1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Monk
noun.
thầy tu, thầy tăng
Discharge
thải ra, xả ra
iron wire
(n/c) dây cáp sắt
jar
vại,lọ,bình
substantially
đáng kể
humane detection
(n/c) phát kiến nhân đạo
detect
(v) dò tìm, xác định
presence
sự hiện diện
electric charge
điện tích, sạc điện
repulsion
(n) lực đẩy,
sự kinh tởm, sự ghê tởm
desire
n., v. /di'zaiə/ ước muốn; thèm muốn, ao ước
further its ability to
xúc tiến, đẩy mạnh
patent
(n) bằng sáng chế, (v) cấp bằng sáng chế
adopt
nhận nuôi, áp dụng, thông qua
predecessor
(n) người tiền nhiệm , bậc tiền bối, phiên bản tiền nhiệm
code of dots and dashes
mã bằng chấm hoặc gạch ngang
highly skilled encoders
Người mã hóa có trình cao
proficient
(a) tài giỏi, thành thạo
strung ( string)
treo lên, buộc
pole
cực
propose or advocate
Đề xuất hoặc ủng hộ
cable
n. /'keibl/ dây cáp
cable insulation
Sự cách điện cho cáp
a rubber-like latex
(n/u) nhựa cao su
lead pipe
ống dẫn bằng chì
voltage
hiệu điện thế, điện áp
impedance
Trở kháng
come ashore
lên bờ
undertaking
công việc, nhiệm vụ
ambitious
tham vọng
Flocks of sheep had to be driven
Phải lùa các bầy cừu
die of thirst
Chết khát
uniting
đoàn kết
parched interior
(n/c)vùng nội địa khô hạn
propagation
sự lan truyền