phủ)
legislation
luật pháp, các đạo luật
reduced adverbial clause
rút gọn mệnh đề trạng ngữ: when it is combined → when combined (hai mệnh đề cùng chủ ngữ)
antimony
nguyên tố antimon (kim loại giòn)
scared stiff
sợ chết cứng, cực kỳ sợ hãi
token (woman)
người chỉ được đưa vào cho có, để nhóm trông đa dạng hơn
tally with
khớp với, phù hợp với
rally
tập hợp lại để ủng hộ
ally with
liên minh, liên kết với
pally
(thân mật) thân thiết, hòa thuận
the low-down on
thông tin thật, nội tình về điều gì
show-down
cuộc đối đầu cuối cùng, trận quyết đấu
know-how
bí quyết, kiến thức và kỹ năng thực tế
look-out
người canh gác; chòi canh
a ray of sunshine
người vui vẻ, mang niềm vui đến cho người khác
confirmed bachelor
người đàn ông độc thân không có ý định kết hôn
no less … than
không kém … hơn, ngang bằng (no less talented than)
household name
người hoặc thương hiệu ai cũng biết
hone (skills)
mài giũa, trau dồi kỹ năng
a new generation of
một thế hệ mới của (a new generation of performers)