MUSIC+ headphones+ singing

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:51 AM on 10/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

a bunch of music classes

many mussic classes

2
New cards

to be musically inclined

to be in tune with my musical side

3
New cards

to be in tune with my musical side

to be musically inclined

4
New cards

hit pause

.tạm thời dừng lại

5
New cards

buckle down

, bắt đầu làm việc gì một cách nghiêm túc

6
New cards

passionate about

. are into st

7
New cards

it is my ace up my sleeve

đó là quân bài tẩy của tôi

8
New cards

for staying on track

để giữ đúng tiến độ

9
New cards

in a time crunch

. đang trong tình trạng khan hiếm thời gian

10
New cards

keeps me in the groove

khiến tôi vào guồng, hứng khởi/ hiệu quả

11
New cards

after a long, hectic day juggling deadlines

sau một ngày dài và căng thẳng đối mặt với deadlines

12
New cards

i am a bit of a rut

i am a bit boring

13
New cards

to add some richness to my emotions

. thêm chút sâu sắc cho cảm xúc của bản thân

14
New cards

only to a certain extent

. chỉ ở một mức độ nào đóm,/

15
New cards

music→ an integral part of my daily routine + have never taken in formal music classes and vocal training

Âm nhạc →một phần không thể thiếu trong thói quen hằng ngày của tôi + chưa từng tham gia các lớp học âm nhạc hay luyện thanh chính quy.

16
New cards

frequently listen-→ upbeat tracks→ over-ear+noise-cancelling headphones→ studying+ commuting

Thường xuyên lắng nghe →những bài hát sôi động/nhịp điệu vui tươi →tai nghe chụp tai + chống ồn →khi học tập + khi đi lại.

17
New cards

remarkably comfortable+block out background distractions→ help me maintain deep focus

Cực kỳ thoải mái + ngăn chặn các xao nhãng từ môi trường xung quanh → giúp tôi duy trì sự tập trung sâu.

18
New cards

need→ quick stress reliever+an emotional outlet → singing along my fav songs in private

Cần → một phương pháp giải tỏa căng thẳng nhanh chóng + một nơi để giải tỏa cảm xúc →hát theo những bài hát yêu thích của tôi khi ở một mình.

19
New cards

depends on my mood→ cheerful rhythms can instantly elevate my spirit + melancholic melodies offer a sense of comfort

Tùy thuộc vào tâm trạng của tôi →những nhịp điệu vui tươi có thể lập tức nâng cao tinh thần của tôi + những giai điệu trầm buồn mang lại cảm giác an ủi.

20
New cards

beyond my own singing→ listen to talented vocalists live→ their raw passion+ stage presence=> are deeply inspiring

Vượt ra ngoài việc tự mình hát → lang nghe các ca sĩ tài năng hát trực tiếp →đam mê mộc mạc/nguyên bản + phong thái làm chủ sân khấu của họ → truyền cảm hứng vô cùng sâu sắc