Thẻ ghi nhớ: Unit 3. Community service - Tiếng Anh 7 Global Success

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:24 PM on 10/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

board game

(n): trò chơi bàn cờ

<p>(n): trò chơi bàn cờ</p>
2
New cards

meet up

(phr.v): gặp

<p>(phr.v): gặp</p>
3
New cards

community activity

(n.phr): hoạt động cộng đồng

<p>(n.phr): hoạt động cộng đồng</p>
4
New cards

pick up liter

(v.phr): nhặt rác

<p>(v.phr): nhặt rác</p>
5
New cards

donate books

(v.phr): quyên góp sách

<p>(v.phr): quyên góp sách</p>
6
New cards

plant vegetables

(v.phr): trồng rau

<p>(v.phr): trồng rau</p>
7
New cards

fantastic

(adj): tuyệt

<p>(adj): tuyệt</p>
8
New cards

nursing home

(n): viện dưỡng lão

<p>(n): viện dưỡng lão</p>
9
New cards

homeless children

(n): trẻ em vô gia cư

<p>(n): trẻ em vô gia cư</p>
10
New cards

recycle

(v): tái chế

<p>(v): tái chế</p>
11
New cards

playground

(n): sân chơi

<p>(n): sân chơi</p>
12
New cards

primary student

(n): học sinh tiểu học

<p>(n): học sinh tiểu học</p>
13
New cards

old people

(n.phr): người già

<p>(n.phr): người già</p>
14
New cards

exchange

(v): trao đổi

<p>(v): trao đổi</p>
15
New cards

tutor

(v): dạy kèm

<p>(v): dạy kèm</p>
16
New cards

water

(v): tưới cây

<p>(v): tưới cây</p>
17
New cards

collect

(v): thu nhặt

<p>(v): thu nhặt</p>
18
New cards

volunteer

(v): tình nguyện

<p>(v): tình nguyện</p>
19
New cards

orphanage

(n): trại trẻ mồ côi

<p>(n): trại trẻ mồ côi</p>
20
New cards

glove

(n): găng tay

<p>(n): găng tay</p>
21
New cards

reuse

(v): tái sử dụng

<p>(v): tái sử dụng</p>
22
New cards

rural village

(n): miền quê

<p>(n): miền quê</p>
23
New cards

patient

(n, adj): bệnh nhân

<p>(n, adj): bệnh nhân</p>
24
New cards

flooded area

(n): khu vực nước ngập

<p>(n): khu vực nước ngập</p>
25
New cards

mountainous area

(n.phr): miền núi

<p>(n.phr): miền núi</p>
26
New cards

raise money

(v.phr): ủng hộ tiền

<p>(v.phr): ủng hộ tiền</p>
27
New cards

decorate

(v): trang trí

<p>(v): trang trí</p>
28
New cards

street children

(n.phr): trẻ em cơ nhỡ

<p>(n.phr): trẻ em cơ nhỡ</p>
29
New cards

be good at

(v.phr): giỏi về

<p>(v.phr): giỏi về</p>
30
New cards

nature

(n): thiên nhiên

<p>(n): thiên nhiên</p>
31
New cards

proud

(adj): tự hào

<p>(adj): tự hào</p>
32
New cards

grow up

(phr.v): phát triền, lớn lên

<p>(phr.v): phát triền, lớn lên</p>
33
New cards

famous

(adj): nổi tiếng

<p>(adj): nổi tiếng</p>
34
New cards

bamboo

(n): tre

<p>(n): tre</p>
35
New cards

set up

(phr.v): thành lập