1/13
Looks like no tags are added yet.
un-
thường đứng trước tính từ, động từ, phân từ
ý nghĩa chính: không, trái với trạng thái gốc, đảo ngược hành động
eg: happy → ….happy
cách dùng:
tạo tính từ phủ định: mang nghĩa không có đặc điểm của tính từ gốc (fair → …fair)
tạo tính từ phủ định: phủ định trạng thái hoặc phẩm chất (reliable → ….reliable)
tạo tính từ từ phân từ: chỉ trạng thái chưa được thực hiện (finished → …..finished)
đảo ngược hành động: thực hiện hành động ngược lại (tie → ..tie)
loại bỏ trạng thái: trở lại trạng thái trước đó (lock → …lock)
phủ định khả năng (avoidable → ….avoidable)
in-
thường đứng trước từ tính từ, danh từ có nguồn gốc latin
ý nghĩa: không, thiếu, trái với
eg: accurate → …
thường đi với phần lớn các phụ âm
im-
thường đứng trước từ bắt đầu bằng m, p, b
ý nghĩa: dạng biến thể của in-, mang nghĩa không
eg: possible → ….possible
il-
thường đứng trước từ bắt đầu bằng l
ý nghĩa: dạng biến thể của in-, mang nghĩa không
eg: …legal
ir-
thường đứng trước từ bất đầu bằng r
ý nghĩa: dạng biến thể của in-, mang nghĩa không
eg: …regular
dis-
thường đứng trước danh, tính, động
cách dùng:
tạo tính từ phủ định: không có phẩm chất hoặc trạng thái được nêu (…honest)
tạo danh từ phủ định: trạng thái thiếu hoặc trái với nghĩa gốc (…satisfaction)
đảo ngược hành động: thực hiện hành động ngược lại (…connect)
tách rời: làm cho không còn kết nối (…associate)
thể hiện bất đồng: không đồng ý hoặc không cùng quan điểm (…agree)
loại bỏ: làm mất trạng thái hoặc chức năng (….qualify)
non-
thường đứng trước danh từ, tính từ
ý nghĩa: mang sắc thái trung tính và mang tính phân loại hơn so với un-, im-, non-
cách dùng:
chỉ sự không thuộc nhóm: không nằm trong nhóm được nêu (….-member)
phân loại đối tượng: không có đặc điểm chuyên môn hoặc pháp lý (….-professional)
tạo nghĩa trung tính: không nhất thiết mang đánh giá tiêu cực (..-verbal)
chỉ sự vắng mặt: không tồn tại hoặc không xảy ra (…-existent)
chỉ loại không sử dụng thứ gì: không dùng hoặc không chứa (….-alcoholic)
mis-
thường đứng trước động từ, danh từ, phân từ
ý nghĩa: thực hiện sai, hiểu sai, đánh giá sai hoặc sử dụng không đúng cách
cách dùng:
hiểu sai: diễn giải hoặc hiểu k đúng (…understand)
thông tin sai: truyền đạt hoặc trình bày sai (…inform)
đánh giá sai: đưa ra nhận định không chính xác (…judge)
sử dụng sai: dùng k đúng mục đích (…use)
tính toán sai: tính k đúng (…calculate)
trình bày sai: mô tả hoặc đại diện không chính xác (….represent)
a-
thường đứng trước tính từ và danh từ gốc Hy Lạp
ý nghĩa: không có, thiếu hoặc không thuộc trạng thái được nêu
eg: …moral (không xét đến đạo đức) =/ immoral (trái với chuẩn mực đạo đức)
de-
đứng trước động, danh
ý nghĩa: loại bỏ, đảo ngược, giảm xuống hoặc làm mất một trạng thái
cách dùng
đảo ngược hành động: làm cho hành động trước đó không còn hiệu lực (…activate)
loại bỏ: lấy đi một thành phần hoặc đặc điểm (…frost)
giảm xuống: làm giảm mức độ hoặc giá trị (….value)
tách khỏi: loại khỏi một hệ thống hoặc phạm vi (….centralise)
làm mất chức năng: khiến 1 vật không còn hoạt động (…stabilise)
anti-
đứng trước danh từ, tính từ
ý nghĩa: chống lại, đối lập với
eg: …social
counter-
đứng trước danh, động, tính
ý nghĩa: chống lại, phản lại, đối trọng
eg:……productive
mal-
đứng trước danh, động, tính
ý nghĩa: xấu, sai kém hoặc bất thường
eg: …function
pseudo-
đứng trước danh từ, tính từ
ý nghĩa: giả, không chân thực
eg:…..science