1/14
THI PHAI CO
float
nổi, trôi lơ lửng
Extreme impacts
Những tác động khắc nghiệt
Coastal erosion
Sự ăn mòn / sạt lở bờ biển
Floodplains
Vùng đồng bằng hay bị lũ lụt
Prepare for and adapt to (sth)
Chuẩn bị cho và thích ứng với cái gì
Suffer more extreme impacts from...
Chịu đựng những tác động khắc nghiệt hơn từ...
In the face of sth
Đối mặt với / Trước tình hình gì
Embed sth into sth
Gắn kết / Tích hợp cái gì vào cái gì
A matter of life and death
Vấn đề sống còn / Mang tính quyết định mạng sống
In the meantime
Trong lúc đó / Trong thời gian chờ đợi
Far from over
Còn lâu mới hoàn thành / Chưa kết thúc
Transition towards (sth)
Chuyển dịch / Chuyển hướng sang cái gì
Be especially vulnerable to (sth
Đặc biệt dễ bị tổn thương trước cái gì
Rather than doing sth
Thay vì làm cái gì
Be better suited to (sth
Phù hợp hơn với cái gì