1/29
Looks like no tags are added yet.
ax
æks
Danh từ (N)
Cái rìu
Từ đồng nghĩa: hatchet
He cut the wood with an ax.
Anh ấy chặt gỗ bằng một cái rìu.
at
æt
Giới từ (Prep)
Ở, tại
She is at school.
Cô ấy đang ở trường.
act
ækt
Danh từ (N)
Hành động
Từ đồng nghĩa: action
His act of kindness made everyone happy.
Hành động tử tế của anh ấy khiến mọi người vui vẻ.
ant
ænt
Danh từ (N)
Con kiến
The ant is carrying a piece of food.
Con kiến đang mang một mẩu thức ăn.
and
ænd
Liên từ (Conj)
Và
Từ đồng nghĩa: plus
I like apples and bananas.
Tôi thích táo và chuối.
apple
ˈæpəl
Danh từ (N)
Quả táo
She eats an apple every morning.
Cô ấy ăn một quả táo mỗi sáng.
boy
bɔɪ
Danh từ (N)
Cậu bé
Từ đồng nghĩa:lad
The boy is playing with a ball.
Cậu bé đang chơi với một quả bóng.
bike
baɪk
Danh từ (N)
Xe đạp
Từ đồng nghĩa: bicycle He rides his bike to school every day.
Cậu ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
bus
bʌs
Danh từ (N)
Xe buýt
Từ đồng nghĩa: coach
I go to work by bus.
Tôi đi làm bằng xe buýt.
bag
bæɡ
Danh từ (N)
Túi xách
Từ đồng nghĩa: sack
She puts her books in her bag.
Cô ấy đặt sách vào túi xách.
buy
baɪ
Động từ (V)
Mua
Từ đồng nghĩa: purchase
Từ trái nghĩa: sell
I want to buy a new bag.
Tôi muốn mua một chiếc túi xách mới.
banana
bəˈnɑːnə
Danh từ (N)
Quả chuối
I eat a banana after lunch.
Tôi ăn một quả chuối sau bữa trưa.
cat
kæt
Danh từ (N)
Con mèo
Từ đồng nghĩa: kitty
The cat is sleeping on the sofa.
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
car
kɑː(r)
Danh từ (N)
Xe hơi
Từ đồng nghĩa: automobile
My father drives a car to work.
Bố tôi lái xe hơi đi làm.
cap
kæp
Danh từ (N)
Cái mũ
Từ đồng nghĩa: hat
He wears a cap when he goes outside.
Anh ấy đội một cái mũ khi ra ngoài.
cup
kʌp
Danh từ (N)
Cái tách
Từ đồng nghĩa: mug
She drinks a cup of tea every morning.
Cô ấy uống một tách trà mỗi sáng.
cow
kaʊ
Danh từ (N)
Con bò The cow is eating grass in the field.
Con bò đang ăn cỏ trên cánh đồng.
colour
ˈkʌlə(r)
Danh từ (N)
Màu sắc
Từ đồng nghĩa: hue
What is your favourite colour?
Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
duck
dʌk
Danh từ (N)
Con vịt
Từ đồng nghĩa: waterfowl
The duck is swimming in the pond.
Con vịt đang bơi trong ao.
dog
dɒɡ
Danh từ (N)
Con chó
The dog is playing in the garden.
Con chó đang chơi trong vườn.
dad
dæd
Danh từ (N)
Ba / Bố / Cha
Từ đồng nghĩa: father
My dad takes me to school every morning.
Bố đưa tôi đến trường mỗi buổi sáng.
dance
dɑːns
Động từ (V)
Nhảy múa
Từ đồng nghĩa: move
She likes to dance to music.
Cô ấy thích nhảy múa theo nhạc.
door
dɔː(r)
Danh từ (N)
Cái cửa
Từ đồng nghĩa: entrance
Please close the door.
Làm ơn đóng cửa lại.
dinosaur
ˈdaɪnəsɔː(r)
Danh từ (N)
Con khủng long
Dinosaurs lived millions of years ago.
Khủng long đã sống cách đây hàng triệu năm.
egg
eɡ
Danh từ (N)
Quả trứng
She eats an egg for breakfast.
Cô ấy ăn một quả trứng vào bữa sáng.
end
end
Động từ (V)
Kết thúc
Từ đồng nghĩa: finish
The movie will end at nine o'clock.
Bộ phim sẽ kết thúc lúc chín giờ.
elk
elk
Danh từ (N)
Con nai sừng xám
The elk is walking through the forest.
Con nai sừng xám đang đi xuyên qua khu rừng.
leg
leɡ
Danh từ (N)
Chân
Từ đồng nghĩa: limb
He hurt his leg while playing football.
Anh ấy bị đau chân khi chơi bóng đá.
elbow
ˈelbəʊ
Danh từ (N)
Khuỷu tay
She hurt her elbow when she fell.
Cô ấy bị đau khuỷu tay khi ngã.
elephant
ˈelɪfənt
Danh từ (N)
Con voi
The elephant has a long trunk.
Con voi có một chiếc vòi dài.