1/282
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
iron out (sth)
Giải quyết, gỡ rối và làm rõ các chi tiết hoặc vấn đề phức tạp. eg: We held a meeting to ... the remaining problems.
scrape through (sth)
Vượt qua kì thi hoặc khó khăn một cách sít sao, chật vật. eg: He ... the final exam with 51 percent.
mug up (sth/ on sth)
Học nhồi nhét kiến thức trong thời gian ngắn cho kì thi. eg: I had to ... on the key dates the night before the test.
gobble up (sth)
Ăn ngấu nghiến hoặc ngốn, tiêu thụ nhanh chóng tài nguyên, tiền bạc. eg: The hungry children ... their lunch in minutes.
slave away (at sth)
Làm việc quần quật, vất vả cực nhọc. eg: They ... at the project all weekend.
brush aside (sth/ sb)
Phớt lờ, gạt bỏ hoặc xem nhẹ ý kiến, người khác. eg: The manager ... our concerns without listening.
run off with sth
Lấy trộm cái gì rồi bỏ trốn. eg: The thief ... her handbag.
dumb down (sth)
Đơn giản hóa quá mức để ai cũng hiểu, làm giảm giá trị tri thức. eg: The documentary was ... for younger viewers.
zoom out
Thu nhỏ góc nhìn để nhìn tổng quan vấn đề. eg: ... to see how all the parts fit together.
pin down (sb/ sth)
Xác định chính xác, làm rõ hoặc ép buộc ai đưa ra cam kết. eg: We need to ... the exact date of the meeting.
fork out (sth/ for sth)
Phải bấm bụng chi tiền, trả tiền cho việc gì đó không muốn. eg: I had to ... £80 for the repair.
grapple with sth
Vật lộn và chật vật giải quyết vấn đề khó khăn. eg: Scientists are still ... this difficult question.
come apart
Vỡ tung, rách rời hoặc bung ra thành từng mảnh. eg: The old suitcase ... at the seams.
attend to
Giải quyết, xử lý công việc hoặc chăm sóc ai đó. eg: A nurse came to ... the injured cyclist.
count against
Bị xem là bất lợi, gây hại cho ai. eg: His lack of experience may ... him.
ferret out
Tìm ra, moi ra thông tin bằng cách tìm kiếm kỹ lưỡng. eg: The reporter worked hard to ... the truth.
press for
Thúc giục, gây sức ép để đạt được cái gì. eg: Residents are ... safer roads.
blunder about
Di chuyển hoặc hành động vụng về, lóng ngóng trong bóng tối hoặc sự mơ hồ. eg: I ... in the dark looking for the light switch.
draw out
Kéo dài thời gian; hoặc khéo léo gợi chuyện, giúp ai cởi mở hơn. eg: The interviewer asked questions to ... her opinions.
add up to
Tổng cộng lại thành, hoặc dẫn đến kết quả là. eg: The costs ... more than we expected.
fall apart
Vỡ vụn thành từng mảnh; hoặc suy sụp tinh thần. eg: After months of stress, the team began to ...
frown upon
Không tán thành, phản đối hoặc không đồng tình việc gì. eg: Cheating is ... at this school.
tear away
Rời đi một cách vội vã, miễn cưỡng buông bỏ cái gì. eg: She had to ... herself ... from the book and leave.
branch out
Mở rộng hoạt động, lĩnh vực kinh doanh hoặc sở thích sang hướng mới. eg: The company plans to ... into online services.
patch up
Hàn gắn, vá víu mối quan hệ rạn nứt hoặc giải quyết tạm thời một vấn đề. eg: They argued, but later managed to ... things ...
bowl over
Làm ai đó ngạc nhiên tột độ hoặc ấn tượng mạnh mẽ. eg: Her performance ... the judges ...
nail down
Xác định chính xác, chốt lại hoặc đạt được thỏa thuận rõ ràng. eg: We need to ... the details before Friday.
contend with
Phải đối mặt và vật lộn với khó khăn, thử thách. eg: Small businesses must ... rising costs.
reel off
Đọc, kể hoặc liệt kê một lèo một cách trôi chảy, nhanh chóng. eg: She ... all ten answers without hesitation.
chicken out
Nhát gan, sợ hãi nên bỏ cuộc vào phút chót. eg: He wanted to try the roller coaster but ...
gloss over
Che giấu, lờ đi hoặc nói giảm nói tránh lỗi lầm/vấn đề. eg: The report ... several serious mistakes.
blurt out
Lỡ miệng thốt ra, nói ra điều gì một cách bất ngờ, không suy nghĩ. eg: He ... the secret before he could stop himself.
harp on
Nhai đi nhai lại, nói mãi về một vấn đề gây khó chịu. eg: Please stop ... about my one mistake.
wolf down (sth)
Ăn ngấu nghiến thứ gì đó rất nhanh. eg: He ... his sandwich and ran for the bus.
blot out (sth)
Che khuất hoàn toàn hoặc cố gắng xóa bỏ ký ức khó chịu. eg: Clouds ... the sun.
smarten up (sth/ sb)
Làm cho gọn gàng, chỉn chu hơn hoặc cải thiện hành vi. eg: He ... his appearance before the interview.
cobble together (sth)
Chắp vá, làm hoặc lắp ráp nhanh chóng từ những gì có sẵn. eg: We ... a presentation in an hour.
coast along
Làm việc hoặc học tập với nỗ lực tối thiểu, không cố gắng tiến bộ. eg: He ... without studying and fell behind.
run up against sth
Vấp phải, đối mặt với khó khăn hoặc vấn đề. eg: We ... unexpected delays.
usher in sth
Mở ra, báo hiệu sự khởi đầu của cái gì mới. eg: The invention ... a new era of communication.
vouch for sb/ sth
Bảo đảm, xác nhận ai đó tốt/trung thực hoặc điều gì đó là sự thật. eg: I can ... her honesty.
fight back
Chống trả lại, phản kháng hoặc đấu tranh chống lại ai/cái gì. eg: The villagers ... against the invaders.
pore over sth
Nghiên cứu, đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng cái gì. eg: She ... the documents all afternoon.
pencil in sb/ sth
Lên lịch tạm thời, hẹn trước nhưng có thể thay đổi. eg: I've ... a meeting for Tuesday.
pick sb up on sth
Bắt bẻ, chỉ ra lỗi sai của ai trong lời nói hoặc hành động. eg: The teacher ... me ... on a small grammar error.
throw off sth
Rũ bỏ, thoát khỏi bệnh tật, thói quen xấu hoặc cảm giác khó chịu. eg: A good night's sleep helped ... my tiredness.
cream off sth
Lấy đi phần tốt nhất, tinh hoa nhất của một nhóm hoặc quỹ. eg: The scholarship scheme should not ... only the wealthiest students.
skirt around sth
Tránh né, không dám đề cập trực tiếp đến vấn đề chính. eg: He ... the question instead of answering it.
fend for oneself
Tự túc, tự lo liệu cuộc sống mà không cần sự giúp đỡ của ai. eg: When she moved away, she had to ...
part with sth
Buông tay, phải nhượng lại hoặc bán đi thứ gì mình trân trọng. eg: He found it difficult to ... his childhood toys.
peter out
Tắt dần, suy giảm dần rồi biến mất hoặc kết thúc hoàn toàn. eg: The applause gradually ...
boil down to sth
Quy về, cô đọng lại ở bản chất hoặc cốt lõi vấn đề. eg: The disagreement ... a lack of trust.
rope sb in
Thuyết phục ai đó tham gia hoặc giúp đỡ vào việc gì. eg: She ... me ... to help organise the event.
breeze through sth
Vượt qua (kì thi, công việc) một cách dễ dàng. eg: With practice, he ... the test.
fall through
Thất bại, không thành hiện thực (kế hoạch, thỏa thuận). eg: Our plans to travel ... at the last minute.
suss out (sth/ sb)
Tìm ra, hiểu rõ hoặc nắm bắt được bản chất của ai/cái gì. eg: It took me a while to ... how the app worked.
spit out (sth)
Nhổ thứ gì ra khỏi miệng hoặc nói ra điều gì một cách giận dữ. eg: She ... the bitter medicine.
call out sb
Chỉ trích công khai ai đó hoặc gọi điện nhờ sự trợ giúp. eg: The journalist ... the company for misleading customers.
hold over (sth)
Hoãn lại, kéo dài lịch trình sang thời gian khác. eg: The match was ... until the following day.
water down (sth)
Pha loãng chất lỏng hoặc làm giảm bớt tính mạnh mẽ, sắc bén của ý kiến/báo cáo. eg: Don't ... your argument just to please everyone.
have sb on
Trêu chọc, lừa phỉnh ai đó cho vui. eg: Are you ... me ... or is that really true?
come between sb
Làm rạn nứt mối quan hệ giữa những người với nhau. eg: Money problems ... the couple.
hanker after sth
Khao khát, thèm muốn thiết tha cái gì. eg: She has always ... a chance to study abroad.
be riddled with sth
Đầy rẫy, chi chít những thứ tiêu cực (lỗi, tội ác, nghi ngờ). eg: The old building was ... cracks.
pan out
Tiến triển, diễn ra theo một hướng cụ thể (thường dùng ở thể phủ định khi nói về kết quả tốt). eg: We don't know yet how the experiment will ...
soldier on
Tiếp tục kiên trì tiến bước, không bỏ cuộc dù gặp khó khăn. eg: Despite the setbacks, the team ...
fizzle out
Kết thúc hoặc tắt dần một cách mờ nhạt, mất dần sức hút. eg: The campaign started strongly but soon ...
send out for sth
Gọi người đi mua hoặc đặt đồ ăn/vật phẩm giao đến nơi. eg: We ... pizza because nobody wanted to cook.
dwell upon sth
Suy nghĩ hoặc nhắc đi nhắc lại mãi về một chuyện quá khứ. eg: Try not to ... past mistakes.
beat sb down
Kè kè mặc cả, ép giá ai đó phải bán rẻ hơn. eg: After some bargaining, we ... the seller ... to £40.
leave out (sb/ sth)
Bỏ sót, không đưa ai/cái gì vào danh sách hoặc nhóm. eg: Don't ... anyone ... of the group activity.
double up as sth
Kiêm nhiệm thêm một chức năng, vai trò khác. eg: The spare room ... my home office.
wind up
Kết thúc, chấm dứt một việc; hoặc làm ai đó nổi giận/trêu tức. eg: We were just joking, but the argument ... him ...
set sb/sth apart
Làm cho ai/cái gì trở nên nổi bật, khác biệt so me với phần còn lại. eg: Her creativity ... her ... from other candidates.
jumble up (sth/ sb)
Xáo trộn, làm lộn xộn trật tự các thứ với nhau. eg: I ... the papers and couldn't find the form.
allow for (sth)
Tính đến, xem xét cái gì khi lên kế hoạch hoặc tính toán. eg: Remember to ... traffic when planning your journey.
give away (sth)
Tặng, cho đi; hoặc tiết lộ bí mật. eg: He ... the ending of the film.
conjure up (sth)
Gợi lên, gọi về ký ức hoặc hình ảnh trong tâm trí. eg: The smell of pine ... memories of childhood.
amount to (sth)
Lên tới một con số cụ thể; hoặc tương đương với điều gì. eg: The repairs ... nearly $500.
eat away at sth
Gặm nhấm, làm hao mòn dần hoặc ăn mòn cái gì. eg: Stress was ... her confidence.
skimp on sth
Tiết kiệm quá mức, làm qua loa, không đầu tư đầy đủ thời gian hoặc tiền bạc. eg: Don't ... safety equipment.
buoy up sth
Nâng đỡ tinh thần cho ai hoặc giữ cho giá cả ở mức cao. eg: Her friends ... her ... when she felt discouraged.
spill over
Tràn ra hoặc ảnh hưởng lan rộng sang khu vực/lĩnh vực khác. eg: The conflict ... into neighbouring towns.
hold out for sth
Nhất quyết chờ đợi thứ mình muốn, từ chối nhận ít hơn. eg: They ... a better offer.
whittle away (sth)
Gọt giũa, làm giảm dần kích thước hoặc tầm quan trọng của cái gì. eg: Years of neglect ... the building's strength.
shake off sb
cắt đuôi, lẩn tránh; khỏi bệnh; khỏi cảm giác tiêu cực. eg: He finally ... the cold.
wrap up (sth)
Hoàn thành thành công việc gì; hoặc mặc quần áo ấm. eg: Let's ... the discussion and go home.
space out (sth)
Dàn trải, giãn cách các vật hoặc sự việc có khoảng cách với nhau. eg: ... the appointments so you have time to rest.
stretch out
Nằm dài ra để nghỉ ngơi hoặc thư giãn. eg: After the hike, we ... on the grass.
round off (sth)
Làm tròn một con số; hoặc kết thúc một việc gì đó một cách tốt đẹp. eg: Let's ... the presentation with a short video.
boil over
Tràn ra khi sôi (chất lỏng); hoặc bùng nổ cảm xúc (giận dữ, căng thẳng). eg: The soup ... while I was answering the phone.
magic sb or sth away
Làm cho ai hoặc cái gì biến mất một cách kỳ diệu hoặc nhanh chóng. eg: The magician seemed to ... the coin ...
help on with sth
Giúp ai đó mặc hoặc đeo thứ gì vào (quần áo, áo khoác). eg: Could you ... me ... with my coat?
chip in
Góp tiền, chung tay đóng góp cùng mọi người. eg: Everyone ... to buy the teacher a gift.
feel up to doing sth
Cảm thấy đủ sức khỏe hoặc tinh thần để làm việc gì. eg: I don't ... going out tonight.
splash out (on sth)
Phung phí, chi rất nhiều tiền vào việc mua sắm thứ gì đó đắt đỏ. eg: They ... on a new television.
visit with sb
Trò chuyện, thăm hỏi ai đó. eg: We ... our neighbours for an hour.
bang down (sth)
Đập, đặt mạnh thứ gì xuống bàn hoặc bề mặt. eg: He ... the book in frustration.
cheer sb on
Cổ vũ, hô hào tinh thần cho ai trong cuộc thi đấu hoặc khó khăn. eg: The crowd ... the runners ...
bring off sth
Thành công vượt qua hoặc đạt được việc gì khó khăn. eg: The team ... a remarkable victory.