chengyu hsk5

事半功倍

shì bàn gōng bèi

Làm ít công to (hiệu quả gấp đôi)

掌握正确的方法可以事半功倍。

(Zhǎngwò zhèngquè de fāngfǎ kěyǐ shìbàngōngbèi. - Nắm vững phương pháp đúng sẽ đạt hiệu quả gấp đôi.)

ài bù shì shǒu

Yêu thích không rời tay

那本书爱手,一直在身

(Tā duì nà běn shū àibùshìshǒu, yīzhí dài zài shēnbiān. - Anh ấy yêu thích cuốn sách đó đến mức luôn mang theo bên mình.)

自相矛盾

zì xiāng máo dùn

Tự mâu thuẫn

前后不一致,直是自相矛盾。

(Tā shuō dehuà qiánhòu bùyīzhì, jiǎnzhí shì zì xiāng máodùn. - Lời anh ấy nói trước sau không thống nhất, đúng là tự mâu thuẫn.)

蛇添足

huà shé tiān zú

Vẽ rắn thêm chân (làm thừa thãi)

简洁明了,别画蛇添足。

(Xiězuò shí yào jiǎnjié míngliǎo, bié huàshétiānzú. - Viết bài cần ngắn gọn, rõ ràng, đừng thêm thắt thừa thãi.)

举两

yī jǔ liǎng dé

Một công đôi việc

听广播学汉语是一举两得。

(Tīng guǎngbò xué hànyǔ, zhēnshi yījǔliǎngdé. - Nghe đài học tiếng Trung đúng là một công đôi việc.)

井井有

jǐng jǐng yǒu tiáo

Ngăn nắp gọn gàng

的房收拾得井井有

(Tā de fángjiān shōushí dé jǐngjǐngyǒutiáo. - Phòng của cô ấy được dọn dẹp rất ngăn nắp.)

刻不容

kè bù róng huǎn

Cấp bách không thể trì hoãn

护环境已是刻不容的事情。

(Bǎohù huánjìng yǐ shì kèbùrónghuǎn de shìqíng. - Bảo vệ môi trường là việc cấp bách không thể trì hoãn.)

心所欲

suí xīn suǒ yù

Tùy ý làm theo ý muốn

他退休后心所欲地旅游。

(Tā tuìxiū hòu kāishǐ suíxīnsuǒyù de lǚyóu. - Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu đi du lịch theo sở thích của mình.)

而同

bù yuē ér tóng

Không hẹn mà gặp

而同地了同一家餐

(Tāmen bùyuē'értóng de xuǎnle tóngyī jiā cāntīng. - Họ không hẹn mà cùng chọn cùng một nhà hàng.)

九牛一毛

jiǔ niú yì máo

Chín con trâu một sợi lông (Nhỏ bé không đáng kể)

来说只是九牛一毛。

(Duì tā lái shuō, zhè diǎn qián zhǐshì jiǔniúyīmáo. - Đối với anh ấy, số tiền này chẳng đáng là bao.)

理所

lǐ suǒ dāng rán

Đương nhiên, lẽ thường tình

父母孩子是理所然的。

(Fùmǔ ài háizǐ shì lǐsuǒdāngrán de. - Cha mẹ yêu thương con cái là điều đương nhiên.)

一成不

yì chéng bù biàn

Không thay đổi

这个规则不是一成不的,可以根据情况调整。

(Zhège guīzé bùshì yīchéngbùbiàn de, kěyǐ gēnjù qíngkuàng tiáozhěng. - Quy tắc này không phải cố định mãi mãi, có thể điều chỉnh theo tình huống.)

不可思

bù kě sī yì

Không thể tưởng tượng nổi

他居然能在背完500个单词是不可思

(Tā jūrán néng zài liǎng tiānnèi bèi wán 500 gè dāncí, zhēnshi bùkěsīyì. - Anh ấy có thể học thuộc 500 từ trong 2 ngày, thật không thể tưởng tượng nổi.)

bù wén bù wèn

Không nghe không hỏi (thờ ơ, mặc kệ)

朋友的困不能不

(Duì péngyǒu de kùn nàn bùnéng bù wén bù wèn. - Không thể thờ ơ với khó khăn của bạn bè.)

得不

dé bù cháng shī

Được chẳng bù mất

了工作而忽健康,是得不失。

(Wèile gōngzuò ér hūshì jiànkāng, zhēnshi débùchángshī. - Vì công việc mà bỏ bê sức khỏe, đúng là được chẳng bù mất.)

五花八

wǔ huā bā mén

Đa dạng phong phú

里商品五花八人眼花缭乱

(Shāngchǎng lǐ shāngpǐn wǔhuābāmén, ràng rén yǎnhuāliáoluàn. - Trong trung tâm thương mại có đủ loại hàng hóa, khiến người ta hoa mắt.)

半途而

bàn tú ér fèi

Bỏ dở giữa chừng

学汉语持到底,不能半途而

(Xué hànyǔ yào jiānchí dàodǐ, bùnéng bàntú'érfèi. - Học tiếng Trung phải kiên trì đến cùng, không được bỏ dở giữa chừng.)

心直口快

xīn zhí kǒu kuài

Thẳng thắn, nói gì nghĩ nấy

他是心直口快的人,有时会得罪人。

(Tā shì ge xīnzhíkǒukuài de rén, yǒushí huì dézuì rén. - Anh ấy là người thẳng thắn, đôi khi dễ làm mất lòng người khác.)

居然

jū rán

Không ngờ tới, lại có thể

他居然没带伞就出了。

(Tā jūrán mò dài sǎn jiù chūménle. - Anh ấy lại ra ngoài mà không mang ô, thật không ngờ.)

迫不及待

pò bù jí dài

Nôn nóng, không thể chờ đợi

他迫不及待地打开礼物。

(Tā pò bù jí dài de dǎ kāi lǐ wù.- Anh ấy nôn nóng mở món quà ra.)

无微不至

wú wēi bù zhì

Tỉ mỉ chu đáo

妈妈对我的照无微不至。

(Mā mā duì wǒ de zhào gù wú wēi bù zhì.- Mẹ chăm sóc tôi rất chu đáo, tỉ mỉ.)

不苟

yì sī bù gǒu

Cẩn thận từng li từng tí

他做事一不苟,深受老板信任。

(Tā zuò shì yì sī bù gǒu, shēn shòu lǎo bǎn xìn rèn. - Anh ấy làm việc cẩn thận từng chút một nên được sếp tin tưởng.)

言行一致

yán xíng yī zhì

Lời nói đi đôi với hành động

是言行一致,得信

(Tā zǒng shì yán xíng yī zhì, zhí dé xìn lài. - Anh ấy luôn nói được làm được, rất đáng tin cậy.)

胸有成竹

xiōng yǒu chéng zhú

Trong lòng đã tính trước

他回答问题时显得胸有成竹。

(Tā huí dá wèn tí shí xiǎn dé xiōng yǒu chéng zhú.- Khi trả lời câu hỏi, anh ấy tỏ ra rất tự tin.) 

手忙脚

shǒu máng jiǎo luàn

Luống cuống, bối rối

突然停电让大家手忙脚

(Tū rán tíng diàn ràng dà jiā shǒu máng jiǎo luàn. - Việc mất điện đột ngột khiến mọi người luống cuống.)

xí yǐ wéi cháng

Quen như thói quen

他每天早起锻炼,已经习常。

(Tā měi tiān zǎo qǐ duàn liàn, yǐ jīng xí yǐ wéi cháng. - Anh ấy dậy sớm tập thể dục mỗi ngày, điều đó đã thành thói quen.)

闻乐见

xǐ wén lè jiàn

Vui vẻ đón nhận

是一部喜闻乐见电视剧

(Zhè shì yī bù xǐ wén lè jiàn de diàn shì jù. - Đây là bộ phim truyền hình được mọi người yêu thích.)

津津有味

jīn jīn yǒu wèi

Hứng thú say mê

他津津有味地听着老师讲课

(Tā jīn jīn yǒu wèi de tīng zhe lǎo shī jiǎng kè.- Anh ấy nghe giảng rất say mê.)

高采烈

xìng gāo cǎi liè

Hớn hở vui mừng

孩子们兴高采烈地去郊游。

(Hái zǐ men xìng gāo cǎi liè de qù jiāo yóu.- Bọn trẻ hớn hở đi dã ngoại.)

目不

mù bù zhuǎn jīng

Chăm chú nhìn không rời mắt

他目不睛地看着比

(Tā mù bù zhuǎn jīng de kàn zhe bǐ sài. - Anh ấy chăm chú xem trận đấu.)

全力以赴

quán lì yǐ fù

Dốc toàn lực, cố gắng hết sức

次比,他全力以赴地训练

(Wèi le zhè cì bǐ sài, tā quán lì yǐ fù de xùn liàn.- Vì cuộc thi lần này, anh ấy đã dốc hết sức để tập luyện.)

自由自在

zì yóu zì zài

Tự do tự tại

周末,他喜人自由自在地散步。

(Zhōu mò shí, tā xǐ huān yī gè rén zì yóu zì zài de sàn bù.- Cuối tuần anh ấy thích đi dạo một mình thật thoải mái.)

不知不

bù zhī bù jué

Bất giác, vô thức

不知不天就黑了。

(Bù zhī bù jué tiān jiù hēi le.- Trời tối lúc nào không hay.)

一模一

yì mú yí yàng

Giống hệt nhau

这两件衣服一模一

(Zhè liǎng jiàn yī fu yì mú yí yàng.- Hai bộ quần áo này giống hệt nhau.)

一目了然

yí mù liǎo rán

Nhìn là hiểu ngay

这张图设计得非常楚,一目了然。

(Zhè zhāng tú biǎo shè jì de fēi cháng qīng chǔ, yí mù liǎo rán.- Biểu đồ này được thiết kế rất rõ ràng, nhìn là hiểu ngay.)

大吃一

dà chī yì jīng

Vô cùng ngạc nhiên

听到这个消息,我大吃一

(Tīng dào zhè gè xiāo xī, wǒ dà chī yì jīng.- Nghe tin này tôi vô cùng kinh ngạc.)

一言

yì yán wéi dìng

Nhất ngôn cửu đỉnh, nói là làm

明天一起去爬山,一言定!

(Míng tiān yì qǐ qù pá shān, yì yán wéi dìng! - Ngày mai cùng đi leo núi nhé, nhất định vậy nhé!)

心比心

jiāng xīn bǐ xīn

Đặt mình vào vị trí người khác

人要心比心。

(Duì dài bié rén yào jiāng xīn bǐ xīn.- Đối xử với người khác phải biết đặt mình vào vị trí của họ.)

不通

yí qiào bù tōng

Mù tịt, không hiểu gì

对电脑不通。

(Wǒ duì diàn nǎo yí qiào bù tōng.- Tôi mù tịt về máy tính.)

恍然大悟

huǎng rán dà wù

Chợt hiểu ra, vỡ lẽ

听了老的解,我恍然大悟。

(Tīng le lǎo shī de jiě shì, wǒ huǎng rán dà wù.- Nghe thầy giáo giải thích, tôi chợt hiểu ra.)

念念不忘

niàn niàn bù wàng

Nhớ mãi không quên

候的朋友念念不忘。

(Tā duì xiǎo shí hòu de péng yǒu niàn niàn bù wàng.- Anh ấy mãi không quên người bạn thời thơ ấu.)

一塌糊涂

yí tā hú tú

Rối tung rối mù, lộn xộn

间乱得一塌糊涂。

(Fáng jiān luàn de yí tā hú tú.- Phòng bừa bộn như bãi chiến trường.)

无可奈何

wú kě nài hé

Bất lực, đành chịu

对这种,他感到无可奈何。

(Miàn duì zhè zhǒng qíng kuàng, tā gǎn dào wú kě nài hé.- Đối diện với tình huống này, anh ấy cảm thấy bất lực.)

理直气壮

lǐ zhí qì zhuàng

Lý lẽ rõ ràng, đĩnh đạc

理直气壮地反方的指

(Tā lǐ zhí qì zhuàng de fǎn bó le duì fāng de zhǐ zé.- Cô ấy đĩnh đạc bác bỏ lời buộc tội của đối phương.)

小心翼翼

xiǎo xīn yì yì

Cẩn thận từng chút

小心翼翼地抱起了孩子。

(Tā xiǎo xīn yì yì de bào qǐ le hái zi.- Cô ấy bế đứa trẻ lên một cách rất cẩn thận.)

不屑一

bù xiè yí gù

Không thèm để mắt tới

那些言不屑一

(Tā duì nà xiē yáo yán bù xiè yí gù.- Anh ấy chẳng thèm để tâm đến những lời đồn đó.)

口同

yì kǒu tóng shēng

Đồng thanh nhất trí

大家口同地表示同。

(Dà jiā yì kǒu tóng shēng de biǎo shì zàn tóng.)

(Mọi người đồng thanh bày tỏ sự đồng ý.)

自告

zì gào fèn yǒng

Tình nguyện xung phong

他自告了班

(Tā zì gào fèn yǒng dāng le bān zhǎng.- Anh ấy xung phong làm lớp trưởng.)