1/68
Vocabulary practice cards featuring English words and phrases alongside their parts of speech and Vietnamese definitions directly from the study notes.
transform mind and soul
(v.phr) chuyển hóa tâm trí và tâm hồn
wellness program
(n.phr) chương trình chăm sóc sức khỏe toàn diện
strength-building
(n / adj) sự tăng cường thể lực / rèn luyện sức mạnh
beginners and advanced
(n.phr) người mới bắt đầu và người ở trình độ nâng cao
certified experts
(n.phr) các chuyên gia đã được cấp chứng chỉ
enhance mental clarity
(v.phr) tăng cường sự minh mẫn về tinh thần
important opportunity
(n.phr) cơ hội quan trọng
academic progress
(n.phr) sự tiến bộ trong học tập
overall development
(n.phr) sự phát triển toàn diện
setting goals
(v.phr) đặt ra các mục tiêu
reduce stress
(v.phr) giảm bớt căng thẳng
stressing out
(phr.v) bị căng thẳng / áp lực quá mức
smart technologies
(n.phr) các công nghệ thông minh
traffic congestion
(n.phr) sự ùn tắc giao thông
additionally
(adv) ngoài ra, thêm vào đó
quality of life
(n.phr) chất lượng cuộc sống
residents
(n) cư dân
infrastructure and services
(n.phr) cơ sở hạ tầng và các dịch vụ
efficient and convenient
(adj.phr) hiệu quả và tiện lợi
traditional methods
(n.phr) các phương pháp truyền thống
overcoming
(v) vượt qua (khó khăn, trở ngại)
perspectives
(n) các góc nhìn, góc độ, quan điểm
set rules
(v.phr) thiết lập các quy tắc
address issue
(v.phr) giải quyết vấn đề
attitudes, values, and behaviors
(n.phr) thái độ, giá trị sống và hành vi
different experiences
(n.phr) những trải nghiệm khác nhau
function well
(v.phr) hoạt động / vận hành tốt
straight away
(adv.phr) ngay lập tức
art of negotiation and compromise
(n.phr) nghệ thuật thương lượng và thỏa hiệp
comes out winning
(v.phr) giành chiến thắng, đạt kết quả có lợi
stick to your side of the agreement
(idiom/phr) tuân thủ đúng thỏa thuận của mình
feeling frustrated
(adj.phr) cảm thấy bực bội, nản lòng
intense feelings
(n.phr) những cảm xúc mãnh liệt / dữ dội
negotiate
(v) đàm phán, thương lượng
orphanage and homeless
(n / adj) trại trẻ mồ côi và người vô gia cư
take donations
(v.phr) nhận sự quyên góp
in addition
(adv.phr) ngoài ra, hơn nữa
sense of purpose in life
(n.phr) mục đích sống, ý nghĩa cuộc đời
automation
(n) sự tự động hóa
instead of
(prep.phr) thay vì
washing machine
(n.phr) máy giặt
touchscreen menu
(n.phr) danh mục / thực đơn màn hình cảm ứng
deliveries
(n) sự giao hàng, các đơn hàng
reliable
(adj) đáng tin cậy
controlled
(adj / v) được kiểm soát
household waste
(n.phr) rác thải sinh hoạt
world's population
(n.phr) dân số thế giới
increase ↔ decrease
(v / n) tăng lên ↔ giảm xuống
extraordinary
(adj) phi thường, đặc biệt
permanent home
(n.phr) ngôi nhà cố định, nơi ở lâu dài
invented agriculture
(v.phr) phát minh ra ngành nông nghiệp
figure quickly doubled
(v.phr) con số nhanh chóng tăng gấp đôi
unfamiliar styles
(n.phr) những phong cách xa lạ / không quen thuộc
discovered
(v) khám phá, phát hiện ra
completely different culture
(n.phr) nền văn hóa hoàn toàn khác biệt
same products
(n.phr) cùng các sản phẩm
continents
(n) các châu lục
quite depressing
(adj.phr) khá là thất vọng / làm nản lòng
fascinating diversity
(n.phr) sự đa dạng cuốn hút / kỳ diệu
human race
(n.phr) nhân loại, loài người
impressive progress
(n.phr) sự tiến bộ ấn tượng
endangered tongues matter
(sentence) việc bảo vệ các ngôn ngữ có nguy cơ biến mất là rất quan trọng
in favour of
(prep.phr) ủng hộ, thiên về
cultural assimilation
(n.phr) sự đồng hóa văn hóa
upward trend
(n.phr) xu hướng đi lên / gia tăng
city dwellers
(n.phr) cư dân thành thị
necessary for
(adj.phr) cần thiết cho
allowed
(adj / v) được phép
obliged
(adj / v) bắt buộc, có nghĩa vụ