HSK3

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/5129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:22 PM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

5130 Terms

1
New cards

窝

wō

ổ; tổ (thú, chim, côn trùng)

2
New cards

窝儿

wōr

chỗ trũng

3
New cards

窝着

wōzhe

vẹo

4
New cards

窝囊

wō nang
uất ức; ấm ức
bất lực; hèn nhát; kém cỏi; nhút nhát; khiếp nhược

5
New cards

窝火

wō huǒ
nén giận

6
New cards

窝囊废

wō nang fèi
kẻ bất lực; đồ bỏ đi (có ý châm biếm)

7
New cards

遂

suí: như ý; toại nguyện; hài lòng

suì: thành công; hoàn thành; đạt được

8
New cards

遂心

suì xīn
như ý; mãn ý; vừa ý; hài lòng; hả lòng; đành lòng
phỉ lòng; phỉ dạ; toại tâm

9
New cards

遂意

suì yì
toại nguyện; thỏa lòng
bõ; thỏa mãn; theo ý muốn

10
New cards

遂愿

suì yuàn
toại nguyện; như ý
bõ; đành lòng

11
New cards

耀

yào

quang vinh; ánh sáng

12
New cards

耀眼

yào yǎn
sáng chói; lóa mắt; chói mắt; chói chang
nổi bật; hấp dẫn; rực rỡ; bắt mắt

13
New cards

耀斑

yào bān
vùng phát sáng (bên cạnh điểm đen trên Mặt Trời, kéo dài từ vài phút đến vài giờ. Sự xuất hiện của nó có quan hệ mật thiết với hoạt động của điểm đen Mặt Trời; thường liên quan đến bão Mặt Trời)

14
New cards

耀武扬威

yào wǔ yáng wēi
diễu võ dương oai; giương oai; diễu võ giương oai

15
New cards

睿

ruì

có tầm nhìn xa; nhìn sâu xa

16
New cards

壁

bì

tường; vách tường; bức tường

17
New cards

壁立

bìlì

vách dựng đứng; vách đứng

18
New cards

壁垒

bì lěi
thành lũy; ranh giới; công sự; trận tuyến
hàng rào; rào cản; bức tường

19
New cards

壁纸

bì zhǐ
hình nền; giấy dán tường

20
New cards

壁画

bì huà
bích họa; tranh tường; tranh bích họa (tranh được vẽ lên tường hoặc trần nhà)

21
New cards

壁炉

bì lú
lò sưởi

22
New cards

壁橱

bì chú
tủ âm tường; tủ xây trong tường

23
New cards

壁上观

bì shàng guān
bàng quan; ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián

24
New cards

壁中有耳

bì zhōng yǒu ěr

tai vách mạch rừng

25
New cards

避

bì

trốn tránh; tránh; núp

26
New cards

避免

bì miǎn
tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh)

27
New cards

避暑

bì shǔ
nghỉ mát; tránh nóng; tránh nắng; phòng cảm nắng

28
New cards

避开

bì kāi
tránh; tránh né

29
New cards

避雷

bì léi
chống sét; tránh sét
tránh; né drama; tránh điều tệ; tránh rắc rối

30
New cards

避雷器

bì léi qì

Dây chống sét (Cột thu lôi)

31
New cards

避嫌

bì xián
tránh điều tiếng; tránh sự hiềm nghi; tránh sự tình nghi; tránh bị nghi ngờ

32
New cards

避难

bì nàn
tị nạn; lánh nạn; tránh nạn (tránh tai nạn hoặc bị bức hại)

33
New cards

避孕

bì yùn
tránh thai (sử dụng các biện pháp)

34
New cards

避寒

bì hán
tránh rét

35
New cards

避孕套

bì yùn tào
bao cao su

36
New cards

避风港

bì fēng gǎng
cảng tránh gió; cảng tránh bão; cảng trú bão (cảng để tàu thuyền tránh luồng gió mạnh)
nơi trú ẩn; chỗ lánh mình; chỗ ẩn náu (chỉ nơi hoặc người giúp tránh xa rắc rối, đau khổ, đấu tranh trong cuộc sống)

37
New cards

避孕药

bì yùn yào
thuốc tránh thai; thuốc ngừa thai

38
New cards

避难所

bìnàn suǒ

Nơi trú ẩn

39
New cards

避重就轻

bì zhòng jiù qīng
đánh trống lảng; tránh việc khó; tránh nặng tìm nhẹ; tránh nói vào vấn đề chính; chọn việc nhẹ tránh việc nặng

40
New cards

避坑落井

bì kēng luò jǐng
tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa (tránh khỏi hố này lại rơi vào giếng khác; ví von tránh một tai họa lại gặp tai họa khác)

41
New cards

辟

pì: mở đầu; khai tịch

bì: vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử

pī: mở đầu; khởi đầu

42
New cards

辟谣

pì yáo
bác bỏ tin đồn; cải chính tin nhảm

43
New cards

辟邪消灾

bì xié xiāo zāi
xua đuổi tà ma; cầu điềm lành; tiêu trừ tai họa

44
New cards

榜

bǎng

bảng; danh sách

45
New cards

榜样

bǎng yàng
tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; hình mẫu

46
New cards

榜眼

bǎng yǎn
bảng nhãn (tên gọi trong chế độ khoa cử; thời Minh, Thanh chỉ người đứng thứ hai trong kỳ thi Điện thí, kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì)

47
New cards

榜晚

bǎng wǎn
chạng vạng; buổi tối; ban đêm

48
New cards

榜上无名

bǎng shàng wú míng
rớt; không có tên trên bảng; bảng thượng vô danh

49
New cards

傍

bàng

kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên

50
New cards

傍晚

bàng wǎn
chạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối; chập tối; sập tối; chiều tối

51
New cards

傍边

bàng biān
gần; bên cạnh; sát bên

52
New cards

傍观

bàng guān
bàng quan; đứng ngoài quan sát

53
New cards

傍大款

bàng dà kuǎn
bám theo người giàu

54
New cards

傍晚儿

bàng wǎn er
sẩm tối; buổi tối; chiều tối

55
New cards

傍人篱壁

bàng rén lí bì
dựa dẫm; lệ thuộc; phụ thuộc

56
New cards

需

xū

đồ dùng; nhu cầu; sự cần dùng

57
New cards

需要

xū yào
cần; cần phải; nên có; cần có
sự đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu

58
New cards

需求

xū qiú
nhu cầu

59
New cards

需用

xū yòng
cần dùng; vật cần dùng

60
New cards

需要品

xū yào pǐn
nhu yếu phẩm (những hàng hóa hoặc vật phẩm cần thiết trong một hoàn cảnh nhất định hoặc theo yêu cầu đặc thù)

61
New cards

儒

rú

nhà nho; nho gia

62
New cards

儒雅

rú yǎ
nho nhã

63
New cards

儒学

rú xué
Nho giáo

64
New cards

儒家思想

rú jiā sī xiǎng
tư tưởng Nho giáo

65
New cards

激

jī

bắn lên; toé lên; nổi lên (nước)

66
New cards

激化

jīhuà

Tăng cường

67
New cards

激波

jī bō

sóng sốc,sóng xung kích

68
New cards

激磁

jīcí

kích từ

69
New cards

激扬

jīyáng

gạn đục khơi trong

70
New cards

激动

jī dòng
xúc động; phấn khích
xúc động; lay động lòng người

71
New cards

激烈

jī liè
gay gắt; gay go; kịch liệt; quyết liệt; sôi nổi; dữ dội; mạnh mẽ
mãnh liệt; kịch liệt

72
New cards

激励

jī lì
cổ vũ; khích lệ; động viên; khuyến khích
kích thích (khoa học, y học...)

73
New cards

激情

jī qíng
tình cảm mãnh liệt (vui sướng, phẫn nộ...)

74
New cards

激发

jī fā
khơi dậy; kích thích; kích động (làm cho hăng hái)
kích phát; kích thích (làm cho nguyên tử, phân tử từ trạng thái năng lượng thấp chuyển sang trạng thái năng lượng cao)

75
New cards

激活

激活
jī huó
kích hoạt; kích thích (cơ thể)
kích thích; kích hoạt (hoạt động)

76
New cards

激光

jī guāng
tia laser

77
New cards

激素

jī sù
hoóc-môn; hormone; nội tiết tố

78
New cards

激昂

jī áng
sục sôi; hăng hái; mạnh mẽ; hùng dũng (tình cảm, giọng nói)

79
New cards

激怒

jī nù
trêu ngươi; chọc tức; chọc giận; làm tức giận

80
New cards

激起

jī qǐ
kích thích; khuấy động; khơi dậy

81
New cards

激荡

jī dàng
xao động; gập ghềnh
xao động; khuấy động (làm cho)

82
New cards

激进

jī jìn
cấp tiến; kích tiến (đa phần chỉ cách mạng và cải cách)

83
New cards

激增

jī zēng
tăng vọt; tăng nhanh; tăng đột biến

84
New cards

激化

jī huà
trở nên gay gắt (mâu thuẫn)

85
New cards

激动人心

jī dòng rén xīn
làm mọi người xúc động; làm lay động lòng người; khiến ai xúc động

86
New cards

邀

yāo

mời; chặn lại

87
New cards

邀请

yāo qǐng
mời; chào mời; gọi mời; mời gọi; kính mời
lời mời

88
New cards

邀功

yāo gōng
tranh công; giành công

89
New cards

邀集

yāo jí
mời họp mặt; triệu tập

90
New cards

邀请信

yāo qǐng xìn
thư mời(chung)

91
New cards

邀请函

yāo qǐng hán
thư mời(chính thức, trang trọng)

92
New cards

邀请赛

yāo qǐng sài
giải mời; thi đấu theo lời mời (thể thao)

93
New cards

缴

jiǎo: giao nộp; giao; nộp

zhuó: dây buộc tên (dùng khi bắn chim)

94
New cards

缴费

jiǎo fèi
nộp tiền; đóng tiền; thanh toán

95
New cards

缴税

jiǎo shuì
nộp thuế

96
New cards

缴获

jiǎo huò
thu được; tước đoạt (vũ khí)

97
New cards

缴付

jiǎo fù
giao nạp; giao nộp

98
New cards

锥

zhuī

những vật có hình dạng giống cái dùi (hình chóp nhọn)

99
New cards

锥子

zhuī zi
cái dùi; cái khoan; mũi khoan

100
New cards

锥处囊中

zhuī chǔ náng zhōng
hữu xạ tự nhiên hương; dùi để trong túi (ví với người có tài năng thì dù ở đâu cũng sẽ bộc lộ, không thể che giấu được)