Unidad 1
Từ vựng | Loại từ | Nghĩa |
Agrupar | Động từ | Nhóm lại, tập hợp các yếu tố tương tự nhau. |
Apellido | Danh từ (giống đực) | Họ. |
Bien | Trạng từ | Tốt, thuận lợi, phù hợp. |
Buenas tardes | Cụm từ | Chào buổi chiều (dùng từ trưa đến tối). |
Buenos días | Cụm từ | Chào buổi sáng. |
Cirujano/a | Danh từ (giống đực/cái) | Bác sĩ phẫu thuật. |
Clase | Danh từ (giống cái) | Lớp học, nhóm học sinh. |
Columna | Danh từ (giống cái) | Cột (không gian viết dọc trên trang giấy). |
Compañero/a | Danh từ (giống đực/cái) | Bạn cùng lớp, đồng nghiệp. |
Completar | Động từ | Hoàn thành. |
Deletrear | Động từ | Đánh vần. |
Despacio | Trạng từ | Chậm rãi, từ từ. |
Despedida | Danh từ (giống cái) | Lời tạm biệt. |
Doctor/a | Danh từ (giống đực/cái) | Bác sĩ. |
Escribir | Động từ | Viết. |
Escuchar | Động từ | Nghe. |
Expresión | Danh từ (giống cái) | Biểu cảm, cách diễn đạt. |
Extranjero/a | Danh từ (giống đực/cái) | Người nước ngoài. |
Formal | Tính từ | Trang trọng, nghiêm túc. |
Formar | Động từ | Giáo dục, đào tạo. |
Frase | Danh từ (giống cái) | Câu, cụm từ. |
Gracias | Danh từ (giống cái) | Lời cảm ơn. |
Hasta luego | Cụm từ | Hẹn gặp lại. |
Hasta mañana | Cụm từ | Hẹn gặp lại ngày mai. |
Hermano/a | Danh từ (giống đực/cái) | Anh/chị/em trai/gái. |
Hola | Cụm từ | Xin chào (thân mật). |
Informal | Tính từ | Không trang trọng, không nghiêm túc. |
Informático/a | Tính từ/Danh từ | Người làm trong lĩnh vực tin học. |
Interrumpir | Động từ | Ngắt lời, làm gián đoạn. |
Leer | Động từ | Đọc. |
Letra | Danh từ (giống cái) | Chữ cái. |
Llamarse | Động từ | Tên là. |
Masajista | Danh từ (giống đực/cái) | Người làm nghề massage. |
Nombre | Danh từ (giống đực) | Tên. |
Ordenar | Động từ | Sắp xếp, đặt hàng. |
Paciente | Danh từ (giống đực/cái) | Bệnh nhân. |
Pareja | Danh từ (giống cái) | Cặp đôi. |
Por favor | Cụm từ | Làm ơn. |
Presentación | Danh từ (giống cái) | Sự giới thiệu, bài thuyết trình. |
Presentar | Động từ | Giới thiệu. |
Profa | Danh từ (giống cái) | Giáo viên (viết tắt thân mật của "profesora"). |
Repetir | Động từ | Lặp lại. |
Saludo | Danh từ (giống đực) | Lời chào. |
Señalar | Động từ | 1. Đánh dấu. 2. Chỉ ra điều gì đó hoặc ai đó. |
Señor | Danh từ (giống đực) | Ngài, ông (cách xưng hô lịch sự với người lớn). |
Sonido | Danh từ (giống đực) | Âm thanh. |
Trabajar | Động từ | Làm việc. |
Unir | Động từ | Kết hợp hai hoặc nhiều thứ lại với nhau. |