English-Vietnamese Specialized Vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/128

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulary practice flashcards covering terminology in digital media, human-computer interaction, urban planning, architecture, and artificial intelligence with their Vietnamese definitions.

Last updated 9:04 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

129 Terms

1
New cards

Nội dung truyền thông do AI tạo

AI-generated media (n.)

2
New cards

Thuật toán

algorithm (n.)

3
New cards

Giao tiếp bằng AR/VR

AR/VR communication (n.)

4
New cards

Mức độ tương tác của khán giả

audience engagement (n.)

5
New cards

Tính chân thực

authenticity (n.)

6
New cards

Độ tin cậy

credibility (n.)

7
New cards

Nội dung do nhà sáng tạo sản xuất

creator content (n.)

8
New cards

Năng lực số

digital literacy (n.)

9
New cards

Truyền thông mới nổi

emerging media (n.)

10
New cards

Người có ảnh hưởng

influencer (n.)

11
New cards

Tiếp thị qua người có ảnh hưởng

influencer marketing (n.)

12
New cards

Phát trực tiếp

livestreaming (n.)

13
New cards

Năng lực hiểu biết truyền thông

media literacy (n.)

14
New cards

Vũ trụ ảo

metaverse (n.)

15
New cards

Thông tin sai lệch

misinformation (n.)

16
New cards

Cộng đồng trực tuyến

online community (n.)

17
New cards

Hệ thống đề xuất

recommendation system (n.)

18
New cards

Nền tảng mạng xã hội

social media platform (n.)

19
New cards

Tính minh bạch

transparency (n.)

20
New cards

Nội dung do người dùng tạo

user-generated content (n.)

21
New cards

Tin tức trên nền tảng số

platform-based news (n.)

22
New cards

Video ngắn

short-form video (n.)

23
New cards

Nội dung tổng hợp do công nghệ tạo

synthetic content (n.)

24
New cards

Giao tiếp có sự tham gia

participatory communication (n.)

25
New cards

Sự chú ý bị phân tán

fragmented attention (n.)

26
New cards

Tương tác người - máy

human-computer interaction / HCI (n.)

27
New cards

Hệ thống số

digital system (n.)

28
New cards

Giao diện

interface (n.)

29
New cards

Tính dễ sử dụng

usability (n.)

30
New cards

Khả năng tiếp cận

accessibility (n.)

31
New cards

Phản hồi của hệ thống

feedback (n.)

32
New cards

Trải nghiệm người dùng

user experience / UX (n.)

33
New cards

Giao diện người dùng đồ họa

graphical user interface / GUI (n.)

34
New cards

Giao diện người dùng bằng giọng nói

voice user interface / VUI (n.)

35
New cards

Tương tác cảm ứng

touch interaction (n.)

36
New cards

Tương tác bằng cử chỉ

gesture-based interaction (n.)

37
New cards

Tương tác qua thiết bị đeo

wearable interaction (n.)

38
New cards

Tương tác hội thoại

conversational interaction (n.)

39
New cards

Tương tác AR/VR

AR/VR interaction (n.)

40
New cards

Tương tác qua vật thể

tangible interaction (n.)

41
New cards

Bố cục

layout (n.)

42
New cards

Phân cấp thị giác

visual hierarchy (n.)

43
New cards

Tính dễ đọc

readability (n.)

44
New cards

Quá tải thông tin

information overload (n.)

45
New cards

Quyền kiểm soát của người dùng

user control (n.)

46
New cards

Ngăn ngừa lỗi

error prevention (n.)

47
New cards

Thông báo xác nhận

confirmation message (n.)

48
New cards

Điều hướng

navigation (n.)

49
New cards

Sự tự tin của người dùng

user confidence (n.)

50
New cards

Sự hài lòng của người dùng

user satisfaction (n.)

51
New cards

Đô thị hóa

urbanization (n.)

52
New cards

Siêu đô thị

megacity (n.)

53
New cards

Mật độ đô thị

urban density (n.)

54
New cards

Sự phát triển đô thị tràn lan

urban sprawl (n.)

55
New cards

Ùn tắc giao thông

traffic congestion (n.)

56
New cards

Tình trạng thiếu nhà ở

housing shortage (n.)

57
New cards

Nhà ở giá phải chăng

affordable housing (n.)

58
New cards

Khu định cư không chính thức

informal settlement (n.)

59
New cards

Hòa nhập xã hội

social inclusion (n.)

60
New cards

Giao thông bền vững

sustainable mobility (n.)

61
New cards

Phát triển đô thị định hướng giao thông công cộng

transit-oriented development (n.)

62
New cards

Khu dân cư đa chức năng

mixed-use neighborhood (n.)

63
New cards

Hạ tầng xanh

green infrastructure (n.)

64
New cards

Giải pháp dựa vào thiên nhiên

nature-based solution (n.)

65
New cards

Vùng đất ngập nước

wetland (n.)

66
New cards

Hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

urban heat island effect (n.)

67
New cards

Khả năng chống chịu khí hậu

climate resilience (n.)

68
New cards

Khan hiếm nước

water scarcity (n.)

69
New cards

Thành phố các-bon thấp

low-carbon city (n.)

70
New cards

Cơ sở hạ tầng

infrastructure (n.)

71
New cards

Hệ thống thoát nước

drainage system (n.)

72
New cards

Quản lý chất thải

waste management (n.)

73
New cards

Thành phố thông minh

smart city (n.)

74
New cards

Thiết kế đô thị bền vững

sustainable urban design (n.)

75
New cards

Thành phố đáng sống

livable city (n.)

76
New cards

Kiến trúc truyền thống

traditional architecture (n.)

77
New cards

Kiến trúc hiện đại

modern architecture (n.)

78
New cards

Kiến trúc đương đại

contemporary architecture (n.)

79
New cards

Di sản

heritage (n.)

80
New cards

Tay nghề thủ công

craftsmanship (n.)

81
New cards

Bản sắc địa phương

local identity (n.)

82
New cards

Chi tiết trang trí

decorative detail (n.)

83
New cards

Công năng

function (n.)

84
New cards

Đường nét gọn, rõ

clean lines (n.)

85
New cards

Vật liệu công nghiệp

industrial materials (n.)

86
New cards

Tính bền vững

sustainability (n.)

87
New cards

Khả năng thích ứng

adaptability (n.)

88
New cards

Mô hình thông tin công trình

Building Information Modeling / BIM (n.)

89
New cards

Hình khối hình học

geometric form (n.)

90
New cards

Không gian mở

open-plan space (n.)

91
New cards

Các yếu tố trang trí

ornamentation (n.)

92
New cards

Tính đối xứng

symmetry (n.)

93
New cards

Mặt đứng công trình

facade (n.)

94
New cards

Kiến trúc bền vững

sustainable architecture (n.)

95
New cards

Thiết kế dựa trên dữ liệu

data-driven design (n.)

96
New cards

Thiết kế thích ứng với khí hậu

climate-responsive design (n.)

97
New cards

Hướng công trình

building orientation (n.)

98
New cards

Mức tiêu thụ năng lượng

energy consumption (n.)

99
New cards

Tiện nghi trong nhà

indoor comfort (n.)

100
New cards

Giải pháp thông gió

ventilation strategy (n.)