1/65
Looks like no tags are added yet.
계절
mùa

봄
mùa xuân

여름
mùa hè

가을
mùa thu

겨울
mùa đông

따뜻하다
ấm áp
덥다
nóng

쌀쌀하다
se se lạnh
춥다
lạnh

비가 오다
trời mưa

비가 내리다
trời mưa

비가 그치다
tạnh mưa

눈이 내리다
tuyết rơi

눈이 오다
tuyết rơi

눈이 그치다
tuyết ngừng rơi
맑다
trong lành
흐리다
âm u

바람이 불다
gió thổi

구름이 끼다
nhiều mây
해
mặt trời, biển

태양
mặt trời

비
cơn mưa
눈
Tuyết, mắt
구름
đám mây

기온
nhiệt độ không khí
영사
lãnh sự

영하
Độ âm

도
độ, cũng
가장
nhất
곱다 (고와요)
đẹp, xinh xắn

긴팔 옷
áo dài tay

깨끗하다
sạch sẽ

노란색
màu vàng

단풍
Lá phong

답장
hồi âm, trả lời
도와 주다
giúp đỡ cho
돕다 (도와요)
giúp đỡ
목도리
khăn quàng cổ

반바지
quần đùi

반팔 옷
áo cộc tay

부츠
bốt

비슷하다
tương tự, giống
스노보드
snow-board trượt ván trên tuyết

스키
trượt tuyết
스키장
sân trượt tuyết

시끄럽다
ồn ào

아름답다
đẹp

우산
cái ô

입다
mặc

장갑
găng tay

좁다
chật, hẹp

추억
kỷ niệm, ký ức
필요하다
cần thiết
하늘
bầu trời

하얀눈
tuyết trắng

호수
hồ

N+ 에서... N+까지
Từ đâu... đến đâu
N(thời gian)+부터 ....N(thời gian)+까지
Từ lúc.... Đến lúc
V/A+(으)ㄹ 거예요
Sẽ (ý định kế hoạch trong tương lai; ở ngôi t3 thể hiện dự đoán và phỏng đoán)
시험 잘 보세요
Chúc bạn thi tốt nhé
냐산
nhà sàn
시원하다
mát mẻ, dễ chịu
조용하다
Lặng lẽ, im lặng, yên tĩnh
기분
tâm trạng, cảm giác
빨간색
màu đỏ
해수욕장
bãi tắm (ở biển)