Unidad 1

Desolador/a: Tính từ. Gây ra nhiều đau buồn.

Elocuente: Tính từ. Người có khả năng thuyết phục hoặc lay động người khác bằng lời nói.

Empeñarse (en): Động từ. Cố gắng, kiên trì làm một việc gì đó.

Enfrentarse (a): Động từ. Đối diện với, đối đầu với một tình huống hay kẻ thù gây ra sự phản kháng.

Enseñar: Động từ. Dạy một bài học hoặc thử nghiệm trước khi công khai.

Escalar: Động từ. Leo lên một sườn dốc cao.

Esclavo/a: Danh từ. Người chịu sự ràng buộc nghiêm ngặt vào một nghĩa vụ, đam mê, hoặc tình yêu.

Exiliado/a: Tính từ. Người sống lưu vong, phải sống ngoài đất nước của mình vì lý do chính trị.

Expedición: Danh từ. Chuyến đi tập thể đến một thành phố hoặc địa điểm nào đó với mục đích khoa học, nghệ thuật hoặc thể thao.

Fiel: Tính từ. Trung thành, giữ lời hứa và hoàn thành nghĩa vụ mà không phản bội.

Fomentar: Động từ. Thúc đẩy, khuyến khích sự phát triển hoặc đạt được một mục tiêu.

Fundar: Động từ. Thành lập một thành phố, trường học, bệnh viện, v.v.

Hallar: Động từ. Tìm thấy, phát hiện ra.

Inframundo: Danh từ. Thế giới của những linh hồn và người đã khuất.

Lápida: Danh từ. Tấm đá dùng để khắc chữ, thường đặt trên mộ.

Maíz: Danh từ. Cây trồng cho ra hạt ngô có hạt lớn và màu vàng.

Manantial: Danh từ. Nguồn gốc của nước từ trong đất.

Muro: Danh từ. Tường, vách ngăn.

Niebla: Danh từ. Những đám mây thấp gây khó khăn trong việc nhìn thấy tùy theo độ dày của nó.

Optar (por): Động từ. Chọn, lựa chọn giữa nhiều thứ.

Picante: Tính từ. Về món ăn, có vị cay và mạnh.

Piedra: Danh từ. Mảnh đá, vật liệu khoáng, có độ cứng và bền.

Pisar el acelerador: Cụm từ. Đạp chân lên bàn đạp ga để tăng tốc khi lái xe.

Quincena: Danh từ. Thời kỳ kéo dài 15 ngày.

Sarcófago: Danh từ. Quan tài, nơi chứa thi thể đã khuất.

Sede: Danh từ. Nơi một tổ chức, công ty hoặc cơ quan đặt trụ sở.

Selva: Danh từ. Khu đất rộng và ẩm ướt, thường được trồng cây và cây bụi.

Sendero: Danh từ. Đường mòn, lối đi.


Motivar: Động từ. Khuyến khích ai đó hoặc kích thích sự quan tâm của họ.

Obsequiar: Động từ. Tặng quà, biểu lộ sự hào phóng.

Ocultar: Động từ. Giấu giếm, che giấu, che đậy.

Patrocinador/a: Danh từ. Người tài trợ hoặc hỗ trợ tài chính cho một hoạt động, thường nhằm mục đích quảng cáo.

Pecado: Danh từ. Sự vi phạm một nguyên tắc tôn giáo.

Promover: Động từ. Khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển hoặc hoàn thành một điều gì đó.

Protestar (por): Động từ. Phản đối, thể hiện sự bất mãn hoặc không đồng tình.

Reivindicar: Động từ. Đòi lại hoặc yêu cầu một quyền lợi mà mình tin là chính đáng.

Riesgo: Danh từ. Mối nguy hiểm, tình huống có thể gây hại.

Sacar provecho/partido (de): Cụm từ. Tận dụng lợi ích hoặc khai thác tình huống.

Suplantar: Động từ. Chiếm chỗ của ai đó hoặc lấy đi vị trí của họ với những ý đồ xấu.

Tender a: Động từ. Di chuyển về phía, hoặc hướng tới một địa điểm.

Valorar: Động từ. Đánh giá cao, công nhận giá trị của một người hoặc vật gì.

Violento/a: Tính từ. Hành động với sự mạnh mẽ và bạo lực.

Voluntario/a: Danh từ. Người thực hiện một công việc mà không nhận tiền công.