FAMILY
uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n) chú
aunt /ɑːnt/ (n) dì
grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n) cháu trai
granddaughter /ˈɡræn.dɔː.tər/ (n) cháu gái
niece /niːs/ (n) cháu gái họ
nephew /ˈnef.juː/ (n) cháu trai họ
cousin /ˈkʌz.ən/ (n) anh em họ
brother-in-law /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/ (n) anh em rể
sister-in-law /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/ (n) Chị em dâu hoặc chị em chồng
sibling /ˈsɪblɪŋ/ (n) anh chị em
stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/ (n) cha dượng
stepmother /ˈstepmʌðə(r)/ (n) mẹ kế
twin /twɪn (n) sinh đôi
triplet /ˈtrɪplət/ (n) sinh ba
relative /ˈrelətɪv/ (n) họ hàng
nanny /ˈnæni (n) vú nuôi
orphan /ˈɔːfən/ (n) trẻ mồ côi
spouse /spaʊs/ (n) vợ/ chồng
half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/ (n) anh cùng cha khác mẹ
half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/ (n) chị em gái cùng cha khác
single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n) ba mẹ đơn thân
get along with ɡet əˈlɒŋ wɪð/ (n) có mối quan hệ tốt với
give birth to /ɡɪv bɜːθ tə/ (v) sinh em bé
get married to /ɡet ˈmærid tə/ (v) cưới ai
have something in common (v) có điểm chung
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n) trụ cột chính
close-knit family /ˌkləʊs ˈnɪt/ (n) gia đình thân thiết
settle down /ˈsetl daʊn/ (v) gầy dựng gia đình/ ổn định