Thẻ ghi nhớ: VOCA 98

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

24 Terms

1
New cards

transmit

truyền, phát đi.

<p>truyền, phát đi.</p>
2
New cards

Several days in

sau khi khoảng thời gian đó đã bắt đầu được vài ngày.

<p>sau khi khoảng thời gian đó đã bắt đầu được vài ngày.</p>
3
New cards
<p>terribly</p>

terribly

vô cùng, nghiêm trọng, rất tệ.

4
New cards

go wrong

gặp trục trặc / xảy ra vấn đề

<p>gặp trục trặc / xảy ra vấn đề</p>
5
New cards

transmission

: sự truyền đi / tín hiệu truyền đi.

<p>: sự truyền đi / tín hiệu truyền đi.</p>
6
New cards

in effect

trên thực tế, nói một cách thực chất, về bản chất.

Pathfinder was, in effect, procrastinating:

7
New cards

keep sb + adj

Dùng để diễn tả việc duy trì ai hoặc cái gì ở một trạng thái.

Keep yourself busy. = Hãy giữ cho bản thân bận rộn.

8
New cards

fully occupied

hoàn toàn bận rộn, kín lịch hoặc đang xử lý nhiều việc.

<p>hoàn toàn bận rộn, kín lịch hoặc đang xử lý nhiều việc.</p>
9
New cards

bug

con bọ- lỗi phần mềm hệ thống

<p>con bọ- lỗi phần mềm hệ thống</p>
10
New cards

illusion

ảo giác, cảm giác không hoàn toàn phản ánh thực tế.

<p>ảo giác, cảm giác không hoàn toàn phản ánh thực tế.</p>
11
New cards

give the illusion of + V-ing

= tạo ra cảm giác hoặc ấn tượng rằng điều gì đó đang xảy ra.

The design gives the illusion of more space.

= Thiết kế tạo cảm giác không gian rộng hơn.

12
New cards

consolation

sự an ủi, điều giúp nguôi ngoai

<p>sự an ủi, điều giúp nguôi ngoai</p>
13
New cards

Scan

xem lướt, đọc nhanh để tìm thông tin.

14
New cards

Twice as full

đầy gấp đôi.

15
New cards

four times + danh từ

gấp bốn lần về số lượng hoặc mức độ được nói đến.

16
New cards

bucket

cái xô

17
New cards

insist on + V-ing

khăng khăng / nhất quyết làm điều gì

<p>khăng khăng / nhất quyết làm điều gì</p>
18
New cards

meltdown

sự sụp đổ, tình trạng quá tải nghiêm trọng

<p>sự sụp đổ, tình trạng quá tải nghiêm trọng</p>
19
New cards

Have to do with something

có liên quan đến điều gì.

This problem has to do with time.

20
New cards

responsiveness

khả năng phản hồi nhanh, đáp ứng kịp thời

<p>khả năng phản hồi nhanh, đáp ứng kịp thời</p>
21
New cards

get something done

hoàn thành việc gì

Getting serious work done

22
New cards

Be in tension

có sự xung đột hoặc mâu thuẫn giữa các yếu tố.

<p>có sự xung đột hoặc mâu thuẫn giữa các yếu tố.</p>
23
New cards

Go by the name of

được gọi là / mang tên là.

Ví dụ:

- This method goes by the name of active learning.

24
New cards

deferring

trì hoãn, để lại xử lý sau

<p>trì hoãn, để lại xử lý sau</p>