HSK3

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/5002

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:18 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

5003 Terms

1
New cards

ổ; tổ (thú, chim, côn trùng)

2
New cards

窝盒

wō hé

buồng xoắn (Thủy điện)

3
New cards

窝儿

wōr

chỗ trũng

4
New cards

窝着

wōzhe

vẹo

5
New cards

窝囊

wō nang
uất ức; ấm ức
bất lực; hèn nhát; kém cỏi; nhút nhát; khiếp nhược

6
New cards

窝火

wō huǒ
nén giận

7
New cards

窝囊废

wō nang fèi
kẻ bất lực; đồ bỏ đi (có ý châm biếm)

8
New cards

suì

đường hầm; hang ngầm

9
New cards

隧道

suìdào

đường hầm

10
New cards

suí: như ý; toại nguyện; hài lòng

suì: thành công; hoàn thành; đạt được

11
New cards

遂心

suì xīn
như ý; mãn ý; vừa ý; hài lòng; hả lòng; đành lòng
phỉ lòng; phỉ dạ; toại tâm

12
New cards

遂意

suì yì
toại nguyện; thỏa lòng
bõ; thỏa mãn; theo ý muốn

13
New cards

遂愿

suì yuàn
toại nguyện; như ý
bõ; đành lòng

14
New cards

cáo

ầm ĩ; huyên náo

15
New cards

嘈杂

cáozá
ầm ĩ; ồn ào; huyên náo (âm thanh); xốn xác; ầm ỹ

16
New cards

dí: gà gô; đa đa (gà rừng đuôi dài, nói trong sách cổ)

zhái: họ Trác

17
New cards

耀

yào

quang vinh; ánh sáng

18
New cards

耀眼

yào yǎn
sáng chói; lóa mắt; chói mắt; chói chang
nổi bật; hấp dẫn; rực rỡ; bắt mắt

19
New cards

耀斑

yào bān
vùng phát sáng (bên cạnh điểm đen trên Mặt Trời, kéo dài từ vài phút đến vài giờ. Sự xuất hiện của nó có quan hệ mật thiết với hoạt động của điểm đen Mặt Trời; thường liên quan đến bão Mặt Trời)

20
New cards

耀武扬威

yào wǔ yáng wēi
diễu võ dương oai; giương oai; diễu võ giương oai

21
New cards

yào

ánh sáng mặt trời

các ngày trong tuần

22
New cards

ruì

có tầm nhìn xa; nhìn sâu xa

23
New cards

睿智

ruì zhì
tinh thông; nhìn xa trông rộng; sáng suốt; trí tuệ

24
New cards

睿哲

ruì zhé
cực thông minh; hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa; thông minh; trí tuệ

25
New cards

ruì

có tầm nhìn xa; nhìn sâu xa

26
New cards

tường; vách tường; bức tường

27
New cards

壁立

bìlì

vách dựng đứng; vách đứng

28
New cards

壁垒

bì lěi
thành lũy; ranh giới; công sự; trận tuyến
hàng rào; rào cản; bức tường

29
New cards

壁纸

bì zhǐ
hình nền; giấy dán tường

30
New cards

壁画

bì huà
bích họa; tranh tường; tranh bích họa (tranh được vẽ lên tường hoặc trần nhà)

31
New cards

壁炉

bì lú
lò sưởi

32
New cards

壁橱

bì chú
tủ âm tường; tủ xây trong tường

33
New cards

壁上观

bì shàng guān
bàng quan; ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián

34
New cards

壁中有耳

bì zhōng yǒu ěr

tai vách mạch rừng

35
New cards

trốn tránh; tránh; núp

36
New cards

避免

bì miǎn
tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh)

37
New cards

避暑

bì shǔ
nghỉ mát; tránh nóng; tránh nắng; phòng cảm nắng

38
New cards

避开

bì kāi
tránh; tránh né

39
New cards

避雷

bì léi
chống sét; tránh sét
tránh; né drama; tránh điều tệ; tránh rắc rối

40
New cards

避雷器

bì léi qì

Dây chống sét (Cột thu lôi)

41
New cards

避嫌

bì xián
tránh điều tiếng; tránh sự hiềm nghi; tránh sự tình nghi; tránh bị nghi ngờ

42
New cards

避难

bì nàn
tị nạn; lánh nạn; tránh nạn (tránh tai nạn hoặc bị bức hại)

43
New cards

避孕

bì yùn
tránh thai (sử dụng các biện pháp)

44
New cards

避寒

bì hán
tránh rét

45
New cards

避孕套

bì yùn tào
bao cao su

46
New cards

避风港

bì fēng gǎng
cảng tránh gió; cảng tránh bão; cảng trú bão (cảng để tàu thuyền tránh luồng gió mạnh)
nơi trú ẩn; chỗ lánh mình; chỗ ẩn náu (chỉ nơi hoặc người giúp tránh xa rắc rối, đau khổ, đấu tranh trong cuộc sống)

47
New cards

避孕药

bì yùn yào
thuốc tránh thai; thuốc ngừa thai

48
New cards

避难所

bìnàn suǒ

Nơi trú ẩn

49
New cards

避蚊胺

bì wén àn

DEET (chất tránh muỗi)

50
New cards

避重就轻

bì zhòng jiù qīng
đánh trống lảng; tránh việc khó; tránh nặng tìm nhẹ; tránh nói vào vấn đề chính; chọn việc nhẹ tránh việc nặng

51
New cards

避坑落井

bì kēng luò jǐng
tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa (tránh khỏi hố này lại rơi vào giếng khác; ví von tránh một tai họa lại gặp tai họa khác)

52
New cards

pì: mở đầu; khai tịch

bì: vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử

pī: mở đầu; khởi đầu

53
New cards

辟谣

pì yáo
bác bỏ tin đồn; cải chính tin nhảm

54
New cards

辟邪消灾

bì xié xiāo zāi
xua đuổi tà ma; cầu điềm lành; tiêu trừ tai họa

55
New cards

ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)

56
New cards

bǎng

bảng; danh sách

57
New cards

榜样

bǎng yàng
tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; hình mẫu

58
New cards

榜眼

bǎng yǎn
bảng nhãn (tên gọi trong chế độ khoa cử; thời Minh, Thanh chỉ người đứng thứ hai trong kỳ thi Điện thí, kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì)

59
New cards

榜晚

bǎng wǎn
chạng vạng; buổi tối; ban đêm

60
New cards

榜上无名

bǎng shàng wú míng
rớt; không có tên trên bảng; bảng thượng vô danh

61
New cards

bàng

kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên

62
New cards

傍晚

bàng wǎn
chạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối; chập tối; sập tối; chiều tối

63
New cards

傍边

bàng biān
gần; bên cạnh; sát bên

64
New cards

傍观

bàng guān
bàng quan; đứng ngoài quan sát

65
New cards

傍大款

bàng dà kuǎn
bám theo người giàu

66
New cards

傍晚儿

bàng wǎn er
sẩm tối; buổi tối; chiều tối

67
New cards

傍人篱壁

bàng rén lí bì
dựa dẫm; lệ thuộc; phụ thuộc

68
New cards

đồ dùng; nhu cầu; sự cần dùng

69
New cards

需要

xū yào
cần; cần phải; nên có; cần có
sự đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu

70
New cards

需求

xū qiú
nhu cầu

71
New cards

需用

xū yòng
cần dùng; vật cần dùng

72
New cards

需要品

xū yào pǐn
nhu yếu phẩm (những hàng hóa hoặc vật phẩm cần thiết trong một hoàn cảnh nhất định hoặc theo yêu cầu đặc thù)

73
New cards

nhà nho; nho gia

74
New cards

儒雅

rú yǎ
nho nhã

75
New cards

儒学

rú xué
Nho giáo

76
New cards

儒家思想

rú jiā sī xiǎng
tư tưởng Nho giáo

77
New cards

bắn lên; toé lên; nổi lên (nước)

78
New cards

激化

jīhuà

Tăng cường

79
New cards

激波

jī bō

sóng sốc,sóng xung kích

80
New cards

激磁

jīcí

kích từ

81
New cards

激扬

jīyáng

gạn đục khơi trong

82
New cards

激动

jī dòng
xúc động; phấn khích
xúc động; lay động lòng người

83
New cards

激烈

jī liè
gay gắt; gay go; kịch liệt; quyết liệt; sôi nổi; dữ dội; mạnh mẽ
mãnh liệt; kịch liệt

84
New cards

激励

jī lì
cổ vũ; khích lệ; động viên; khuyến khích
kích thích (khoa học, y học...)

85
New cards

激情

jī qíng
tình cảm mãnh liệt (vui sướng, phẫn nộ...)

86
New cards

激发

jī fā
khơi dậy; kích thích; kích động (làm cho hăng hái)
kích phát; kích thích (làm cho nguyên tử, phân tử từ trạng thái năng lượng thấp chuyển sang trạng thái năng lượng cao)

87
New cards

激活

激活
jī huó
kích hoạt; kích thích (cơ thể)
kích thích; kích hoạt (hoạt động)

88
New cards

激光

jī guāng
tia laser

89
New cards

激素

jī sù
hoóc-môn; hormone; nội tiết tố

90
New cards

激昂

jī áng
sục sôi; hăng hái; mạnh mẽ; hùng dũng (tình cảm, giọng nói)

91
New cards

激怒

jī nù
trêu ngươi; chọc tức; chọc giận; làm tức giận

92
New cards

激起

jī qǐ
kích thích; khuấy động; khơi dậy

93
New cards

激荡

jī dàng
xao động; gập ghềnh
xao động; khuấy động (làm cho)

94
New cards

激进

jī jìn
cấp tiến; kích tiến (đa phần chỉ cách mạng và cải cách)

95
New cards

激增

jī zēng
tăng vọt; tăng nhanh; tăng đột biến

96
New cards

激化

jī huà
trở nên gay gắt (mâu thuẫn)

97
New cards

激动人心

jī dòng rén xīn
làm mọi người xúc động; làm lay động lòng người; khiến ai xúc động

98
New cards

yāo

mời; chặn lại

99
New cards

邀请

yāo qǐng
mời; chào mời; gọi mời; mời gọi; kính mời
lời mời

100
New cards

邀功

yāo gōng
tranh công; giành công