1/5002
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
窝
wō
ổ; tổ (thú, chim, côn trùng)
窝盒
wō hé
buồng xoắn (Thủy điện)
窝儿
wōr
chỗ trũng
窝着
wōzhe
vẹo
窝囊
wō nang
uất ức; ấm ức
bất lực; hèn nhát; kém cỏi; nhút nhát; khiếp nhược
窝火
wō huǒ
nén giận
窝囊废
wō nang fèi
kẻ bất lực; đồ bỏ đi (có ý châm biếm)
隧
suì
đường hầm; hang ngầm
隧道
suìdào
đường hầm
遂
suí: như ý; toại nguyện; hài lòng
suì: thành công; hoàn thành; đạt được
遂心
suì xīn
như ý; mãn ý; vừa ý; hài lòng; hả lòng; đành lòng
phỉ lòng; phỉ dạ; toại tâm
遂意
suì yì
toại nguyện; thỏa lòng
bõ; thỏa mãn; theo ý muốn
遂愿
suì yuàn
toại nguyện; như ý
bõ; đành lòng
嘈
cáo
ầm ĩ; huyên náo
嘈杂
cáozá
ầm ĩ; ồn ào; huyên náo (âm thanh); xốn xác; ầm ỹ
翟
dí: gà gô; đa đa (gà rừng đuôi dài, nói trong sách cổ)
zhái: họ Trác
耀
yào
quang vinh; ánh sáng
耀眼
yào yǎn
sáng chói; lóa mắt; chói mắt; chói chang
nổi bật; hấp dẫn; rực rỡ; bắt mắt
耀斑
yào bān
vùng phát sáng (bên cạnh điểm đen trên Mặt Trời, kéo dài từ vài phút đến vài giờ. Sự xuất hiện của nó có quan hệ mật thiết với hoạt động của điểm đen Mặt Trời; thường liên quan đến bão Mặt Trời)
耀武扬威
yào wǔ yáng wēi
diễu võ dương oai; giương oai; diễu võ giương oai
曜
yào
ánh sáng mặt trời
các ngày trong tuần
睿
ruì
có tầm nhìn xa; nhìn sâu xa
睿智
ruì zhì
tinh thông; nhìn xa trông rộng; sáng suốt; trí tuệ
睿哲
ruì zhé
cực thông minh; hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa; thông minh; trí tuệ
叡
ruì
có tầm nhìn xa; nhìn sâu xa
壁
bì
tường; vách tường; bức tường
壁立
bìlì
vách dựng đứng; vách đứng
壁垒
bì lěi
thành lũy; ranh giới; công sự; trận tuyến
hàng rào; rào cản; bức tường
壁纸
bì zhǐ
hình nền; giấy dán tường
壁画
bì huà
bích họa; tranh tường; tranh bích họa (tranh được vẽ lên tường hoặc trần nhà)
壁炉
bì lú
lò sưởi
壁橱
bì chú
tủ âm tường; tủ xây trong tường
壁上观
bì shàng guān
bàng quan; ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián
壁中有耳
bì zhōng yǒu ěr
tai vách mạch rừng
避
bì
trốn tránh; tránh; núp
避免
bì miǎn
tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh)
避暑
bì shǔ
nghỉ mát; tránh nóng; tránh nắng; phòng cảm nắng
避开
bì kāi
tránh; tránh né
避雷
bì léi
chống sét; tránh sét
tránh; né drama; tránh điều tệ; tránh rắc rối
避雷器
bì léi qì
Dây chống sét (Cột thu lôi)
避嫌
bì xián
tránh điều tiếng; tránh sự hiềm nghi; tránh sự tình nghi; tránh bị nghi ngờ
避难
bì nàn
tị nạn; lánh nạn; tránh nạn (tránh tai nạn hoặc bị bức hại)
避孕
bì yùn
tránh thai (sử dụng các biện pháp)
避寒
bì hán
tránh rét
避孕套
bì yùn tào
bao cao su
避风港
bì fēng gǎng
cảng tránh gió; cảng tránh bão; cảng trú bão (cảng để tàu thuyền tránh luồng gió mạnh)
nơi trú ẩn; chỗ lánh mình; chỗ ẩn náu (chỉ nơi hoặc người giúp tránh xa rắc rối, đau khổ, đấu tranh trong cuộc sống)
避孕药
bì yùn yào
thuốc tránh thai; thuốc ngừa thai
避难所
bìnàn suǒ
Nơi trú ẩn
避蚊胺
bì wén àn
DEET (chất tránh muỗi)
避重就轻
bì zhòng jiù qīng
đánh trống lảng; tránh việc khó; tránh nặng tìm nhẹ; tránh nói vào vấn đề chính; chọn việc nhẹ tránh việc nặng
避坑落井
bì kēng luò jǐng
tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa (tránh khỏi hố này lại rơi vào giếng khác; ví von tránh một tai họa lại gặp tai họa khác)
辟
pì: mở đầu; khai tịch
bì: vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử
pī: mở đầu; khởi đầu
辟谣
pì yáo
bác bỏ tin đồn; cải chính tin nhảm
辟邪消灾
bì xié xiāo zāi
xua đuổi tà ma; cầu điềm lành; tiêu trừ tai họa
璧
bì
ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)
榜
bǎng
bảng; danh sách
榜样
bǎng yàng
tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; hình mẫu
榜眼
bǎng yǎn
bảng nhãn (tên gọi trong chế độ khoa cử; thời Minh, Thanh chỉ người đứng thứ hai trong kỳ thi Điện thí, kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì)
榜晚
bǎng wǎn
chạng vạng; buổi tối; ban đêm
榜上无名
bǎng shàng wú míng
rớt; không có tên trên bảng; bảng thượng vô danh
傍
bàng
kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên
傍晚
bàng wǎn
chạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối; chập tối; sập tối; chiều tối
傍边
bàng biān
gần; bên cạnh; sát bên
傍观
bàng guān
bàng quan; đứng ngoài quan sát
傍大款
bàng dà kuǎn
bám theo người giàu
傍晚儿
bàng wǎn er
sẩm tối; buổi tối; chiều tối
傍人篱壁
bàng rén lí bì
dựa dẫm; lệ thuộc; phụ thuộc
需
xū
đồ dùng; nhu cầu; sự cần dùng
需要
xū yào
cần; cần phải; nên có; cần có
sự đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu
需求
xū qiú
nhu cầu
需用
xū yòng
cần dùng; vật cần dùng
需要品
xū yào pǐn
nhu yếu phẩm (những hàng hóa hoặc vật phẩm cần thiết trong một hoàn cảnh nhất định hoặc theo yêu cầu đặc thù)
儒
rú
nhà nho; nho gia
儒雅
rú yǎ
nho nhã
儒学
rú xué
Nho giáo
儒家思想
rú jiā sī xiǎng
tư tưởng Nho giáo
激
jī
bắn lên; toé lên; nổi lên (nước)
激化
jīhuà
Tăng cường
激波
jī bō
sóng sốc,sóng xung kích
激磁
jīcí
kích từ
激扬
jīyáng
gạn đục khơi trong
激动
jī dòng
xúc động; phấn khích
xúc động; lay động lòng người
激烈
jī liè
gay gắt; gay go; kịch liệt; quyết liệt; sôi nổi; dữ dội; mạnh mẽ
mãnh liệt; kịch liệt
激励
jī lì
cổ vũ; khích lệ; động viên; khuyến khích
kích thích (khoa học, y học...)
激情
jī qíng
tình cảm mãnh liệt (vui sướng, phẫn nộ...)
激发
jī fā
khơi dậy; kích thích; kích động (làm cho hăng hái)
kích phát; kích thích (làm cho nguyên tử, phân tử từ trạng thái năng lượng thấp chuyển sang trạng thái năng lượng cao)
激活
激活
jī huó
kích hoạt; kích thích (cơ thể)
kích thích; kích hoạt (hoạt động)
激光
jī guāng
tia laser
激素
jī sù
hoóc-môn; hormone; nội tiết tố
激昂
jī áng
sục sôi; hăng hái; mạnh mẽ; hùng dũng (tình cảm, giọng nói)
激怒
jī nù
trêu ngươi; chọc tức; chọc giận; làm tức giận
激起
jī qǐ
kích thích; khuấy động; khơi dậy
激荡
jī dàng
xao động; gập ghềnh
xao động; khuấy động (làm cho)
激进
jī jìn
cấp tiến; kích tiến (đa phần chỉ cách mạng và cải cách)
激增
jī zēng
tăng vọt; tăng nhanh; tăng đột biến
激化
jī huà
trở nên gay gắt (mâu thuẫn)
激动人心
jī dòng rén xīn
làm mọi người xúc động; làm lay động lòng người; khiến ai xúc động
邀
yāo
mời; chặn lại
邀请
yāo qǐng
mời; chào mời; gọi mời; mời gọi; kính mời
lời mời
邀功
yāo gōng
tranh công; giành công