1/118
Looks like no tags are added yet.
acoustic (adj)
(thuộc) âm học, cách âm, âm thanh mộc
agenda (n)
chương trình nghị sự, lịch trình làm việc
agreement (n)
sự đồng ý, thỏa thuận, hợp đồng
asia (n)
Châu Á
auditorium (n)
hội trường, thính phòng
barge (n)
sà lan, thuyền đáy bằng chở hàng
billion (n)
tỷ (1.000.000.000)
briefly (adv)
ngắn gọn, thoáng qua, trong thời gian ngắn
canal (n)
kênh, kênh đào (nhân tạo)
canteen (n)
căng tin, nhà ăn tập thể
capacity (n)
sức chứa, dung tích, năng lực
channel (n)
kênh truyền hình, phát thanh hoặc kênh thông tin/phân phối
clinic (n)
phòng khám, trạm y tế
coastal (adj)
thuộc vùng biển, duyên hải, ven biển
collate (v)
thu thập và đối chiếu, sắp xếp dữ liệu
commission (n)
ủy ban; tiền hoa hồng
committee (n)
ủy ban, hội đồng
complaint (n)
lời phàn nàn, sự khiếu nại
concrete (adj)
cụ thể, rõ ràng, xác thực
congestion (n)
sự tắc nghẽn, sự ùn tắc
consultation (n)
sự hội đàm, sự tham vấn, cuộc tư vấn
convert (v)
chuyển đổi, biến đổi
councillor (n)
ủy viên hội đồng, nghị viên địa phương
cricket (n)
môn bóng gậy (cricket)
critic (n)
nhà phê bình, người chỉ trích
croft (n)
trang trại nhỏ (thường ở vùng nông thôn Scotland)
curve (n)
đường cong, khúc cua
damaging (adj)
gây tổn hại, có hại, tai hại
decibel (n)
đề-xi-ben (đơn vị đo độ lớn âm thanh)
declare (v)
tuyên bố, công bố, khai báo
discharge (v)
xả ra, thải ra, phóng thích
dispose (v)
xử lý, vứt bỏ
disuse (n)
sự không còn được sử dụng, tình trạng bỏ hoang/ngưng dùng
drainage (n)
hệ thống thoát nước, sự thoát nước
dweller (n)
cư dân, người cư ngụ
enable (v)
cho phép, tạo điều kiện, giúp có thể
enlarge (v)
mở rộng, phóng to
environmentally (adv)
về mặt môi trường
essentially (adv)
về cơ bản, cốt yếu
evaluation (n)
sự đánh giá, sự thẩm định
extend (v)
mở rộng, kéo dài
faculty (n)
giảng viên (toàn thể cán bộ giảng dạy); khoa (đại học); khả năng
fare (n)
tiền vé, tiền cước (xe buýt, taxi, máy bay)
flooding (n)
tình trạng ngập lụt, lũ lụt
fountain (n)
đài phun nước
foyer (n)
tiền sảnh, sảnh chờ
fund (n)
quỹ tiền tệ, nguồn tài chính
gps (n)
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
grand (adj)
hoành tráng, uy nghi, tráng lệ
grateful (adj)
biết ơn, cảm kích
handout (n)
tài liệu phát tay, tờ rơi tài liệu
highway (n)
xa lộ, đường cao tốc
housing (n)
nhà ở, nơi cư trú
hunt (n)
cuộc tìm kiếm, sự lùng sục
impression (n)
ấn tượng, cảm giác
inhabitant (n)
cư dân, người cư ngụ
inland (adj)
nội địa, sâu trong đất liền
instal (v)
lắp đặt, cài đặt
junction (n)
giao lộ, ngã ba, ngã tư, chỗ giao nhau
lane (n)
làn đường, con hẻm, đường nhỏ
layout (n)
bố cục, cách trình bày, sơ đồ mặt bằng
magnificent (adj)
tráng lệ, lộng lẫy, nguy nga
minority (n)
thiểu số, phần ít; dân tộc thiểu số
minster (n)
nhà thờ lớn, tu viện giáo đường
mystery (n)
điều bí ẩn, sự huyền bí
neighbouring (adj)
lân cận, láng giềng
opt (v)
lựa chọn, quyết định chọn
orchestra (n)
dàn nhạc giao hưởng
outskirts (n)
vùng ngoại ô, rìa thành phố
overhead (adj)
ở trên cao, trên đầu
pad (n)
miếng đệm, tấm lót
palm (n)
cây cọ, cây dừa
panel (n)
ban chuyên gia, hội đồng giám khảo / bảng điều khiển
parcel (n)
bưu kiện, gói hàng
pavement (n)
vỉa hè, lề đường đi bộ
pedestrian (n)
người đi bộ
periodical (n)
tạp chí xuất bản định kỳ
photocopier (n)
máy photocopy, máy sao chụp tài liệu
pitch (n)
sân thể thao; cao độ âm thanh
planner (n)
người lập kế hoạch, nhà quy hoạch
poverty (n)
sự nghèo đói, cảnh bần cùng
premise (n)
tiền đề, giả thuyết cơ sở
principle (n)
nguyên tắc, nguyên lý
pupil (n)
học sinh (tiểu học/trung học); đồng tử (con ngươi)
purchase (v)
mua, sắm
quarry (n)
mỏ đá, nơi khai thác đá
ramp (n)
đường dốc, lối dốc thoai thoải
reality (n)
thực tế, hiện thực
reclaim (v)
khai hoang, cải tạo, tái chế
recreation (n)
sự giải trí, trò tiêu khiển
redevelopment (n)
sự tái quy hoạch, việc cải tạo và xây dựng lại
reed (n)
cây sậy, lau sậy
relaxing (adj)
thư giãn, mang lại cảm giác thoải mái
reopen (v)
mở cửa lại, tái hoạt động
representative (n)
người đại diện, đại biểu
residential (adj)
(thuộc) khu dân cư, để ở
respondent (n)
người trả lời (khảo sát, phỏng vấn)
riverside (n)
bờ sông, ven sông
row (n)
hàng, dãy
royal (adj)
thuộc hoàng gia, hoàng tộc