1/64
Looks like no tags are added yet.
go-to dish
món tủ
comfort food
ăn là thấy dễ chịu
a must-have/ indispensable dish
món bắt buộc phải có/ ko thể thiếu
delicacies
các đặc sản/ cao lương mỹ vị
well-balanced flavors
hương vị cân bằng
umami-rich
(a) đậm đà, ngọt thịt
hit the spot
(idiom, v) đúng thứ mình thèm
capture the essence of (the season)
(idiom) nắm bắt đc tinh túy của (mùa)
culinary traditions
truyền thống ẩm thực
too greasy/ too heavy
quá nhiều dầu/ quá nặng bụng
off-putting smell
mùi gây khó chịu
rubbery/ mushy texture
kết cấu dai như cao su/ mềm nhũn
leave me feeling sluggish
khiến tôi uể oải
an acquired taste
1 vị mà cần “ăn quen” mới thấy ngon
eat out/ dine out
ăn ngoài
once/ twice a week on average
trung bình 1/2 lần/ tuần
grab a quick bite
ăn vội
on a tight schedule
lịch bận rộn
treat myself
tự thưởng cho bản thân
a double-edged sword
con dao 2 lưỡi
convenient and affordable
tiện và rẻ
high in calories/ sodium
nhiều calo/ muối
occasional treat/ cheat meal
thỉnh thoảng ăn như “món thưởng”
not my daily staple
ko phải món ăn hằng ngày
set me up for the day
giúp tôi khởi động ngày mới tốt
keep my energy steady
giữ năng lượng ổn định
skip breakfast/ intermittent fasting
bỏ bữa sáng/ nhịn ăn gián đoạn
mid-morning cravings
cơn thèm ăn giữa buổi
balanced meal
bữa ăn cân bằng (đạm-xơ-tinh bột)
lean protein/ whole grains/ high-fiber vegetables
đạm nạc/ ngũ cốc nguyên cám/ rau giàu chất xơ
portion control
(n) kiểm soát khẩu phần
cut back on sugar/ processed food
(v) giảm đường/ đồ chế biến sẵn
healthy fats
chất béo tốt (olive oil, nuts)
snack on fruit/ yogurt
(v) ăn vặt bằng trái cây/ sữa chua
home-cooked meal
bữa ăn nấu tại nhà
grab-and-go meals near the office
đồ ăn mua nhanh gần chỗ làm
street-food stalls/ casual restaurants
quán vỉa hè/ quán bình dân
portion sizes/ table manners
(n) khẩu phần/ phép lịch sự trên bàn ăn
these days,…
dạo này,…
picky eater/ adventurous palate
(n) người kén ăn/ khẩu vị cởi mở
cut back on/ phase out
giảm bớt/ cắt bỏ
swap X for Y
thay X bằng Y
build a habit/ stick to a routine
tạo thói quen/ bám lịch
stay hydrated
uống đủ nước/ giữ đủ ẩm
avoid the afternoon slump
tránh tụt năng lượng chiều
boost concentration/ feel clear-headed
tăng tập trung/ thấy đầu óc minh mẫn
support gut health/ digestion
hỗ trợ tiêu hóa
align with my fitness goals
phù hợp với mục tiêu thể chất của tôi
cost-effective/ time-saving
(a) tiết kiệm chi phí/ tgian
turn vegetarian
(v) chuyển sang ăn chay
religious/ health concerns
các vấn đề về tôn giáo/ sức khỏe
carbon footprint
(n) dấu chân carbon (tác động đến môi trường)
livestock
gia súc
chemicals or hormones
hóa chất hoặc hoóc-môn
a sense of moral superiority
cảm giác ưu việt về đạo đức (cho mình là tốt đẹp hơn ng khác)
loudest voices
(idiom) những ng hay lên tiếng/ gây chú ý
cut out meat
(v) cắt bỏ thịt khỏi khẩu phần
for the sake of (health)
vì lợi ích của (sức khỏe)
staple/ everyday fare
món chủ lực/ thường ngày
veg-forward/ nutrient-dense
(a) nhiều rau/ giàu dinh dưỡng
cooking methods
(n) phương pháp nấu ăn (steaming: hấp, stir-frying: xào, braised: kho)
fresh herbs
(n) các loại rau thơm (basil, mint, cilantro)
empty calories
(n) thực phẩm ko có dinh dưỡng
watch what you eat
(idiom) chú ý ăn uống cẩn thận
you are what you eat
(idiom) sức khỏe phụ thuộc vào những gì bạn ăn