1/43
Looks like no tags are added yet.
expand my social circle
mở rộng vòng bạn bè/ mqh xã hội của tôi
the primary options
lựa chọn hàng đầu, phương thức chính
gain massive popularity
trở nên cực kỳ phổ biến
forge new friendships
tạo dựng những tình bạn mới
like-minded people
những ng có cùng chí hướng, sở thích
leave a positive impression
để lại một ấn tượng tích cực
first encounter
lần gặp đầu tiên
active listener
người biết chủ động lắng nghe
build an instant rapport
tạo đc mqh ăn ý, sự thấu hiểu nhanh chóng
a double-edged sword
con dao 2 lưỡi
bridge the geographical gap
xóa nhòa khoảng cách địa lý
face-to-face interactions
các tương tác trực tiếp
identity fraud
lừa đảo, giả mạo danh tính
proceed with caution
hành động một cách thận trọng
cross paths with sb
tình cờ gặp gỡ, quen biết ai
proliferation of sth
sự bùng nổ, tăng trưởng nhanh của cái gì
guarded and skeptical
(a) thận trọng và hoài nghi
establish mutual trust
xấy dựng lòng tin tưởng lẫn nhau
strike up a conversation with sb
bắt chuyện vs ai
break the ice
phá vỡ sự ngượng ngùng
get to know sb
làm quen, tìm hiểu ai
mingle with people
hòa nhập, giao lưu vs mn
hit it off with sb
hợp cạ vs ai ngay từ đầu
bond over shared interests
gắn kết nhờ những sở thích chung
make meaningful connections
tạo những mqh ý nghĩa
get along well with sb
có mqh tốt, hòa hợp vs ai
foster a sense of belonging
nuôi dưỡng cảm giác thuộc về 1 tập thể
create an emtional connection
tạo sự kết nối về mặt cảm xúc
keep in touch with/ stay in contact with
giữ liên lạc vs/ duy trì liên hệ vs
keep a friendship alive/ nurture a relationship
giữ cho tình bạn bền vững/ nuôi dưỡng một mqh
show genuine interest in sb
thể hiện sự quan tâm chân thành đến ai
be open and approachable
cởi mở và dễ gần
understand each other’s perspectives
hiểu góc nhìn của nhau
casual acquaintances
những ng quen xã giao, ko thân
social butterfly
người hướng ngoại, thích giao du
lack emotional depth
thiếu chiều sâu cảm xúc
give off positive vibes
tỏa ra năng lượng tích cực
come across as friendly/ approachable/ genuine
thể hiện là người thân thiện/ dễ gần/ chân thành
maintain eye contact/ offer a warm smile
duy trì giao tiếp bằng mắt/ nở một nụ cười thân thiện
make someone feel at ease
khiến ai cảm thấy thoải mái
a good conversationalist
một ng nói chuyện khéo
drift apart/ grow distant from sb
dần xa cách/ trở nên xa cách vs ai
lose touch/ contact with
mất liên lạc vs
be wary of strangers
cảnh giác vs ng lạ