1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rift
(n) rạn nứt, bất đồng
setting
(n) bối cảnh
conventional
(a) truyền thống, thông thường
elliptical
(a) hàm súc
lyrical
(a) trữ tình
narrative
(n) câu chuyện, cách kể truyện
the stock in trade of fiction
(n) những chất liệu trong văn học hư cấu
territoriality
(n) tính lãnh thổ
generalist
(n) người có kiến thức chuyên sâu ở nhiều lĩnh vực
dilettante
(n) ng cưỡi ngựa xem hoa (ham thích nhiều nhưng ko chuyên cgi)
as if
cứ như thể là
dilute
(v) pha loãng
generic
(n) chung chung, đại trà
incredulity (n)
incredulous (a)
(n) sự hoài nghi
segregate A from B
(v) tách A khỏi B
purport
(v) cho là
lurk → lurking (a)
(v) ẩn nấp, tiềm ẩn
prevalent
(a) phổ biến
cluster
(n) nhóm, cụm
cumulative
(a) tích luỹ
prose
(n) văn xuôi
analogue
(a) tương đồng
deify
(v) thần thánh hoá
devise
(v) nghĩ ra/ xây dựng
endeavor
(n) sự nỗ lực, cố gắng
perplexity
perplex (v)
perplexed (a)
(n) sự khó hiểu, bối rối
as to + what/why/how/whether + mệnh đề
về việc/ liên quan đến
ambivalence (n)
ambivalent (a)
(n) sự mâu thuẫn trong cảm xúc
supposition
(n) giả định
underlie
(v) là nguyên nhân nền tảng cho cgi
conjecture
(n) sự phỏng đoán
derive from
(v) bắt nguồn từ