1/346
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Legislation
pháp luật (N) 1
novel
mới lạ (ADJ) 1
resolve
giải quyết (V) 1
general public
công chúng (NP) 2
privacy invasion
xâm phạm quyền riêng tư (NP) 2
parental consent
sự đồng ý của cha mẹ (NP) 2
lauch a campaign
phát động chiến dịch (NP) 3
eradicate
xóa bỏ (V) 1
school cirricula
chương trình dạy học của NHIỀU trường (NP) 2
essential
cần thiết (ADJ) 1
comprehensive
toàn diện (ADJ) 1
unauthorized
không được phép (ADJ) 1
Integrating
tích hợp (ADJ) 1
Ethics
đạo đức (N) 1
imprisonment
sự giam tù (N) 1
Minors
trẻ vị thành niên (N) 1
enforce regulation
thi hành quy định (VP) 2
genuinely understand
thực sự hiểu (NP) 2
legal violation
Vi phạm pháp luật (NP) 2
public scrutiny
sự xói mói/ xem xét từ công chúng (NP) 2
be preferable to
được ưa chuộng hơn (P) 3
homeschooling
học tại nhà (N) 1
self-paced learning
học theo tốc độ riêng (NP) 2
establish
xác minh/thành lập (công ty)/thiết lập (mối quan hệ) (V) 1
engage
thu hút (V) 1
engage in
tham gia (PV) 2
viable
khả thi/ có khả năng thành công (ADJ) 1
schooling
sự học hành (N) = learning 1
renowned
nổi tiếng (ADJ) = famous 1
prime
xuất sắc/chính (ADJ) = best 1
prone to
dễ bị/ thường hay (PV) = likely 2
government officials
quan chức chính phủ (NP) 2
output
đầu ra (N) = production, yield 1
intellect
trí tuệ (N) = intelligence 1
incentives
khích lệ (N) = motivation 1
irrespective of
bất kể (PV) = regardless 2
fundamental
cơ bản (ADJ) = important 1
disclose
tiết lộ (V) = reveal 1
detrimental
có hại (ADJ) = bad 1
adolescents
thanh thiếu niên (N) = teenagers 1
accountable
chịu trách nhiệm (ADJ) = reponsible 1
affluent country
đất nước giàu có (NP) = prosperous 2
allocate resources
phân bổ nguồn lực (NP) 2
awareness campaign
chiến dịch nâng cao nhận thúc (NP) 2
financial burden
gánh nặng tài chính (NP) 2
capabilities
khả năng (N) = abilities 2
commonly used
thường được sử dụng (NP) 2
energy consumption
tiêu thụ năng lượng (NP) 2
competence in
có năng lực trong sth (PV) = skill 2
political corruption
tham nhũng chính trị (NP) 2
downsides
nhược điểm (N) = disadvantages, drawbacks 1
deficiency
thiếu hụt (N) = shortage 1
embrace
đón nhận nhiệt thình (V) = welcome 1
enhance
tăng cường (V) 1
emissions
khí thải (N) 1
educational establishment
cơ sở giáo dục (NP) = school 2
government expenditure
chi tiêu chính phủ (NP) 2
exceed
vượt qua (V) = surpass 1
harrasment
quấy rối (N) = bullying, intimidation 1
allegations
cáo buộc (N) 1
hence
từ đây, do đó (ADV) = therefore, so 1
informative
thông tin hữu ích (ADJ) 1
transport infastructure
cơ sở hạ tầng giao thông (NP) 2
valuable insights
những hiểu biết có giá trị (NP) 2
insufficient funds
không đủ tiền (NP) 2
innate ability
khả năng bẩm sinh (NP) = natural 2
inappropriate
không hợp lý (ADJ) = unsuitable 1
academic merit
thành tích học tập (NP) 2
mediocre
tầm thường (ADJ) = average 1
notable
đáng chú ý (ADJ) = remarkable 1
numerous
nhiều (ADJ) = many 1
peers
người cùng địa vị/ tuổi/ nghề (N) 1
social phenomenon
hiện tượng xã hội (NP) 2
proportion
tỷ lệ, phần (N) = percentage 1
tax revenue
doanh thu thuế (NP) 2
resent
bất bình, bực bội (V) 1
sector
khu vực, phần (N) 1
diverse workforce
lực lượng lao động đa dạng (N) 2
nutritional value
giá trị dinh dưỡng (NP) 2
thrive in
phát triển mạnh trong (PV) 2
unsafe
không an toàn (ADJ) = dangerous, hazardous 1
unwind
thư giản (V) = relax, destress 1
curfew
lệnh giới nghiêm (N) 1
vulnerable
dễ bị tổn thương (ADJ) 1
carry out
tiến hành, thực hiện (PV) 2
attribute to
quy cho, do cái gì đó gây ra (PV) 2
stem from
bắt nguồn từ (PV) 2
contribute to
góp phần vào (PV) 2
deal with
giải quyết (PV) 2
encompass
bao gồm (V) = to include 1
property
tài sản, sở hữu (N) 1
alleviate poverty
giảm bớt đói nghèo (N) 2
plodding
chậm chạp (ADJ) 1
hamper
cản trở (V) 1
utilize
sử dụng một cách hiệu quả (V) 1
barely
hầu như không (ADV) 1
reluctant
miễn cưỡng (ADJ) 1
clog
làm tác nghẽn (V) 1
formal education
giáo dục chính quy (tiểu học → đại học) (NP) 2
tertiary education
giáo dục đại học (NP) 2