1/31
Looks like no tags are added yet.
nuclear family
gia đình hạt nhân
extended family
gia đình mở rộng, đại gia đình
single-parent family
gia đình đơn thân
generation gap
khoảng cách thế hệ
sibling
anh chị em ruột
spouse
vợ/chồng
offspring
con cái (trang trọng)
next of kin
người thân gần nhất
upbringing
sự nuôi dạy
breadwinner
trụ cột kinh tế gia đình
in-laws
họ hàng bên vợ/chồng
run in the family
di truyền, đặc điểm chung trong gia đình
take after
giống (người thân)
keep in touch (with)
giữ liên lạc
drift apart
xa cách dần
fall out (with)
cãi nhau, bất hoà
have a lot in common
có nhiều điểm chung
conflict
sự xung đột
individualism
chủ nghĩa cá nhân
screen time
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
community
cộng đồng
contribution
sự đóng góp
volunteer
tình nguyện viên; tình nguyện
leadership skills
kỹ năng lãnh đạo
take part in
tham gia vào
sense of community
ý thức cộng đồng
ageing population
dân số già hoá
work-life balance
cân bằng công việc
get along (with)
hoà thuận, hợp nhau
bond
mối gắn kết; gắn bó