1/36
Looks like no tags are added yet.
a natural-born speaker
người có khiếu ăn nói
be due to V
dự kiến sẽ / phải làm gì - theo lịch trình có định
a reputable company
công ty có uy tín
be reputed to be
nổi tiếng là … nhưng chưa được xác thực
of good repute
danh tiếng, tiếng tăm
put sth into
đầu tư / đưa cái gì vào
extensive experience
kinh nghiệm dày dặn
strong references
thư giới thiệu chất lượng / uy tín
in a timely manner
kịp thời, đúng hạn
Customer inquiry
yêu cầu / thắc mắc của khách hàng
swift deliverance
sự giải thoát nhanh chóng
private guided tour
tour riêng có hướng dẫn viên
bump into
tình cờ gặp (ai)
pursue a career
theo đuổi sự nghiệp
asset management
quản lý tài sản
risk management
quản lý rủi ro
qualify for sth
đủ điều kiện cho cái gì
annual leave entitlement
quyền lợi nghỉ phép năm
word processing program
chương trình xử lý văn bản
audition (v)
thử giọng / thử vai
most + Ns
hầu hết các (danh từ số nhiều/không đếm được)
most of
hầu hết các (đi với mạo từ/đại từ như the, this, us…)
independent broker agents
các đại lý môi giới độc lập
assign sb to entry-level positions
giao cho ai vị trí công việc cấp độ nhập môn / mới bắt đầu
put out of
làm phiền / loại bỏ / đặt ra ngoài
critically acclaimed
được giới phê bình ca ngợi
Economic reforms
các cải cách kinh tế
boost attendance
thúc đẩy số lượng người tham dự
exceed expectations
vượt quá kỳ vọng
attendant
nhân viên phục vụ / người đi kèm
economic collapse can put a company out of business
sự sụp đổ kinh tế có thể làm một công ty cho đóng cửa
be set to
khả năng cao sẽ xảy ra, xu hướng (phổ biến)
force/drive a company out of business
khiến một công ty phá sản
be subject to N
chịu điều gì
be exempt from
được miễn
develop attention to detail
rèn luyện tính cẩn thận chú ý đến chi tiết
carry out task in a somewhat haphazard fashion
thực hiện công việc hơi ẩu