1/674
加完了。
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
法律
[fǎlǜ] Pháp luật
俩
[liǎ] Hai (người/vật)
印象
[yìnxiàng] Ấn tượng
深
[shēn] Sâu, đậm, sâu sắc
浅
[qiǎn] Nông, cạn, nhạt
熟悉
[shúxī] Quen thuộc, hiểu rõ
不仅
[bùjǐn] Không những, không chỉ
性格
[xìnggé] Tính cách
开玩笑
[kāi wánxiào] Nói đùa, đùa cợt
从来
[cónglái] Từ trước đến nay (thường đi với phủ định)
最好
[zuìhǎo] Tốt nhất nên…
共同
[gòngtóng] Chung, cùng nhau
适合
[shìhé] Phù hợp, hợp với
合适
[héshì] Thích hợp, vừa vặn
幸福
[xìngfú] Hạnh phúc
生活
[shēnghuó] Cuộc sống, sinh sống
刚
[gāng] Vừa mới
浪漫
[làngmàn] Lãng mạn
够
[gòu] Đủ
缺点
[quēdiǎn] Khuyết điểm, nhược điểm
优点
[yōudiǎn] Ưu điểm, điểm mạnh
接受
[jiēshòu] Tiếp nhận, chấp nhận
羡慕
[xiànmù] Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)
爱情
[àiqíng] Tình yêu
星星
[xīngxing] Ngôi sao
即使
[jíshǐ] Cho dù, dù cho (đi với 也)
加班
[jiābān] Tăng ca, làm thêm giờ
亮
[liàng] Sáng, soi sáng
感动
[gǎndòng] Cảm động
自然
[zìrán] Tự nhiên, đương nhiên
原因
[yuányīn] Nguyên nhân, lý do
互相
[hùxiāng] Lẫn nhau, qua lại
吸引
[xīyǐn] Thu hút, lôi cuốn
幽默
[yōumò] Hài hước, hóm hỉnh
脾气
[píqi] Tính khí, tính tình, cáu kỉnh
平时
[píngshí] Lúc bình thường, ngày thường
逛
[guàng] Đi dạo, đi lượn ngắm cảnh/đồ
短信
[duǎnxìn] Tin nhắn (SMS)
正好
[zhènghǎo] Vừa đúng lúc / Vừa vặn
聚会
[jùhuì] Tụ họp, gặp mặt / Buổi tụ tập
联系
[liánxì] Liên lạc, sự liên hệ
差不多
[chàbuduō] Gần như, xấp xỉ, na ná nhau
专门
[zhuānmén] Đặc biệt, chuyên môn, chỉ để
毕业
[bìyè] Tốt nghiệp
麻烦
[máfan] Làm phiền / Phiền phức
好像
[hǎoxiàng] Hình như, dường như, có vẻ như
重新
[chóngxīn] Lại từ đầu, bắt đầu lại
尽管
[jǐnguǎn] Mặc dù, dẫu rằng (sự thật)
真正
[zhēnzhèng] Thực sự, chân chính
友谊
[yǒuyì] Tình bạn
丰富
[fēngfù] Phong phú / Làm phong phú thêm
无聊
[wúliáo] Buồn chán, nhàm chán, vô vị
讨厌
[tǎoyàn] Ghét / Đáng ghét, phiền phức
却
[què] Lại, nhưng lại, thế mà lại
周围
[zhōuwéi] Xung quanh, bốn bề
交流
[jiāoliú] Giao lưu, trao đổi
理解
[lǐjiě] Thấu hiểu, thông cảm
镜子
[jìngzi] Cái gương
而
[ér] Mà, và, nhưng lại, trái lại
当
[dāng] Khi, vào lúc (trong 当……的时候)
困难
[kùnnan] Khó khăn, trắc trở
及时
[jíshí] Kịp thời, đúng lúc
陪
[péi] Đi cùng, ở bên cạnh, làm bạn
看望
[kànwàng] Thăm hỏi, thăm nom (người ốm/già)
查询
[cháxún] Tra cứu, truy vấn dữ liệu
坚持
[jiānchí] Kiên trì, giữ vững
微信
[Wēixìn] WeChat (ứng dụng)
挺
[tǐng] Rất, khá / Thẳng đứng, cứng cỏi / Ưỡn, vươn thẳng
紧张
[jǐnzhāng] Căng thẳng, hồi hộp, gay cấn, khan hiếm
信心
[xìnxīn] Lòng tự tin, niềm tin
能力
[nénglì] Năng lực, khả năng, trình độ
招聘
[zhāopìn] Tuyển dụng, chiêu mộ / Đợt tuyển dụng
提供
[tígōng] Cung cấp, cung ứng, đưa ra
负责
[fùzé] Phụ trách, chịu trách nhiệm / Có trách nhiệm, tận tâm
本来
[běnlái] Vốn dĩ, ban đầu / Nguyên bản, vốn có
应聘
[yìngpìn] Ứng tuyển, xin việc
材料
[cáiliào] Tài liệu, hồ sơ / Vật liệu, nguyên liệu
符合
[fúhé] Phù hợp, khớp với (tiêu chuẩn, quy định, thực tế)
通知
[tōngzhī] Thông báo, báo tin / Bản thông báo
律师
[lǜshī] Luật sư
专业
[zhuānyè] Chuyên ngành, ngành học / Chuyên nghiệp, bài bản
另外
[lìngwài] Ngoài ra / Cái khác, người khác / Riêng rẽ, thêm vào
收入
[shōurù] Thu nhập, tiền kiếm được / Thu vào
咱们
[zánmen] Chúng ta, tụi mình (bao gồm cả người nghe)
借机
[jièjī] Mượn cơ hội, nhân cơ hội, lợi dụng dịp này
安排
[ānpái] Sắp xếp, bố trí / Kế hoạch, sự sắp đặt
首先
[shǒuxiān] Đầu tiên, trước hết
正式
[zhèngshì] Chính thức, trang trọng, bài bản
留
[liú] Ở lại, giữ lại, để lại (ấn tượng/lời nhắn/dấu vết)
其次
[qícì] Thứ hai, tiếp theo, mặt khác
诚实
[chéngshí] Thành thật, trung thực, thật thà
改变
[gǎibiàn] Thay đổi, sửa đổi, biến đổi / Sự thay đổi
感觉
[gǎnjué] Cảm giác, trực giác / Cảm thấy, nhận thấy
判断
[pànduàn] Phán đoán, nhận định, đánh giá / Sự phán đoán
顾客
[gùkè] Khách hàng, khách mua sắm, người tiêu dùng
准时
[zhǔnshí] Đúng giờ, chuẩn giờ
不管
[bùguǎn] Bất kể, cho dù, bất luận (bất chấp điều kiện)
与
[yǔ] Và, cùng với, so với, đối với (văn viết)
约会
[yuēhuì] Hẹn hò, gặp gỡ / Cuộc hẹn, buổi hẹn
乐意
[lèyì] Sẵn lòng, vui lòng, ưng thuận / Vui vẻ chấp thuận