1/79
Looks like no tags are added yet.
utilitarian application /ˌjuːtɪlɪˈteəriən ˌæplɪˈkeɪʃn/
ứng dụng mang tính thực dụng/thực tế
ancient stepwells /ˈeɪnʃənt ˈstepwelz/
các giếng bậc thang cổ đại
during their heyday /ˈdʊərɪŋ ðeər ˈheɪdeɪ/
trong thời kỳ hoàng kim của chúng
embellish many stepwells /ɪmˈbelɪʃ ˈmeni ˈstepwelz/
trang trí/làm đẹp cho nhiều giếng bậc thang
churning butter /ˈtʃɜːrnɪŋ ˈbʌtər/
việc làm/đánh bơ
fallen into disuse /ˈfɔːlən ˈɪntuː dɪsˈjuːs/
bị bỏ hoang/không còn được sử dụng
derelict and dry /ˈderəlɪkt ənd draɪ/
vô chủ/xuống cấp và khô cạn
groundwater has been diverted /ˈɡraʊndwɔːtər həz biːn daɪˈvɜːrtɪd/
nước ngầm đã bị chuyển hướng
as it recedes /æz ɪt rɪˈsiːdz/
khi nó (mực nước) rút xuống
vast open craters /væst ˈoʊpən ˈkreɪtərz/
những hố hố sâu mở rộng lớn
included pavilions /ɪnˈkluːdɪd pəˈvɪliənz/
bao gồm cả các gian nhà tạm/đình nghỉ
ornate pillars /ɔːrˈneɪt ˈpɪlərz/
những cột trụ được trang trí công phu
gaze in wonder /ɡeɪz ɪn ˈwʌndər/
nhìn ngắm trong sự kinh ngạc
ingenuity and artistry /ˌɪndʒəˈnjuːəti ənd ˈɑːrtɪstri/
sự khéo léo/sáng tạo và nghệ thuật
vigorous economic growth /ˈvɪɡərəs ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/
sự tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ
increase in its fleet /ɪnˈkriːs ɪn ɪts fliːt/
sự gia tăng trong đội xe (đội phương tiện)
tipped sharply in favour of /tɪpt ˈʃɑːrpli ɪn ˈfeɪvər əv/
nghiêng hẳn/thay đổi đột ngột về phía
attributable to transport /əˈtrɪbjətəbl tuː ˈtrænspɔːrt/
có thể quy cho/do ngành vận tải
achieve a modal shift /əˈtʃiːv ə ˈmoʊdl ʃɪft/
đạt được sự chuyển dịch phương thức vận tải
focused solely on /ˈfoʊkəst ˈsoʊlli ɑːn/
chỉ tập trung duy nhất vào
facing marginalisation /ˈfeɪsɪŋ ˌmɑːrdʒɪnələˈzeɪʃn/
đối mặt với sự gạt ra bên lề/yếu thế
rail freight services /reɪl freɪt ˈsɜːrvɪsɪz/
các dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường sắt
main culprit /meɪn ˈkʌlprɪt/
thủ phạm chính
achieve greater uncoupling /əˈtʃiːv ˈɡreɪtər ʌnˈkʌplɪŋ/
đạt được sự tách rời lớn hơn (giữa tăng trưởng và khí thải)
saturated arteries /ˈsætʃəreɪtɪd ˈɑːrtəriz/
các tuyến đường huyết mạch bị quá tải/tắc nghẽn
revitalising alternative modes /ˌriːˈvaɪtəlaɪzɪŋ ɔːlˈtɜːrnətɪv moʊdz/
tái sinh/làm mới các phương thức thay thế
fused black and white music /fjuːzd blæk ənd waɪt ˈmjuːzɪk/
dung hòa/kết hợp âm nhạc da đen và da trắng
state-of-the-art centres /steɪt əvði ɑːrt ˈsentərz/
các trung tâm hiện đại nhất
invariably take more gambles /ɪnˈveəriəbli teɪk mɔːr ˈɡæmblz/
luôn luôn/luôn mạo hiểm nhiều hơn
counterintuitive approach /ˌkaʊntərɪnˈtuːɪtɪv əˈproʊtʃ/
phương pháp ngược với bản năng/trực giác
collaborative exchanges /kəˈlæbərətɪv ɪksˈtʃeɪndʒɪz/
các sự trao đổi có tính hợp tác
could have been a quintet /kəd həv biːn ə kwɪnˈtet/
có thể đã là một nhóm 5 người
overbearing leader /ˌoʊvərˈbeərɪŋ ˈliːdər/
người lãnh đạo hống hách/áp đặt
prototyping can stimulate /ˈproʊtətaɪpɪŋ kən ˈstɪmjuleɪt/
việc tạo mẫu thử có thể kích thích
social proof is so pervasive /ˈsoʊʃl pruːf əz soʊ pərˈveɪsɪv/
bằng chứng xã hội rất phổ biến/lan tỏa
groundwater table /ˈɡraʊndwɔːtər ˈteɪbl/
mực nước ngầm
receding water /rɪˈsiːdɪŋ ˈwɔːtər/
nước đang rút xuống
intricate decorative sculptures /ˈɪntrɪkət ˈdekərətɪv ˈskʌlptʃərz/
các bức tượng chạm khắc trang trí tinh xảo
fallen into disuse /ˈfɔːlən ˈɪntuː dɪsˈjuːs/
rơi vào tình trạng không còn được sử dụng
undergone major restoration /ˌʌndərˈɡɔːn ˈmeɪdʒər ˌrestəˈreɪʃn/
trải qua đợt trùng tu lớn
pristine condition /ˈprɪstiːn kənˈdɪʃn/
trạng thái nguyên sơ/như mới
restoration of the stepwells /ˌrestəˈreɪʃn əv ðə ˈstepwelz/
sự phục hồi các giếng bậc thang
geometrical formation /ˌdʒiːəˈmetrɪkl fɔːrˈmeɪʃn/
kết cấu/hình dáng hình học
zigzagging steps /ˈzɪɡzæɡɪŋ steps/
các bậc thang ngoằn ngoèo/chữ chi
colonnaded openings /ˌkɑːləˈneɪdɪd ˈoʊpnɪŋz/
các lối vào có hàng cột
architectural marvels /ˌɑːrkɪˈtektʃərəl ˈmɑːrvlz/
những kỳ quan kiến trúc
vigorous growth /ˈvɪɡərəs ɡroʊθ/
sự phát triển mạnh mẽ
facilitating teleworking /fəˈsɪlɪteɪtɪŋ ˈtelɪwɜːrkɪŋ/
tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm việc từ xa
passenger transport /ˈpæsɪndʒər ˈtrænspɔːrt/
vận tải hành khách
substantial increase /səbˈstænʃl ɪnˈkriːs/
sự gia tăng đáng kể
road haulage traffic /roʊd ˈhɔːlɪdʒ ˈtræfɪk/
lưu lượng vận tải hàng hóa bằng đường bộ
distribution between modes /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn bɪˈtwiːn moʊdz/
sự phân bổ giữa các phương thức vận tải
imperative-sustainable development /ɪmˈperətɪv səˈsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/
phát triển bền vững cấp thiết
integrating environmental considerations /ˈɪntɪɡreɪtɪŋ ɪnˌvaɪrənˈmentl kənˌsɪdəˈreɪʃnz/
tích hợp các yếu tố môi trường
modal shift /ˈmoʊdl ʃɪft/
sự chuyển dịch phương thức vận tải
constant deterioration /ˈkɑːnstənt dɪˌtɪəriəˈreɪʃn/
sự suy giảm/xuống cấp liên tục
curb the growth /kɜːrb ðə ɡroʊθ/
kiềm chế sự tăng trưởng
take up the baton /teɪk ʌp ðə bəˈtɑːn/
tiếp nhận ngọn đuốc/đảm nhận trách nhiệm
regional cohesion /ˈriːdʒənl koʊˈhiːʒn/
sự gắn kết/liên kết vùng
lion's share /ˈlaɪənz ʃer/
phần lớn nhất/phần áp đảo
marked break /mɑːrkt breɪk/
sự đứt gãy/bước ngoặt rõ rệt
stimulate innovation /ˈstɪmjuleɪt ˌɪnəˈveɪʃn/
kích thích sự sáng tạo/đột phá
recruitment process /rɪˈkruːtmənt ˈprɑːses/
quá trình tuyển dụng
value fit /ˈvæljuː fɪt/
sự tương thích về mặt giá trị
fused styles /fjuːzd staɪlz/
các phong cách được hòa quyện/kết hợp
hard-wired to play it safe /hɑːrd ˈwaɪərd tuː pleɪ ɪt seɪf/
được lập trình sẵn để chọn giải pháp an toàn
seize a particular opportunity /siːz ə pərˈtɪkjələr ˌɑːpərˈtuːnəti/
nắm bắt một cơ hội cụ thể
pockets of innovation /ˈpɑːkɪts əv ˌɪnəˈveɪʃn/
những nhóm/mảng sáng tạo nhỏ lẻ
follow-the-leader syndrome /ˈfɑːloʊ ðə ˈliːdər ˈsɪndroʊm/
hội chứng đi theo người dẫn đầu
array of highly accomplished /əˈreɪ əv ˈhaɪli əˈkɑːmplɪʃt/
một loạt các cá nhân kiệt xuất
cracked the code /krækt ðə koʊd/
giải mã được bí ẩn/mật mã
social proof /ˈsoʊʃl pruːf/
bằng chứng xã hội (hiệu ứng đám đông)
peer power /pɪr ˈpaʊər/
sức mạnh từ đồng nghiệp/bạn học
deepens every individual's engagement /ˈdiːpənz ˈevri ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz ɪnˈɡeɪdʒmənt/
làm sâu sắc thêm sự gắn kết của mỗi cá nhân
inhibit innovation /ɪnˈhɪbɪt ˌɪnəˈveɪʃn/
cản trở/kìm hãm sự sáng tạo
captainitis /ˌkæptɪˈnaɪtɪs/
hội chứng tuân lệnh mù quáng cấp trên
deadly passivity /ˈdedli pæˈsɪvəti/
sự thụ động chết người
lead from behind /liːd frəm bɪˈhaɪnd/
lãnh đạo từ phía sau (hỗ trợ nhóm)
collective accomplishment /kəˈlektɪv əˈkɑːmplɪʃmənt/
thành tựu tập thể
magic formula /ˈmændʒɪk ˈfɔːrmjələ/
công thức kỳ diệu/thần kỳ