Food & Healthy diet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

65 Terms

1
New cards

go-to dish

món tủ

2
New cards

comfort food

ăn là thấy dễ chịu

3
New cards

a must-have/ indispensable dish

món bắt buộc phải có/ ko thể thiếu

4
New cards

delicacies

các đặc sản/ cao lương mỹ vị

5
New cards

well-balanced flavors

hương vị cân bằng

6
New cards

umami-rich

(a) đậm đà, ngọt thịt

7
New cards

hit the spot

(idiom, v) đúng thứ mình thèm

8
New cards

capture the essence of (the season)

(idiom) nắm bắt đc tinh túy của (mùa)

9
New cards

culinary traditions

truyền thống ẩm thực

10
New cards

too greasy/ too heavy

quá nhiều dầu/ quá nặng bụng

11
New cards

off-putting smell

mùi gây khó chịu

12
New cards

rubbery/ mushy texture

kết cấu dai như cao su/ mềm nhũn

13
New cards

leave me feeling sluggish

khiến tôi uể oải

14
New cards

an acquired taste

1 vị mà cần “ăn quen” mới thấy ngon

15
New cards

eat out/ dine out

ăn ngoài

16
New cards

once/ twice a week on average

trung bình 1/2 lần/ tuần

17
New cards

grab a quick bite

ăn vội

18
New cards

on a tight schedule

lịch bận rộn

19
New cards

treat myself

tự thưởng cho bản thân

20
New cards

a double-edged sword

con dao 2 lưỡi

21
New cards

convenient and affordable

tiện và rẻ

22
New cards

high in calories/ sodium

nhiều calo/ muối

23
New cards

occasional treat/ cheat meal

thỉnh thoảng ăn như “món thưởng”

24
New cards

not my daily staple

ko phải món ăn hằng ngày

25
New cards

set me up for the day

giúp tôi khởi động ngày mới tốt

26
New cards

keep my energy steady

giữ năng lượng ổn định

27
New cards

skip breakfast/ intermittent fasting

bỏ bữa sáng/ nhịn ăn gián đoạn

28
New cards

mid-morning cravings

cơn thèm ăn giữa buổi

29
New cards

balanced meal

bữa ăn cân bằng (đạm-xơ-tinh bột)

30
New cards

lean protein/ whole grains/ high-fiber vegetables

đạm nạc/ ngũ cốc nguyên cám/ rau giàu chất xơ

31
New cards

portion control

(n) kiểm soát khẩu phần

32
New cards

cut back on sugar/ processed food

(v) giảm đường/ đồ chế biến sẵn

33
New cards

healthy fats

chất béo tốt (olive oil, nuts)

34
New cards

snack on fruit/ yogurt

(v) ăn vặt bằng trái cây/ sữa chua

35
New cards

home-cooked meal

bữa ăn nấu tại nhà

36
New cards

grab-and-go meals near the office

đồ ăn mua nhanh gần chỗ làm

37
New cards

street-food stalls/ casual restaurants

quán vỉa hè/ quán bình dân

38
New cards

portion sizes/ table manners

(n) khẩu phần/ phép lịch sự trên bàn ăn

39
New cards

these days,…

dạo này,…

40
New cards

picky eater/ adventurous palate

(n) người kén ăn/ khẩu vị cởi mở

41
New cards

cut back on/ phase out

giảm bớt/ cắt bỏ

42
New cards

swap X for Y

thay X bằng Y

43
New cards

build a habit/ stick to a routine

tạo thói quen/ bám lịch

44
New cards

stay hydrated

uống đủ nước/ giữ đủ ẩm

45
New cards

avoid the afternoon slump

tránh tụt năng lượng chiều

46
New cards

boost concentration/ feel clear-headed

tăng tập trung/ thấy đầu óc minh mẫn

47
New cards

support gut health/ digestion

hỗ trợ tiêu hóa

48
New cards

align with my fitness goals

phù hợp với mục tiêu thể chất của tôi

49
New cards

cost-effective/ time-saving

(a) tiết kiệm chi phí/ tgian

50
New cards

turn vegetarian

(v) chuyển sang ăn chay

51
New cards

religious/ health concerns

các vấn đề về tôn giáo/ sức khỏe

52
New cards

carbon footprint

(n) dấu chân carbon (tác động đến môi trường)

53
New cards

livestock

gia súc

54
New cards

chemicals or hormones

hóa chất hoặc hoóc-môn

55
New cards

a sense of moral superiority

cảm giác ưu việt về đạo đức (cho mình là tốt đẹp hơn ng khác)

56
New cards

loudest voices

(idiom) những ng hay lên tiếng/ gây chú ý

57
New cards

cut out meat

(v) cắt bỏ thịt khỏi khẩu phần

58
New cards

for the sake of (health)

vì lợi ích của (sức khỏe)

59
New cards

staple/ everyday fare

món chủ lực/ thường ngày

60
New cards

veg-forward/ nutrient-dense

(a) nhiều rau/ giàu dinh dưỡng

61
New cards

cooking methods

(n) phương pháp nấu ăn (steaming: hấp, stir-frying: xào, braised: kho)

62
New cards

fresh herbs

(n) các loại rau thơm (basil, mint, cilantro)

63
New cards

empty calories

(n) thực phẩm ko có dinh dưỡng

64
New cards

watch what you eat

(idiom) chú ý ăn uống cẩn thận

65
New cards

you are what you eat

(idiom) sức khỏe phụ thuộc vào những gì bạn ăn