1/53
Looks like no tags are added yet.
Second Prize
giải nhì
Wonders of nature
kì quan thiên nhiên
contest
cuộc thi
planet
hành tinh
landscape
cảnh quan, phong cảnh
snow-covered peaks
đỉnh núi phủ đầy tuyết
charming
quyến rũ
can’t help + V-ing
không thể không…
mention
đề cập
risk
nguy cơ
sustainable
bền vững
development
sự phát triển
support
ủng hộ, hỗ trợ
courage
sự dũng cảm, gan dạ
environmentalist
nhà môi trường học
suggest + V-ing / (That) + S + Vbare
gợi ý
contribute sth to + N
đóng góp…vào…
tourism
ngành du lịch
permit
cho phép
paradise
thiên đường
annual
hàng năm
access
truy cập
urgent
khẩn cấp
discover
khám phá
discovery
sự khám phá
locate
đặt tại, nằm ở
location
vị trí
hesitate
do dự
hesitation
sự do dự
explore
khám phá
exploration
sự khám phá
possess
sở hữu
possession
tài sản
admire
ngưỡng mộ
admiration
sự ngưỡng mộ
disversity
sự đa dạng
located off the coast
nằm ngoài khơi
rank
xếp hạng
adventurer
người thích phiêu lưu
sand dune
cồn cát
consider
cân nhắc, xem xét
mountain range
dãy núi
total area
tổng diện tích
majestic
hùng vĩ
steep rockey cliffs
vách đá dựng đứng
natural scenery
phong cảnh thiên nhiên
mountain passes
đường đèo
occur = happen
diễn ra
indecisive
thiếu quyết đoán
travel brochure
tờ rơi quảng cáo du lịch
science journey
tạp chí khoa học
backdrop
bối cảnh
territory
lãnh thổ
countless
vô số