1/49
Looks like no tags are added yet.

electrode attached to the head of
(n. phr.) điện cực được gắn lên đầu của một con vật để ghi lại hoạt động não bộ

alternate
(v.) luân phiên, thay phiên, chuyển đổi qua lại giữa các trạng thái

eyelid
(n.) mí mắt

twitch slightly
(v. phr.) co giật nhẹ, giật giật rất khẽ

be largely paralysed
(v. phr.) gần như không thể cử động, phần lớn cơ thể bị bất động

the most vivid dreams
(n. phr.) giấc mơ sống động và rõ nét nhất

mammals
(n.) động vật có vú

brain pattern
(n. phr.) mô hình hoạt động của não bộ

conclude that
(v. phr.) kết luận rằng

find evidence of
(v. phr.) tìm thấy bằng chứng về, tìm thấy bằng chứng cho thấy

intriguingly
(adv.) /ɪnˈtriːɡɪŋli/ điều thú vị là, đáng chú ý là (do có yếu tố bất ngờ, khác như bình thường)

process visual information
(v. phr.) xử lý thông tin thị giác, xử lý những gì mắt nhìn thấy

universal
(adj.) phổ biến ở tất cả các loài, mang tính phổ quát

in the animal kingdom
(prep. phr.) trong thế giới động vật

sponge
(n.) động vật bọt biển

navigate the world
(v. phr.) định hướng, di chuyển và nhận biết môi trường xung quanh

rely much more on
(v. phr.) phụ thuộc nhiều hơn vào, dựa vào nhiều hơn

vibration
(n.) sự rung động, dao động

shed light on
(idiom / v. phr.) làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ hơn về một vấn đề