Ý Nghĩa Các Lá Bài Tarot (Major Arcana & Minor Arcana)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ ghi nhớ tổng hợp từ khóa và ý nghĩa (xuôi và ngược) của các lá bài Tarot thuộc Bộ Ẩn Chính (Major Arcana) và các bộ ẩn phụ: Bộ Tiền (Suit of Pentacles), Bộ Kiếm (Suit of Swords), Bộ Gậy (Suit of Wands) cùng các lá bài thuộc Bộ Ly (Cups).

68 Terms

1
New cards

THE FOOL

Xuôi: Khởi đầu, ngây thơ, tự phát, tinh thần tự do. Ngược: Ngây thơ, khờ dại, liều lĩnh, mạo hiểm.

2
New cards

THE MAGICIAN

Xuôi: Quyền lực, kỹ năng, sự tập trung, hành động, tháo vát. Ngược: Thao túng, lập kế hoạch kém, tài năng tiềm ẩn.

3
New cards

THE HIGH PRIESTESS

Xuôi: Trực giác, nguồn sức mạnh bậc cao, sự bí ẩn, tiềm thức. Ngược: Chuyện bị giấu kín, nhu cầu lắng nghe nội tâm.

4
New cards

THE EMPRESS

Xuôi: Sự sinh nở, nữ tính, vẻ đẹp, tự nhiên, sung túc. Ngược: Cản trở sáng tạo, phụ thuộc vào người khác.

5
New cards

THE EMPEROR

Xuôi: Quyền lực, lãnh đạo, kết cấu, nền tảng vững chắc. Ngược: Thống trị, kiểm soát quá mức, cứng nhắc, không nhân nhượng.

6
New cards

THE HIEROPHANT

Xuôi: Tôn giáo, sự gia nhập nhóm, niềm tin tôn giáo, truyền thống, đức tin. Ngược: Sự giới hạn, thử thách hiện trạng.

7
New cards

THE LOVER

Xuôi: Tình yêu, sự hòa hợp, các mối quan hệ, liên kết về giá trị, sự lựa chọn. Ngược: Sự không hòa thuận, mất cân bằng, sai lệch giá trị.

8
New cards

THE CHARIOT

Xuôi: Có kiểm soát, sức mạnh ý chí, chiến thắng, quyết đoán, kiên định. Ngược: Thiếu kiểm soát và định hướng, hay gây hấn.

9
New cards

STRENGTH

Xuôi: Sức mạnh, can đảm, kiên nhẫn, kiểm soát, đồng cảm. Ngược: Yếu đuối, thiếu tự tin, thiếu khả năng tự kiềm chế.

10
New cards

THE HERMIT

Xuôi: Tìm kiếm linh hồn, xem xét nội tâm, cô đơn, tiềm thức mách bảo. Ngược: Sự cô lập, sự cô đơn, sự rút lui.

11
New cards

THE WHEEL OF FORTUNE

Xuôi: May mắn, số phận, chu kỳ cuộc sống, định mệnh, bước ngoặt. Ngược: Suýt may mắn, các lực lượng xấu bên ngoài, mất kiểm soát.

12
New cards

JUSTICE

Xuôi: Công bằng, thẳng thắn, thật thà, nhân quả, có quy luật. Ngược: Không công bằng, thiếu minh bạch, không trung thực.

13
New cards

THE HANGED MAN

Xuôi: Sự trì hoãn, sự hạn chế, buông lỏng, hy sinh. Ngược: Khốn khổ, do dự, trì hoãn.

14
New cards

DEATH

Xuôi: Kết thúc, tái sinh, thay đổi, biến đổi, chuyển tiếp. Ngược: Kháng cự lại thay đổi, không thể tiến lên.

15
New cards

TEMPERANCE

Xuôi: Cân bằng, điều độ, kiên nhẫn, mục đích, có ý nghĩa. Ngược: Thiếu cân bằng, thái quá, thiếu tầm nhìn lâu dài.

16
New cards

THE DEVIL

Xuôi: Sự ràng buộc, cám dỗ, tình dục, chủ nghĩa duy vật. Ngược: Tách rời, phá vỡ tự do, phục hồi sức mạnh.

17
New cards

THE TOWER

Xuôi: Tai họa, biến động, thay đổi đột ngột, tiết lộ. Ngược: Tránh tai họa, sợ thay đổi.

18
New cards

THE STAR

Xuôi: Niềm hy vọng, tâm linh, sự đổi mới, nguồn cảm hứng, sự thanh bình. Ngược: Thiếu niềm tin, nỗi tuyệt vọng, sự chán nản.

19
New cards

THE MOON

Xuôi: Ảo tưởng, sợ hãi, trông ngóng, bất an, tiềm thức. Ngược: Thoát khỏi nỗi sợ hãi, bất hạnh, bối rối.

20
New cards

THE SUN

Xuôi: Niềm vui, sự ấm áp, thành công, mặt tích cực, sinh khí. Ngược: Chán nản tạm thời, thiếu thành công.

21
New cards

NINE OF CUPS

Xuôi: Mong ước được thực hiện, hoài bão, hạnh phúc, hài lòng. Ngược: Tham lam, bất mãn, vật chất.

22
New cards

TEN OF CUPS

Xuôi: Hoà thuận, hôn nhân, hạnh phúc, liên kết. Ngược: Sự mất phương hướng của các giá trị cá nhân, gia đình tan vỡ, ly hôn.

23
New cards

PAGE OF CUPS

Xuôi: Một thông điệp, sự khởi đầu sáng tạo, sự đồng bộ. Ngược: Non nớt trong tình cảm, nguồn sáng tạo bị tắc nghẽn.

24
New cards

KNIGHT OF CUPS

Xuôi: Tình cảm, quyến rũ, ‘Bạch mã hoàng tử’, trí tưởng tượng. Ngược: Không thực tế, ganh tị, ủ rũ.

25
New cards

QUEEN OF CUPS

Xuôi: Cảm giác an toàn về tình cảm, bình tĩnh, trực giác, từ bi. Ngược: Bất an về tình cảm, cùng phụ thuộc.

26
New cards

KING OF CUPS

Xuôi: Cân bằng cảm xúc và kiểm soát cảm xúc, sự hào phóng, cực tất phản. Ngược: Cảm xúc thao túng, buồn rầu, nhẹ dạ, cả tin và không kiên định.

27
New cards

ACE OF PENTACLES

Xuôi: Biểu hiện, cơ hội tài chính mới, thịnh vượng. Ngược: Mất cơ hội, thiếu quy hoạch và tầm nhìn xa.

28
New cards

TWO OF PENTACLES

Xuôi: Cân bằng, khả năng thích ứng, khả năng quản lý thời gian. Ngược: Không có sự sắp xếp, tình trạng hỗn loạn tài chính.

29
New cards

THREE OF PENTACLES

Xuôi: Làm việc theo nhóm, đáp ứng ban đầu, bạn bè, học tập. Ngược: Thiếu tinh thần đồng đội, không có kỹ năng.

30
New cards

FOUR OF PENTACLES

Xuôi: Kiểm soát, ổn định, an ninh, sở hữu, bảo thủ. Ngược: Tham lam, vật chất, tự bảo vệ.

31
New cards

FIVE OF PENTACLES

Xuôi: Cô lập, bất an, lo lắng, mất mát tài chính, nghèo đói. Ngược: Phục hồi sau thiệt hại tài chính, nghèo đói tinh thần.

32
New cards

SIX OF PENTACLES

Xuôi: Phóng khoáng, từ thiện, bố thí, sự thịnh vượng, chia sẻ sự giàu có. Ngược: Nợ nần, ích kỷ, từ thiện một chiều.

33
New cards

SEVEN OF PENTACLES

Xuôi: Tầm nhìn, sự kiên trì, lợi nhuận, phần thưởng, đầu tư. Ngược: Thiếu tầm nhìn dài hạn, thành công hạn chế.

34
New cards

EIGHT OF PENTACLES

Xuôi: Học nghề, giáo dục, chất lượng, sự tham gia. Ngược: Cầu toàn, thiếu tham vọng, thiếu tập trung.

35
New cards

NINE OF PENTACLES

Xuôi: Đền ơn đáp nghĩa, sang trọng, tự cung tự cấp, thành công tột bậc. Ngược: Đầu tư quá mức, thất bại tài chính.

36
New cards

TEN OF PENTACLES

Xuôi: Sự giàu có, thừa kế di sản, gia đình, nghỉ hưu. Ngược: Thất bại tài chính, sự cô đơn, mất mát.

37
New cards

PAGE OF PENTACLES

Xuôi: Sự thể hiện, cơ hội tài chính, công việc mới. Ngược: Thiếu tiến bộ và thiếu kế hoạch, tập trung vào những mục tiêu ngắn hạn.

38
New cards

KNIGHT OF PENTACLES

Xuôi: Hiệu quả, thói quen, bảo thủ, có phương pháp. Ngược: Lười biếng, chán nản, cảm thấy “mắc kẹt”.

39
New cards

QUEEN OF PENTACLES

Xuôi: Thực tế, giản dị, an toàn, người mẹ. Ngược: Mất cân bằng trong công việc và gia đình.

40
New cards

KING OF PENTACLES

Xuôi: An toàn, kiểm soát, quyền lực, kỷ luật, sự phong phú. Ngược: Có thẩm quyền, độc đoán, độc tài.

41
New cards

ACE OF SWORDS

Xuôi: Lý trí, chiến thắng, đột phá, tinh thần mạnh mẽ. Ngược: Lẫn lộn, hỗn loạn, thiếu rõ ràng.

42
New cards

TWO OF SWORDS

Xuôi: Lưỡng lự, lựa chọn, thỏa thuận ngừng, ức chế cảm xúc. Ngược: Băn khoăn, lưỡng lự, nhầm lẫn, quá tải thông tin.

43
New cards

THREE OF SWORDS

Xuôi: Chia ly, buồn bã, đau khổ, từ chối. Ngược: Giải thoát nỗi đau, lạc quan, sự tha thứ.

44
New cards

FOUR OF SWORDS

Xuôi: Trầm ngâm, phục hồi sức khoẻ, tính thụ động, thư giãn, nghỉ ngơi. Ngược: Hoạt động không ngừng nghỉ, kiệt sức, thiếu tiến bộ.

45
New cards

FIVE OF SWORDS

Xuôi: Xung đột, căng thẳng, mất mát, thất bại, giành chiến thắng bằng mọi giá, sự phản bội. Ngược: Cởi mở để thay đổi, oán giận trôi qua.

46
New cards

SIX OF SWORDS

Xuôi: Hối hận nhưng là một sự thay đổi cần thiết, sự ra đi. Ngược: Không thể tiếp bước, gánh nặng.

47
New cards

SEVEN OF SWORDS

Xuôi: Sự phản bội, lừa, chiếm lấy rồi bỏ trốn, lén lút, cẩn thận. Ngược: Những thách thức tinh thần, đột phá, bị phát hiện.

48
New cards

EIGHT OF SWORDS

Xuôi: Cô lập, tự áp đặt hạn chế, giam lỏng. Ngược: Mở những quan điểm mới, giải thoát.

49
New cards

NINE OF SWORDS

Xuôi: Trầm cảm, ác mộng, lo lắng kéo dài. Ngược: Tuyệt vọng, trầm cảm nặng, dày vò.

50
New cards

TEN OF SWORDS

Xuôi: Bị đâm sau lưng, thất bại, khủng hoảng, sự phản bội, kết thúc, mất mát. Ngược: Phục hồi, tái sinh, sợ phá sản, kết thúc không thể tránh khỏi.

51
New cards

PAGE OF SWORDS

Xuôi: Nhiều chuyện, tò mò, lý trí, tràn đầy năng lượng, bắt đầu định hướng. Ngược: Nói suông, vội vàng, lời hứa chưa được thực hiện.

52
New cards

KNIGHT OF SWORDS

Xuôi: Ngoan cố, vội vàng, xu hướng hành động, giao tiếp. Ngược: Tư tưởng phân tán, coi thường hậu quả.

53
New cards

QUEEN OF SWORDS

Xuôi: Nhà tư tưởng nhanh, có tổ chức, sâu sắc, độc lập. Ngược: Quá tình cảm, cáu kỉnh, lạnh lùng.

54
New cards

KING OF SWORDS

Xuôi: Tư duy rõ ràng, trí tuệ sức mạnh, quyền lực, sự thật. Ngược: Thao túng, chuyên chế, lạm dụng.

55
New cards

ACE OF WANDS

Xuôi: Cảm hứng, sức mạnh, sáng tạo, khởi đầu, tiềm năng. Ngược: Trì trệ, thiếu động lực, đè nặng.

56
New cards

TWO OF WANDS

Xuôi: Kế hoạch tương lai, kiến thức, các quyết định, khám phá. Ngược: Sợ hãi tiềm ẩn, thiếu kế hoạch.

57
New cards

THREE OF WANDS

Xuôi: Sự chuẩn bị, tầm nhìn xa, doanh nghiệp, mở rộng. Ngược: Thiếu tầm nhìn xa, sự chậm trễ, trở ngại cho mục tiêu dài hạn.

58
New cards

FOUR OF WANDS

Xuôi: Lễ kỉ niệm, hòa hợp, hôn nhân, gia đình, cộng đồng. Ngược: Khắc khẩu, quá trình chuyển đổi.

59
New cards

FIVE OF WANDS

Xuôi: Không đồng ý, cạnh tranh, xung đột, căng thẳng. Ngược: Tránh xung đột, tăng cường tập trung vào các mục tiêu.

60
New cards

SIX OF WANDS

Xuôi: Được nhiều người biết đến, chiến thắng, tiến bộ, tự tin. Ngược: Độc đoán, mất uy tín, thiếu tự tin, mất danh tiếng.

61
New cards

SEVEN OF WANDS

Xuôi: Thách thức, cạnh tranh, kiên trì. Ngược: Từ bỏ, quá tải, bảo vệ quá mức.

62
New cards

EIGHT OF WANDS

Xuôi: Tốc độ, hành động, du lịch hàng không, chuyển động, thay đổi nhanh chóng. Ngược: Sự chậm trễ, thất vọng, trì hoãn.

63
New cards

NINE OF WANDS

Xuôi: Can đảm, kiên trì, kiểm tra đức tin, khả năng phục hồi. Ngược: Bất an, phòng thủ, do dự, hoang tưởng.

64
New cards

TEN OF WANDS

Xuôi: Gánh nặng, trách nhiệm, công việc khó khăn, căng thẳng, thành tích. Ngược: Tham công tiếc việc, trốn tránh trách nhiệm.

65
New cards

PAGE OF WANDS

Xuôi: Nhiệt tình, khám phá, phát hiện, tinh thần tự do. Ngược: Không có ý tưởng, bi quan, thiếu định hướng.

66
New cards

KNIGHT OF WANDS

Xuôi: Năng lượng, niềm đam mê, ham muốn, hành động, phiêu lưu, bốc đồng. Ngược: Hấp tấp, năng lượng phân tán, chậm trễ, thất vọng.

67
New cards

QUEEN OF WANDS

Xuôi: Tâm trạng phấn khởi, ấm áp, sống động, xác định. Ngược: E dè, cộc cằn, yêu cầu khắt khe.

68
New cards

KING OF WANDS

Xuôi: Tài lãnh đạo bẩm sinh, tầm nhìn, doanh nhân, danh dự. Ngược: Bốc đồng, vội vàng, tàn nhẫn, kỳ vọng cao.