1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
伝わる
được truyền đi
うわさ「する」
lời đồn
きじ (記事
bài báo
しゅうかんし (週刊誌)
tuần báo
せいじか (政治家)
chính trị gia
せいふ (政府
chính phủ
しみん (市民)
người dân
立場
lập trường
よのなか (世の中)
trên thế giới
重大な
trọng đại, rất quan trọng
じゅうような(重要な)
quan trọng
たいして (大して)
đặc biệt, to tát
くだらない
chán, chẳng có gì đặc biêt, chả ra gì
しかいしゃ (司会者)
MC
なまほうそう
truyền hình trực tiếp
しょうひん (商品)
sản phẩm
はつばい (発売)
sự bán ra, bắt đầu bán
ひょうばん (評判)
đánh giá, danh tiếng
ちゅうもく「する」(注目)
dồn sự chú ý
ヒット「する」
hot, gây sốt, được yêu thích
やっぱり
đúng là, quả là
まさか
no way
やっと
cuối cùng, cũng đã
けっきょく
kết cục, cuối cùng
あやしい
đáng nghi
おそろしい (恐ろしい)
đáng sợ
あばれる
đập phá, quậy phá
あらそう
tranh cãi, đấu tranh
はんざい (犯罪)
tội phạm
はっけんしゃ (発見者)
người phát hiện
うたがう
nghi ngờ
うそつき
kẻ nói dối
はんにん
phạm nhân, thủ phạm
いたずら「な・する」
nghịch ngợm
さけぶ
gào thét
たたく
gõ
ぬすむ
lấy trộm
うばう
cướp
さがす (探す)
tìm kiếm
おう (追う)
đuổi theo
つかまえる
bắt
つかまる
bị bắt
たいほ
sự bắt tóm
気味が悪い
cảm thấy sợ sợ
パトカー
xe cảnh sát