1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aim
(n) mục tiêu; mục đích
improve
(v) cải thiện; nâng cao
improvement
(n) sự cải thiện
environment
(n) môi trường
environmental
(a) thuộc về môi trường
environmentally
(adv) về mặt môi trường
environmentalist
(n) nhà môi trường học; người bảo vệ môi trường
adopt
(v) nhận làm con nuôi; chấp nhận; áp dụng
adoption
(n) sự nhận nuôi; sự chấp nhận; sự áp dụng
awareness
(n) sự nhận thức; sự ý thức
reduce
(v) giảm bớt
reduction
(n) sự giảm bớt
protection
(n) sự bảo vệ
achieve
(v) đạt được
achievable
(a) có thể đạt được
achievement
(n) thành tựu
present (n)
món quà
presentation
(n) bài thuyết trình; sự trình bày
exhibition
(n) cuộc triển lãm
decide to V
(v) quyết định làm gì
decision
(n) quyết định
decisive
(a) mang tính quyết định; quả quyết
make a decision on ; make up one's mind
đưa ra quyết định về
produce
(v) sản xuất; tạo ra
producer
(n) nhà sản xuất
production
(n) sự sản xuất
product
(n) sản phẩm
productive
(a) có năng suất; hiệu quả
productively
(adv) một cách hiệu quả
productivity
(n) năng suất
cut down (on)
cắt giảm
situation
(n) tình huống
reuse
(v) tái sử dụng
reusable
(a) có thể tái sử dụng
recycle
(v) tái chế
recyclable
(adj) có thể tái chế
pollute ; contaminate
(v) làm ô nhiễm
pollution ; contamination
(n) sự ô nhiễm
pollutant ; contaminant
(n) chất gây ô nhiễm
polluted ; contaminated
(a) bị ô nhiễm
natural resources
(n) tài nguyên thiên nhiên
electricity
(n) điện
electrical
(a) thuộc về điện (dùng cho thiết bị)
participate in ; take part in
(v) tham gia
briefly
(adv) một cách ngắn gọn
take care of ; look after ; care for
chăm sóc
responsibly
(adv) một cách có trách nhiệm
responsibility
(n) trách nhiệm
take ; assume the responsibility for
chịu trách nhiệm về (cụ thể)
pick up
(v) nhặt lên; đón ai đó
deliver
(v) giao hàng; phân phát
suggest
(v) gợi ý; đề xuất
suggestion
(n) sự gợi ý
in conclusion
tóm lại; để kết luận
make a (big) difference
tạo ra một sự khác biệt (lớn)
search for
(v) tìm kiếm
emit
(v) phát ra; thải ra
emission
(n) sự phát thải
destroy
(v) phá hủy; phá tan
destruction
(n) sự phá hủy
climate change
(n.phr) biến đổi khí hậu
global temperatures
(n.phr) nhiệt độ toàn cầu
impact
(n; v) tác động
influence ; effect (n)
ảnh hưởng
affect (v)
ảnh hưởng
understand
(v) hiểu
take pride in
tự hào về (nhấn mạnh vào sự chăm chút, đầu từ)