Conventry Food Waste

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:12 AM on 9/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

Have been urged to + V

đã được kêu gọi/khuyến cáo làm gì

2
New cards

a spate of

một loại/ một chuỗi sự kiện diễn ra liên tiếp trong thời gian ngắn

3
New cards

Thefts

Các vụ trộm

4
New cards

with the local authority saying

chính quyền thành phố cho biết

5
New cards

across the city

Toàn thành phố

6
New cards

Rollout

Việc triển khai / đưa một sản phẩm, chương trình, dịch vụ nào đó vào sử dụng

7
New cards

Miss out

Bỏ lỡ / Không nhận được

8
New cards

Shortly after

Ngay sau đó / không lâu sau

9
New cards

Urged residents to get in touch

Kêu gọi người dân liên hệ

10
New cards

Pockets of sth

Những khu vực nhỏ / rải rác có một đặc điểm nào đó

11
New cards

Get out

Đi đến tận nơi

12
New cards

Address sth

Giải quyết vấn đề gì đó

13
New cards

Extra stock of (caddies)

Lượng hàng dự trữ thêm (lượng thùng dự trữ)

14
New cards

Would be availible

Sẽ có sẵn

15
New cards

Regarding + Noun

Về / liên quan đến…

16
New cards

people living in flats

<=> people who live in flats (mệnh đề quan hệ rút gọn)

17
New cards

issued to

Được cung cấp / được phát cho

18
New cards

Run out

Hết

19
New cards

A supply of

Một lượng cung cấp / dự trữ

20
New cards

Compostable liners

Túi lót / vật liệu có thể tự phân huỷ thành phân hữu cơ

21
New cards

Once + clause

Một khi / khi mà…

22
New cards

Discover that

Phát hiện ra rằng

23
New cards

Beforehand

Trước đó

24
New cards

Should have + V3

Đáng lẽ nên…

25
New cards

Strategy

Chiến lược

26
New cards

S + be + yet to + V

<=> S + have / has not + V3 + yet (vẫn chưa làm gì)

27
New cards

Penultimate

/pəˈnəltəmət/

Áp chót, thứ 2 từ cuối

28
New cards

Ultimate

/ˈəltəmət/

Cuối cùng

29
New cards

Antepenultimate

/an(t)əpəˈnəltəmət/

Thứ ba từ cuối