PREFFIX

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/13

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

14 Terms

1
New cards

un-

thường đứng trước tính từ, động từ, phân từ

ý nghĩa chính: không, trái với trạng thái gốc, đảo ngược hành động

eg: happy → ….happy

cách dùng:

  • tạo tính từ phủ định: mang nghĩa không có đặc điểm của tính từ gốc (fair → …fair)

  • tạo tính từ phủ định: phủ định trạng thái hoặc phẩm chất (reliable → ….reliable)

  • tạo tính từ từ phân từ: chỉ trạng thái chưa được thực hiện (finished → …..finished)

  • đảo ngược hành động: thực hiện hành động ngược lại (tie → ..tie)

  • loại bỏ trạng thái: trở lại trạng thái trước đó (lock → …lock)

  • phủ định khả năng (avoidable → ….avoidable)


2
New cards

in-

thường đứng trước từ tính từ, danh từ có nguồn gốc latin

ý nghĩa: không, thiếu, trái với

eg: accurate → …

thường đi với phần lớn các phụ âm

3
New cards

im-

thường đứng trước từ bắt đầu bằng m, p, b

ý nghĩa: dạng biến thể của in-, mang nghĩa không

eg: possible → ….possible

4
New cards

il-

thường đứng trước từ bắt đầu bằng l

ý nghĩa: dạng biến thể của in-, mang nghĩa không

eg: …legal

5
New cards

ir-

thường đứng trước từ bất đầu bằng r

ý nghĩa: dạng biến thể của in-, mang nghĩa không

eg: …regular

6
New cards

dis-

thường đứng trước danh, tính, động

cách dùng:

  • tạo tính từ phủ định: không có phẩm chất hoặc trạng thái được nêu (…honest)

  • tạo danh từ phủ định: trạng thái thiếu hoặc trái với nghĩa gốc (…satisfaction)

  • đảo ngược hành động: thực hiện hành động ngược lại (…connect)

  • tách rời: làm cho không còn kết nối (…associate)

  • thể hiện bất đồng: không đồng ý hoặc không cùng quan điểm (…agree)

  • loại bỏ: làm mất trạng thái hoặc chức năng (….qualify)


7
New cards

non-

thường đứng trước danh từ, tính từ

ý nghĩa: mang sắc thái trung tính và mang tính phân loại hơn so với un-, im-, non-

cách dùng:

  • chỉ sự không thuộc nhóm: không nằm trong nhóm được nêu (….-member)

  • phân loại đối tượng: không có đặc điểm chuyên môn hoặc pháp lý (….-professional)

  • tạo nghĩa trung tính: không nhất thiết mang đánh giá tiêu cực (..-verbal)

  • chỉ sự vắng mặt: không tồn tại hoặc không xảy ra (…-existent)

  • chỉ loại không sử dụng thứ gì: không dùng hoặc không chứa (….-alcoholic)


8
New cards

mis-

thường đứng trước động từ, danh từ, phân từ

ý nghĩa: thực hiện sai, hiểu sai, đánh giá sai hoặc sử dụng không đúng cách

cách dùng:

  • hiểu sai: diễn giải hoặc hiểu k đúng (…understand)

  • thông tin sai: truyền đạt hoặc trình bày sai (…inform)

  • đánh giá sai: đưa ra nhận định không chính xác (…judge)

  • sử dụng sai: dùng k đúng mục đích (…use)

  • tính toán sai: tính k đúng (…calculate)

  • trình bày sai: mô tả hoặc đại diện không chính xác (….represent)


9
New cards

a-

thường đứng trước tính từ và danh từ gốc Hy Lạp

ý nghĩa: không có, thiếu hoặc không thuộc trạng thái được nêu

eg: …moral (không xét đến đạo đức) =/ immoral (trái với chuẩn mực đạo đức)

10
New cards

de-

đứng trước động, danh

ý nghĩa: loại bỏ, đảo ngược, giảm xuống hoặc làm mất một trạng thái

cách dùng

  • đảo ngược hành động: làm cho hành động trước đó không còn hiệu lực (…activate)

  • loại bỏ: lấy đi một thành phần hoặc đặc điểm (…frost)

  • giảm xuống: làm giảm mức độ hoặc giá trị (….value)

  • tách khỏi: loại khỏi một hệ thống hoặc phạm vi (….centralise)

  • làm mất chức năng: khiến 1 vật không còn hoạt động (…stabilise)


11
New cards

anti-

đứng trước danh từ, tính từ

ý nghĩa: chống lại, đối lập với

eg: …social

12
New cards

counter-

đứng trước danh, động, tính

ý nghĩa: chống lại, phản lại, đối trọng

eg:……productive

13
New cards

mal-

đứng trước danh, động, tính

ý nghĩa: xấu, sai kém hoặc bất thường

eg: …function

14
New cards

pseudo-

đứng trước danh từ, tính từ

ý nghĩa: giả, không chân thực

eg:…..science