Thuốc Nam chữa một số bệnh thường gặp

THUỐC NAM CHỮA BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP

  • 1.1 Bạc hà

    • Tên khác: Nạc nặm, chả phiếc hom (Tày)

    • Tên khoa học: Mentha arvensis L., họ Bạc hà (Lamiaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây trên mặt đất

    • Công dụng – cách dùng:

    • Chữa cảm sốt không ra mồ hôi, đau đầu, ngạt mũi, nôn mửa.

    • Tinh dầu bạc hà, menthol chữa viêm họng, viêm mũi, đau bụng lạnh, xoa bóp trong đau dây thần kinh, vết thương sưng đau.

    • Liều dùng:

    • Bạc hà khô: 812g8-12\,\mathrm{g}/24 giờ; tươi có thể dùng liều cao hơn; dùng dạng thuốc xông, thuốc sắc.

    • Bột cảm cúm chứa bạc hà: dùng diệp chữa cảm mạo, nhức đầu, sổ mũi, hắt hơi; ngày uống 6g6\,\mathrm{g} chia 23la^ˋn2-3\,\mathrm{lần}.

    • Thận trọng: không dùng cho trẻ sơ sinh vì gây ức chế trung tâm hô hấp; phụ nữ cho con bú không nên dùng nhiều vì làm giảm tiết sữa.

  • 1.2 Bách bộ

    • Tên khác: Dây ba mươi, củ rận trâu, dây dẹt ác, sam síp lạc (Tày), mùi sấy dòi (Dao), bẳn sam síp (Thái), pê chầu chàng (H’mông)

    • Tên khoa học: Stemona tuberosa Lour., họ Bách bộ (Stemonaceae)

    • Bộ phận dùng: Rễ củ thu hoạch vào xuân hoặc mùa thu; rửa sạch, cắt bỏ hai đầu; đồ chín hoặc nhúng nước sôi; củ to bổ đôi, củ nhỏ để nguyên; phơi hoặc sấy khô ở nhiệt độ 50–60°C

    • Công dụng – cách dùng:

    • Chữa ho, long đờm, viêm họng, viêm phế quản, ho gà, lao hạch; có kết quả tốt. Trị giun đũa, giun kim, diệt côn trùng.

    • Liều dùng: 4-12 g/ngày cho chữa ho (thuốc sắc, cao mềm hoặc bột); cao bổ phổi (chai 100 ml) và cao bách bộ (chai 100 ml) chữa ho lâu ngày; 20 ml mỗi lần, 2–3 lần/ngày.

    • Đặc điểm khác: nước sắc bách bộ diệt được côn trùng nhất định; dung dịch diết chết bọ gậy ở nôi; rắc bột bách bộ lên hố phân cũng diệt.

  • 1.3 Bán hạ Nam

    • Tên khác: Nam tinh, ba chìa, củ chóc, bán hạ ba thùy

    • Tên khoa học: Typhonium trilobatum (L.) Schott., họ Ráy (Araceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến:

    • Thân rễ thu hoạch vào mùa thu đông; đào rễ củ, rửa sạch, cắt bỏ rễ con; ủ 7–10 ngày cho vỏ ngoài mềm nát; chà sát tróc vỏ ngoài; đồ đến củ chín đều; thái phiến dày 0.2–0.3 cm; phơi hoặc sấy khô đến khô kiệt.

    • Vì bán hạ dùng sống có độc, nên trước khi dùng phải chế biến để loại bỏ tác dụng gây ngứa, tăng tác dụng chữa ho.

    • Công dụng – cách dùng:

    • Chữa ho, hen suyễn nhiều đờm; viêm khí quản mãn tính; viêm họng; chữa nôn do khí nghịch; nôn ở phụ nữ mang thai; nôn do viêm dạ dày mãn.

    • Liều dùng: 6-12\,\mathrm{g}$/ngày (đã chế) dạng thuốc sắc hay thuốc bột.

    • Thận trọng: người mới ốm dậy, cơ thể suy nhược, phụ nữ có thai không dùng.

  • 1.4 Xạ Can

    • Tên khác: Rẻ quạt, lưỡi kiếm

    • Tên khoa học: Belamcanda chinensis (L.) DC. = Belamcanda punctata Moench., họ La dơn (Iridaceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Thân rễ, rửa sạch, phơi hoặc sấy khô

    • Công dụng – cách dùng:

    • Chữa ho, ho gà, viêm họng, khản tiếng, viêm amidan.

    • Chữa sốt, thống kinh, bí đại tiểu tiện, sưng vú, tắc tia sữa, đau nhức tai, rắn cắn.

    • Liều dùng: mỗi ngày 3-6\,\mathrm{g}sa˘ˊcuo^ˊng;gia~nh1020gtha^nre^~tươivimuo^ˊingm,ba~đa˘ˊp.</p></li></ul></li><li><p>1.5HuˊngChanh</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Rauta^ˋndaˋylaˊ,rauthơmluˋn,rauthơmlo^ng,dươngtto^</p></li><li><p>Te^nkhoahc:ColeusaromaticusBenth.exWall.=ColeusamboinicusLour.,hHoamo^i(Lamiaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng,thuhaˊi,che^ˊbie^ˊn:Laˊduˋngtươihoctinhda^ˋu;laˊkho^phiphơia^mcan</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Laˊduˋngchacmcuˊm,ho,hen,vie^mhng,horamaˊu,so^ˊtcao,so^ˊtkho^ngramo^ˋho^i,no^nramaˊu,chymaˊucam.Duˋng1016glaˊtươimtngaˋy.Dngthuo^ˊcsa˘ˊc,xo^ng,da^ˋuxoahocgia~eˊpla^ˊynướcuo^ˊng.Duˋngngoaˋi:laˊgia~naˊtđa˘ˊple^nve^ˊtthươngchare^ˊtvaˋbcpca˘ˊn.</p></li></ul></li><li><p>1.6MchMo^n</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Mchđo^ng,toˊctie^n,lantie^n,xaˋtho,langiitho</p></li><li><p>Te^nkhoahc:Ophiopogonjaponicus(Thunb.)Ker.Gawl.,hHoaˋngtinh(Convallariaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng,thuhaˊi,che^ˊbie^ˊn:Re^~cthuhochvaˋomuˋakho^ca^y2na˘m;loibre^~con,raschđa^ˊtcaˊt;phơichohơiheˊo,ruˊtlo~i,phơihocsa^ˊykho^</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Chahokhan,vie^mhng,henphe^ˊqun,laophinoˊnga^mve^ˋchie^ˋu,so^ˊtcao,phie^ˋnkhaˊt,thhuye^ˊt,khaˊihuye^ˊt,chymaˊucam.Duˋngđểchataˊoboˊn,lnga,nho^ˋimaˊucơtim.Lie^ˋuduˋng:sắc uống; giã nhỏ 10-20 g thân rễ tươi với muối ngậm, bã đắp.</p></li></ul></li><li><p>1.5 Húng Chanh</p><ul><li><p>Tên khác: Rau tần dày lá, rau thơm lùn, rau thơm lông, dương tử tô</p></li><li><p>Tên khoa học: Coleus aromaticus Benth. ex Wall. = Coleus amboinicus Lour., họ Hoa môi (Lamiaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Lá dùng tươi hoặc tinh dầu; lá khô phải phơi âm can</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Lá dùng chữa cảm cúm, ho, hen, viêm họng, ho ra máu, sốt cao, sốt không ra mồ hôi, nôn ra máu, chảy máu cam. Dùng 10-16 g lá tươi một ngày. Dạng thuốc sắc, xông, dầu xoa hoặc giã ép lấy nước uống. Dùng ngoài: lá giã nát đắp lên vết thương chữa rết và bọ cạp cắn.</p></li></ul></li><li><p>1.6 Mạch Môn</p><ul><li><p>Tên khác: Mạch đông, tóc tiên, lan tiên, xà thảo, lan giới thảo</p></li><li><p>Tên khoa học: Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker.Gawl., họ Hoàng tinh (Convallariaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Rễ củ thu hoạch vào mùa khô ở cây ≥2 năm; loại bỏ rễ con, rửa sạch đất cát; phơi cho hơi héo, rút lõi, phơi hoặc sấy khô</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Chữa ho khan, viêm họng, hen phế quản, lao phổi nóng âm ỉ về chiều, sốt cao, phiền khát, thổ huyết, khái huyết, chảy máu cam. Dùng để chữa táo bón, lở ngứa, nhồi máu cơ tim. Liều dùng:6-12\,\mathrm{g}$/ngày, dạng thuốc sắc, cao lỏng, siro; phối hợp trong các phương thuốc bổ âm, thuốc ho.

  • 1.7 Cây Quýt

    • Tên khác: Quất thực, may cam chìa (Tày), cam chày ton (Dao)

    • Tên khoa học: Citrus reticulata Blanco., họ Cam (Rutaceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến:

    • Vỏ quả chín phơi khô (trần bì); hạt quýt phơi khô (quất hạch); vỏ xanh (thanh bì); vỏ ngoài của quả (quất hồng); lá quýt (quất diệp). Quả chín bóc vỏ phơi khô làm trần bì.

    • Trần bì để càng lâu năm càng tốt; thanh bì nếu hái quả xanh.

    • Công dụng – cách dùng:

    • Trần bì chữa ăn không tiêu, đau bụng, nôn mửa, ho tức ngực, nhiều đờm. Liều dùng: 4-12\,\mathrm{g}$/ngày, dạng thuốc sắc hay thuốc bột.

    • Thanh bì chữa đau gan, tức ngực, đau mạng sườn, sốt rét. Liều: 3-9\,\mathrm{g}$/ngày.

    • Hạt quýt chữa sa ruột, đau tinh hoàn, thoát vị bẹn, viêm tuyến vú, đau lưng với liều 3-9\,\mathrm{g}$/ngày.

    • Lá quýt chữa ngực đau tức, ho, sưng vú, sa ruột với liều 10-20\,\mathrm{g}laˊ/ngaˋy.</p></li></ul></li><li><p>1.8Thie^nMo^n</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Thie^nđo^ng,toˊctie^nleo,da^ytoˊctie^n</p></li><li><p>Te^nkhoahc:Asparaguscochinchinensis(Lour.)Merr.,hThie^nmo^nđo^ng(Asparagaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng,thuhaˊi,che^ˊbie^ˊn:Re^~cthuhochmuˋakho^ca^y2na˘m;loibre^~con,nga^mnướcchome^ˋm,đo^ˋ;khire^~coˋnnoˊng,boˊcvhocruˊtlo~i,thaˊiphie^ˊnmng;phơihocsa^ˊykho^</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Chavie^mphe^ˊqunmntıˊnh,hokhan,horamaˊu;ro^ˊilontha^ˋnkinh,ho^ˋihp,ma^ˊtng;vie^mloeˊtming,đạitintaˊo.Lie^ˋuduˋng:lá/ngày.</p></li></ul></li><li><p>1.8 Thiên Môn</p><ul><li><p>Tên khác: Thiên đông, tóc tiên leo, dây tóc tiên</p></li><li><p>Tên khoa học: Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr., họ Thiên môn đông (Asparagaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Rễ củ thu hoạch mùa khô ở cây ≥2 năm; loại bỏ rễ con, ngâm nước cho mềm, đồ; khi rễ còn nóng, bóc vỏ hoặc rút lõi, thái phiến mỏng; phơi hoặc sấy khô</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Chữa viêm phế quản mạn tính, ho khan, ho ra máu; rối loạn thần kinh, hồi hộp, mất ngủ; viêm loét miệng, đại tiện táo. Liều dùng:6-12\,\mathrm{g}kho^,tươi3050g/24h,thuo^ˊcsa˘ˊc,thuo^ˊccaohaythuo^ˊcbt;pho^ˊihptrongcaˊcthuo^ˊcba^m,thuo^ˊcho.</p></li></ul></li></ul><h4collapsed="false"seolevelmigrated="true">THUO^ˊCNAMCHAMNNGA</h4><ul><li><p>2.1KeˊĐa^ˋuNga</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Thươngnhı~t,xươngnhı~,thươngnhı~,pha˘ˊcma,macnhaˊng(Taˋy)</p></li><li><p>Te^nkhoahc:XanthiumstrumariumL.,hCuˊc(Asteraceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng,thuhaˊi,che^ˊbie^ˊn:Qugi(thươngnhı~t)vaˋtoaˋnbpha^ˋntre^nmtđa^ˊt;qugiaˋ,phơihocsa^ˊykho^;saochaˊymoˊc,traˋxaˊtvaˋbgaimoˊc,gia~gip</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Chaphonghaˋnđauđa^ˋu,đaunhctaycha^n,phongte^tha^ˊp,đaukhp,mu~ichynướcho^i,maˋyđaylnga,traˋngnhc,mnnht,ramo^ˋho^i.Ngoaˋirachađaura˘ng,đauhng,bướuc,na^ˊmtoˊc,ha˘ˊclaˋo,l.Ngaˋyduˋngkhô, tươi 30-50 g/24h, thuốc sắc, thuốc cao hay thuốc bột; phối hợp trong các thuốc bổ âm, thuốc ho.</p></li></ul></li></ul><h4 collapsed="false" seolevelmigrated="true">THUỐC NAM CHỮA MẨN NGỨA</h4><ul><li><p>2.1 Ké Đầu Ngựa</p><ul><li><p>Tên khác: Thương nhĩ tử, xương nhĩ, thương nhĩ, phắc ma, mac nháng (Tày)</p></li><li><p>Tên khoa học: Xanthium strumarium L., họ Cúc (Asteraceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Quả giả (thương nhĩ tử) và toàn bộ phần trên mặt đất; quả già, phơi hoặc sấy khô; sao cháy móc, trà xát và bỏ gai móc, giã giập</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Chữa phong hàn đau đầu, đau nhức tay chân, phong tê thấp, đau khớp, mũi chảy nước hôi, mày đay lở ngứa, tràng nhạc, mụn nhọt, ra mồ hôi. Ngoài ra chữa đau răng, đau họng, bướu cổ, nấm tóc, hắc lào, lỵ. Ngày dùng6-12\,\mathrm{g}quhocquả hoặc10-16\,\mathrm{g}laˊcaˋnh;dngthuo^ˊcsa˘ˊc,thuo^ˊcvie^nhoccaothuo^ˊc.Đểphoˋngbướucdothie^ˊuiodthıˋđậpdpquha~mnướcuo^ˊnghaˋngngaˋy.</p></li></ul></li><li><p>2.2ĐinhLa˘ng</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Gicaˊ,đinhla˘nglaˊnh,namdươngla^m</p></li><li><p>Te^nkhoahc:PolysciasfruticosaHarms=TieghemopanaxfruticosusVig.=PanaxfruticosumL.,hNgu~gia(Araliaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Re^~thuhaˊivaˋomuˋathuca^ytro^ˋng3na˘m;raschđa^ˊt,đểnguye^nre^~;nh/thaˋnhlaˊt,phơihocsa^ˊykho^.Tha^n,caˋnhvaˋlaˊcu~ngđượcduˋng.</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Re^~đinhla˘ngduˋnglaˋmthuo^ˊcb,chacơthsuynhược,tie^uhoˊakeˊm,phnsausinhıˊtsa;duˋngchaho,horamaˊu,đautcung,kie^ˊtl;litiu,cho^ˊngđộc.Tha^nvaˋcaˋnhchatha^ˊpkhp,đaulưng.Laˊchacmso^ˊt,mnnhtsưngta^ˊy,sưngvuˊ,dịứngmnnga.Lie^ˋuduˋng:ngaˋyduˋngtlá cành; dạng thuốc sắc, thuốc viên hoặc cao thuốc. Để phòng bướu cổ do thiếu iod thì đập dập quả hãm nước uống hàng ngày.</p></li></ul></li><li><p>2.2 Đinh Lăng</p><ul><li><p>Tên khác: Gỏi cá, đinh lăng lá nhỏ, nam dương lâm</p></li><li><p>Tên khoa học: Polyscias fruticosa Harms = Tieghemopanax fruticosus Vig. = Panax fruticosum L., họ Ngũ gia (Araliaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Rễ thu hái vào mùa thu ở cây trồng ≥3 năm; rửa sạch đất, để nguyên rễ; nhỏ/thành lát, phơi hoặc sấy khô. Thân, cành và lá cũng được dùng.</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Rễ đinh lăng dùng làm thuốc bổ, chữa cơ thể suy nhược, tiêu hóa kém, phụ nữ sau sinh ít sữa; dùng chữa ho, ho ra máu, đau tử cung, kiết lỵ; lợi tiểu, chống độc. Thân và cành chữa thấp khớp, đau lưng. Lá chữa cảm sốt, mụn nhọt sưng tấy, sưng vú, dị ứng mẩn ngứa. Liều dùng: ngày dùng từ1-6\,\mathrm{g}re^~hoc3050gtha^n,caˋnhdướidngthuo^ˊcsa˘ˊchocnga^mrượu.Laˊtươiduˋngna^ˊuchaˊođểlisahocgia~đa˘ˊpchave^ˊtthương,mnnht;laˊcoˋnduˋngđểa˘ngicaˊ.</p></li></ul></li><li><p>2.3KimNga^n</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Nha^~nđo^ng,nga^nhoa,songhoa,nhhoa,booˊckimnga^ˋn(Taˋy)</p></li><li><p>Te^nkhoahc:LonicerajaponicaThunb.,hKimnga^n(Caprifoliaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng,thuhaˊi,che^ˊbie^ˊn:</p></li><li><p>Kimnga^nhoalaˋhoathuhochkhihoasa˘ˊpnvaˋmincoˋnmaˋutra˘ˊng;phơihocsa^ˊykho^.</p></li><li><p>Kimnga^nđa˘ˋnglaˋcaˋnhmanglaˊ,thuhaˊiquanhna˘m;phơihocsa^ˊykho^.</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Hoachaso^ˊtnoˊng,so^ˊtreˊt,mnnht,lnga,maˋyđay,bansi,dịứng,vie^mamidan,hodophe^ˊnhit,t,l,giangmai.Đa˘ˋngduˋngchatha^ˊpkhp,phongte^tha^ˊpđaunhc.</p></li><li><p>Lie^ˋuduˋng:Hoarễ hoặc 30-50 g thân, cành dưới dạng thuốc sắc hoặc ngâm rượu. Lá tươi dùng nấu cháo để lợi sữa hoặc giã đắp chữa vết thương, mụn nhọt; lá còn dùng để ăn gỏi cá.</p></li></ul></li><li><p>2.3 Kim Ngân</p><ul><li><p>Tên khác: Nhẫn đông, ngân hoa, song hoa, nhị hoa, boóc kim ngần (Tày)</p></li><li><p>Tên khoa học: Lonicera japonica Thunb., họ Kim ngân (Caprifoliaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng, thu hái, chế biến:</p></li><li><p>Kim ngân hoa là hoa thu hoạch khi hoa sắp nở và mới nở còn màu trắng; phơi hoặc sấy khô.</p></li><li><p>Kim ngân đằng là cành mang lá, thu hái quanh năm; phơi hoặc sấy khô.</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Hoa chữa sốt nóng, sốt rét, mụn nhọt, lở ngứa, mày đay, ban sởi, dị ứng, viêm amidan, ho do phế nhiệt, tả, lỵ, giang mai. Đằng dùng chữa thấp khớp, phong tê thấp đau nhức.</p></li><li><p>Liều dùng: Hoa4-6\,\mathrm{g}$/ngày; đằng 10-16\,\mathrm{g}$/ngày; dùng riêng hoặc phối hợp.

  • 2.4 Mỏ Quạ

    • Tên khác: Hoàng lồ, vàng lồ, xuyên phá thạch

    • Tên khoa học: Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner., họ Dâu tằm (Moraceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Lá tươi hoặc rễ cây dùng khô; lá tươi đắp chữa vết thương phần mềm; rễ dùng để trừ phong, hoạt huyết, phá ứ; dùng 10-30 g dạng thuốc sắc.

    • Công dụng – cách dùng: Lá tươi đắp chữa vết thương, bỏng, viêm loét cổ tử cung và mụn nhọt. Rễ dùng làm thuốc trừ phong, hoạt huyết, phá ứ.

  • 2.5 Sà Đất

    • Tên khác: Cúc nháp, húng trám, hoa múc, ngổ núi

    • Tên khoa học: Wedelia chinensis (Osbeck) Merr., họ Cúc (Asteraceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Phần trên mặt đất thu hái quanh năm, chủ yếu mùa hè; dùng tươi hoặc phơi/sấy khô.

    • Công dụng – cách dùng: Sài đất chữa mụn nhọt sưng tấy, đinh độc, sưng vú, sốt phát ban, viêm họng, viêm phế quản mãn tính. Liều dùng: 50-100 g sài đất tươi giã nát, hòa nước gạn uống; bã đắp chỗ sưng. Khô 20-40 g sắc với 400 ml nước còn 100 ml, uống làm 2-3 lần/ngày, có thể phối hợp với bồ công anh, kim ngân, ké đầu ngựa. Trẻ em tùy độ tuổi; ngoài ra ăn sống như rau, tắm trị rôm sảy, phòng sởi, sốt rét.

  • 2.6 Đơn Lá Đỏ

    • Tên khác: Đơn tía, đơn mặt trời

    • Tên khoa học: Excoecaria cochinchinensis Lour., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae)

    • Bộ phận dùng: Lá tươi hoặc phơi sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa mẩn ngứa, dị ứng, zona, mụn nhọt, đi lỵ, đái ra máu, đại tiện ra máu, ỉa lỏng mạn tính.

    • Liều dùng: 10-20\,\mathrm{g}$/ngày, sắc uống độc vị hoặc phối hợp.

  • 2.7 Bồ Công Anh

    • Tên khác: Rau bồ cóc, diếp dại, mũi mác, rau bao

    • Tên khoa học: Lactuca indica L., họ Cúc (Asteraceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Cả cây thu hái mùa hè; rễ củ rửa sạch, cắt bỏ rễ con, dùng tươi hoặc phơi/sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa lở loét, mụn nhọt, đinh râu mưng mủ, nhọt vú, viêm tia sữa, viêm dạ dày cấp, viêm đường tiết niệu, chữa tràng nhạc; kích thích tiêu hóa cho ăn không ngon miệng. Liều dùng: 8-20\,\mathrm{g}$/ngày, dưới dạng thuốc sắc; dùng tươi khoảng 60 g/ngày.

  • 2.8 Các vị khác trong mục 2

    • Các vị bổ sung gồm: Sài đất đã nêu ở trên, đơn lá đỏ, bồ công anh, và các vị liên quan như cây ké đầu ngựa (Hình 9), đinh lăng (Hình 10) đã được nhắc tới trong toàn mục 2.

THUỐC NAM CHỮA CẢM SỐT

  • 3.1 Sắn Dây

    • Tên khác: Cát căn

    • Tên khoa học: Pueraria thomsonii Benth., họ Đậu (Fabaceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến:

    • Rễ củ thu hái cuối tháng 10–tháng 3–4 năm sau; rửa sạch, bỏ lớp vỏ, cắt khúc 30–35 cm; rễ to bổ dọc hoặc thái thành miếng dày 0.5–1 cm; xông diêm sinh rồi phơi hoặc sấy khô.

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm mạo có sốt, khát nước, say nắng, sởi mới mọc, ỉa chảy nhiễm khuẩn, lỵ, co cứng cơ, đau vai gáy, hạ sốt, sinh tân chỉ khát. Bột sắn dây để pha nước giải nhiệt. Liều dùng: 2-12\,\mathrm{g}$/ngày. Giải nhiệt dùng sống; ỉa chảy sao vàng. Chú ý: hoa sắn dây còn được dùng để giải độc rượu.

  • 3.2 Cỏ Nhọ Nồi

    • Tên khác: Cỏ mực, hạn liên thảo, lệ trường, phong trường, mạy mỏ lắc nà (Tày), nhả cha chát (Thái)

    • Tên khoa học: Eclipta prostrata (L.) L., họ Cúc (Asteraceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn bộ phần trên mặt đất; thu hái trước khi ra hoa; phơi khô

    • Công dụng – cách dùng:

    • Thường dùng làm thuốc bổ máu, cầm máu, chữa ho ra máu, chảy máu cam, nôn ra máu, đại tiện ra máu, tiểu tiện ra máu, rong kinh, băng huyết, trĩ ra máu; thương tích chảy máu.

    • Chữa ban sởi, ho, hen, viêm họng, bỏng, lao phổi, mộng tinh, bệnh nấm ở da. Làm thuốc kích thích mọc tóc và nhuộm đen tóc.

  • 3.3 Cối Xay

    • Tên khác: Kim hoa thảo, ma bản thảo, giàng xay, quýnh ma, co tó ép (Thái), phao tôn (Tày)

    • Tên khoa học: Abutilon indicum (L.) Sweet, họ Bông (Malvaceae)

    • Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất gồm thân, cành, lá, quả; thu hái mùa hè, phơi hoặc sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm mạo có sốt, nhức đầu, lợi tiểu chữa bí tiểu tiện, phù thũng sau đẻ, kiết lỵ, viêm màng tiếp hợp. Liều dùng: 510g5-10\,\mathrm{g} dạng khô hoặc 1040g10-40\,\mathrm{g} dạng tươi/ngày, sắc uống. Lá tươi giã nát đắp ngoài chữa mụn nhọt.

  • 3.4 Cúc Hoa Vàng

    • Tên khác: Hoàng cúc, kim cúc, dã cúc, cam cúc, khổ ý, bioóc kim (Tày)

    • Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L., họ Cúc (Asteraceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Cụm hoa thu hoạch đầu tháng 10–tháng 1–2 năm sau; hoa đồ rồi phơi nắng hoặc sấy nhẹ cho khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm mạo lạnh, sốt, hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, đau mắt đỏ, chảy nhiều nước mắt, quáng gà, giảm thị lực, huyết áp cao, đinh độc, mụn nhọt sưng đau, dị ứng. Uống lâu ngày lợi khí huyết, trẻ lâu. Liều dùng: 8-16\,\mathrm{g}$/ngày, dạng thuốc sắc. Dùng ngoài rửa đắp mụn nhọt.

  • 3.5 Cúc Tần

    • Tên khác: Từ bi, cây lức, phật phà, vật và (Tày)

    • Tên khoa học: Pluchea indica (L.) Less., họ Cúc (Asteraceae)

    • Bộ phận dùng: Cành, lá non và rễ; thu hái quanh năm, dùng tươi hoặc khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm mạo, sốt không ra mồ hôi, phong thấp, tê bại, đau nhức xương khớp, gãy xương, bong gân sưng đau. Liều dùng: 8-16\,\mathrm{g}(kho^)/ngaˋy,2050g(tươi)/ngaˋy,sa˘ˊcuo^ˊng.Laˊvaˋcaˋnhnontươigia~,the^mrượu,xaˋonoˊng,đa˘ˊpchađaunhcxươngkhp,đaulưng,đaumıˋnhmy.</p></li></ul></li><li><p>3.6HươngNhuTıˊa</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Eˊđỏ,eˊtıˊa</p></li><li><p>Te^nkhoahc:OcimumsanctumL.,hHoamo^i(Lamiaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng,thuhaˊi,che^ˊbie^ˊn:Tha^nmangcaˋnh,laˊ,hoa;thuhaˊimuˋaheˋ,ca˘ˊtđon,phơia^mcanđe^ˊnkho^</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Gimso^ˊt,hso^ˊt,chacmđặcbitcmna˘ˊng,sayna˘ˊng,nhcđa^ˋu,đaubngđingoaˋi,no^nma,phuˋthu~ng.Lie^ˋuduˋng:(khô)/ngày, 20-50 g (tươi)/ngày, sắc uống. Lá và cành non tươi giã, thêm rượu, xào nóng, đắp chữa đau nhức xương khớp, đau lưng, đau mình mẩy.</p></li></ul></li><li><p>3.6 Hương Nhu Tía</p><ul><li><p>Tên khác: É đỏ, é tía</p></li><li><p>Tên khoa học: Ocimum sanctum L., họ Hoa môi (Lamiaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Thân mang cành, lá, hoa; thu hái mùa hè, cắt đoạn, phơi âm can đến khô</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Giảm sốt, hạ sốt, chữa cảm đặc biệt cảm nắng, say nắng, nhức đầu, đau bụng đi ngoài, nôn mửa, phù thũng. Liều dùng:3-8\,\mathrm{g}$/ngày, thuốc hãm hoặc thuốc sắc. Eugenol chiết xuất từ hương nhu tía dùng trong nha khoa và là nguyên liệu để bán tổng hợp vanillin.

THUỐC NAM CHỮA CẢM LẠNH

  • 4.1 Kinh Giới

    • Tên khác: Khương giới, giả tô, bán biên tô, tịnh giới, nhả nát hom (Thái)

    • Tên khoa học: Elsholtzia ciliata (Thumb.) Hyland., họ Hoa môi (Lamiaceae)

    • Bộ phận dùng, thu hái, chế biến: Phần trên mặt đất gồm thân, cành mang lá, hoa; thu hái mùa hè; dùng tươi hoặc phơi hay sấy khô.

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm mạo do lạnh, cúm, sốt, nhức đầu, hoa mắt, phong thấp, đau xương, đau người, đau dây thần kinh do lạnh, viêm họng, nôn mửa, mụn nhọt, dị ứng; làm mọc nốt ban chẩn (sởi, thuỷ đậu). Kinh giới sao đen chữa băng huyết, rong huyết, thổ huyết, chảy máu cam, đại tiểu tiện ra máu. Liều dùng: 6-16\,\mathrm{g}\,-\, \,\mathrm{khô},\ 20-30\,\mathrm{g}\,\mathrm{tươi}/\ngày}, sắc uống hoặc tươi giã nát vắt nước uống.

  • 4.2 Tía Tô

    • Tên khác: Tử tô, hom tô (Thái), phằn cưa (Tày), cần phân (Dao)

    • Tên khoa học: Perilla frutescens (L.) Britton., họ Hoa môi (Lamiaceae)

    • Bộ phận dùng: Lá (Tô diệp); thân, cành (Tô ngạnh); quả (Tô tử); thu hái phơi âm can hoặc sấy khô để giữ mùi vị

    • Công dụng – cách dùng: Lá chữa cảm mạo do lạnh, không bật mồ hôi, ho nhiều đờm, ngạt mũi, nhức đầu, tiêu hóa kém, đau bụng, nôn mửa do lạnh, động thai, ngộ độc tôm cua cá. Hạt chữa ho có đờm, hen xuyễn, tê thấp, co thắt đại tràng. Liều dùng: lá và hạt 3-10\,\mathrm{g}$/ngày; thân và cành 6-20\,\mathrm{g}$/ngày; dạng sắc và xông. Có thể uống nước hãm 1520g15-20\,\mathrm{g} lá tươi, hoặc thái 10 lá tươi trộn với cháo nóng ăn. Chú ý: ho khan, ho ra máu không dùng.

  • 4.3 Gừng

    • Tên khác: Sinh khương

    • Tên khoa học: Hình (không cho đầy đủ ở bản gốc). Bộ phận dùng: Củ

    • Công dụng – cách dùng: Liệt kê nhiều dạng (từ cảm lạnh đến ho, đau bụng, nôn mửa, giải độc, tăng tiêu hóa, giảm độc tính của một số vị). Liều dùng đi kèm: 412gtươi/24h4-12\,\mathrm{g}\,\mathrm{tươi}/24h, sắc uống; nhiều bài thuốc với các vị khác; gừng nướng chữa đau bụng lạnh, đi ngoài; gừng khô, gừng sao chữa đau bụng lạnh, đầy trướng, thổ tả; gừng thán chữa đau bụng lạnh; dùng với liều từ 420g4-20\,\mathrm{g} mỗi ngày.

THUỐC NAM CHỮA BỆNH GAN MẬT

  • 5.1 Cà Gai Leo

    • Tên khác: Cà quính, cà quánh, cà vạnh, cà cườm, cà gai dây, cà lù

    • Tên khoa học: Solanum procumbens Lour., họ Cà (Solanaceae)

    • Bộ phận dùng: Rễ, cành lá; thu hái quanh năm; thái nhỏ, phơi hoặc sấy khô; có thể dùng tươi.

    • Công dụng – cách dùng: Trị phong thấp, đau nhức đầu gân xương, ho, dị ứng, viêm gan, xơ gan; hạ men gan. Liều dùng: 16-20\,\mathrm{g}$/ngày, dạng thuốc sắc, uống.

  • 5.2 Dành Dành

    • Tên gọi khác: Sơn chi tử

    • Tên khoa học: Gardenia jasminoides Ellis., họ Cà phê (Rubiaceae)

    • Bộ phận dùng: Quả chín già (tháng 8-10); quả được sao đen; lá thu hái quanh năm, dùng tươi

    • Công dụng – cách dùng: Dành dành chữa sốt, bồn chồn khó ngủ, vàng da, huyết nhiệt, tiểu tiện khó khăn, mắt đỏ đau, miệng khát. Quả sao đen có tác dụng chỉ huyết, lương huyết; chữa chảy máu cam, nôn ra máu, đái ra máu. Liều dùng: 6-12\,\mathrm{g}$/ngày dưới dạng thuốc sắc hoặc hoàn tán. Dùng ngoài đắp lên chỗ sưng đau, bong gân, vết thương. Kiêng: người tỳ hư, tiểu đường không dùng.

  • 5.3 Diệp Hạ Châu

    • Tên khác: Chó đẻ răng cưa, cam kiềm, kiềm vườn, trân châu thảo

    • Tên khoa học: Phyllanthus urinaria L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ; rửa sạch, dùng tươi hoặc phơi sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa viêm họng, mụn nhọt, viêm da, lở ngứa, hậu sản ứ huyết đau bụng; trẻ em tưa lưỡi; chàm má (giã nát đắp). Nhiều tác dụng khác: gan, sốt, rắn cắn. Liều dùng: 20-40\,\mathrm{g}$/ngày dạng cây tươi hoặc sao khô sắc uống. Kiêng kỵ: phụ nữ mang thai không nên dùng.

  • 5.4 Cây Nghệ

    • Tên khác: Khương hoàng, nghệ vàng

    • Tên khoa học: Curcuma longa L., họ Gừng (Zingiberaceae)

    • Bộ phận dùng: Thân rễ

    • Công dụng – cách dùng: Điều trị nhiều bệnh về gan, vàng da, viêm loét dạ dày; bế kinh, kinh nguyệt không đều; sau sinh máu ứ; dùng ngoài: nghệ giã hoặc bột nghệ thoa lên mụn, dùng làm gia vị, chiết xuất curcumin có tác dụng tăng cường miễn dịch, chữa ung thư, làm chất màu và thuốc thử. Liều dùng: ngày 2-6\,\mathrm{g}$/dưới dạng bột hoặc thuốc sắc. Các dạng chế biến: phiến, sao vàng, sao với giấm, phèn chua, vv. Kiêng: cơ thể suy nhược, phụ nữ mang thai không nên dùng.

  • 5.5 Nhân Trần

    • Tên khác: Chè cát, chè nội, hoắc hương núi

    • Tên khoa học: Adenosma caeruleum R. Br., họ Hoa Mõm Sói (Scrophulariaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn bộ trên mặt đất; thu hái mùa hè; phơi/sấy khô; rễ (đào về) phơi/sấy

    • Công dụng – cách dùng: Nhân trần chữa vàng da, viêm gan virus, sốt nóng, tiểu tiện không thông; phụ nữ sau đẻ ăn ngon, nhanh hồi sức. Liều dùng: 8-20\,\mathrm{g}$/ngày, dạng sắc, hãm, siro hoặc viên.

  • 5.6 Rau Má

    • Tên khác: Tích tuyết thảo, liên tiền thảo

    • Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urban., họ Hoa tán (Apiaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây tươi hoặc phơi, sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Rau má chữa vàng da, táo bón, tả lỵ, đau dạ dày; dùng nước sắc làm nước giải khát; cao rau má điều trị bỏng độ II và III, dự phòng sẹo lồi; làm cầm máu, chữa vết thương; dùng ngoài chữa bỏng; nước rau má uống: ngày 30-40 g cây tươi; giã nát vắt lấy nước; làm nước giải khát. Thường dùng để hỗ trợ tiêu hóa, lợi tiểu, và các bệnh về gan.

THUỐC NAM CHỮA RỐI LOẠN TIÊU HÓA

  • 6.1 Cỏ Sữa Lá Nhỏ

    • Tên khác: Cây vú sữa đất

    • Tên khoa học: Euphorbia thymifolia L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây cỏ sữa lá nhỏ; thu hái mùa hè; dùng tươi hoặc phơi khô

    • Công dụng – cách dùng: Dùng chữa lỵ trực khuẩn, loét giác mạc, trẻ em ỉa phân xanh, mụn nhọt, phụ nữ băng huyết hoặc mới đẻ ít sữa hoặc tắc tia sữa. Ngày dùng 40-100\,\mathrm{g}dngthuo^ˊcsa˘ˊc;trem1020g.</p></li></ul></li><li><p>6.2KhSa^mChoLaˊ</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Cuˋđeˋn,cochyđoˊn(Thaˊi)</p></li><li><p>Te^nkhoahc:CrotontonkinensisGagnep.,hTha^ˋuda^ˋu(Euphorbiaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Laˊ</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Trịđaubngkhoˊtie^u,l,vie^mloeˊtddaˋytng;duˋngchomnnga,phonghi,vyne^ˊn,vie^ma^mđạotruˋngroi,sasinhdc;sa˘ˊcuo^ˊngvaˋrangoaˋi.Lie^ˋuduˋng:dạng thuốc sắc; trẻ em 10-20 g.</p></li></ul></li><li><p>6.2 Khổ Sâm Cho Lá</p><ul><li><p>Tên khác: Cù đèn, co chạy đón (Thái)</p></li><li><p>Tên khoa học: Croton tonkinensis Gagnep., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Lá</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Trị đau bụng khó tiêu, lỵ, viêm loét dạ dày–tạng; dùng cho mẩn ngứa, phong hủi, vẩy nến, viêm âm đạo trùng roi, sa sinh dục; sắc uống và rửa ngoài. Liều dùng:12-24\,\mathrm{g}/ngaˋy,coˊthti40g.</p></li></ul></li><li><p>6.3MơTamTh</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Raumơ,mơlo^ng,da˘ˊmchoˊ,xuˊhương,khauta^ˊtma</p></li><li><p>Te^nkhoahc:PaederiatomentosaL.,hCaˋphe^(Rubiaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Toaˋnca^y(muˋaheˋ);re^~thuhaˊimuˋathuhocđo^ng;laˊtươi</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Chaltrckhun,so^ibnga˘nkho^ngtie^u,vie^mddaˋy,vie^mrut.Lie^ˋuduˋng:/ngày, có thể tới 40 g.</p></li></ul></li><li><p>6.3 Mơ Tam Thể</p><ul><li><p>Tên khác: Rau mơ, mơ lông, dắm chó, xú hương, khau tất ma</p></li><li><p>Tên khoa học: Paederia tomentosa L., họ Cà phê (Rubiaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Toàn cây (mùa hè); rễ thu hái mùa thu hoặc đông; lá tươi</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Chữa lỵ trực khuẩn, sôi bụng ăn không tiêu, viêm dạ dày, viêm ruột. Liều dùng:20-40\,\mathrm{g}$/ngày dạng thuốc sắc.

  • 6.4 Sả

    • Tên khác: Cỏ sả, lá sả, hương mao

    • Tên khoa học: Cymbopogon nardus (L.) Rendl., họ Lúa (Poaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây tươi hoặc khô; rễ rửa sạch, cắt đoạn 3–5 cm, phơi âm can đến khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm sốt, đau bụng, đi ngoài, đầy hơi, chướng bụng, nôn mửa; trẻ em kinh phong; ho, viêm phổi, thủy thũng, ngộ độc rượu. Liều dùng: 812g8-12\,\mathrm{g} lá và rễ, dưới dạng thuốc xông hoặc hãm uống; dùng riêng hoặc phối hợp.

  • 6.5 Sim

    • Tên khác: Đào kim phượng, hồng sim

    • Tên khoa học: Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk., họ Sim (Myrtaceae)

    • Bộ phận dùng: Búp, lá, quả, rễ

    • Công dụng – cách dùng: Búp và lá sim non chữa đau bụng, tiêu chảy, kiết lỵ; lá cầm máu, chữa vết thương chảy máu. Liều dùng: 816g8-16\,\mathrm{g} thái nhỏ, sắc với 200 ml nước còn 50 ml, chia 2 lần uống trong ngày; có thể tán thành bột mịn. Quả sim chín ăn được; dùng để chế rượu, chữa thiếu máu khi mang thai, suy nhược sau ốm dậy, phụ nữ băng huyết. Rễ sim chữa tử cung xuất huyết cơ năng, đau xương, lưng gối yếu mỏi, viêm thấp khớp.

  • 6.6 Rau Sâm

    • Tên khác: Mã xỉ hiện

    • Tên khoa học: Portulaca oleracea L., họ Rau sam (Portulacaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn mặt đất thu hái mùa hè, dùng tươi

    • Công dụng – cách dùng: Chữa lỵ trực khuẩn, lở ngứa, giun kim. Liều dùng: 15-20\,\mathrm{g}$/ngày cây khô dạng thuốc sắc hoặc 250 g cây tươi. Trẻ em từ 6 tháng trở lên: 50 g cây tươi có thể tới 100-200 g/ngày. Dùng làm thuốc lợi tiểu; ngoài đắp chữa mụn nhọt và viêm kết mạc cấp do tụ cầu, liên cầu và vi khuẩn khác.

  • 6.7 Ý Dĩ

    • Tên khác: Hạt bo bo, Ý dĩ nhân

    • Bộ phận dùng: Nhân hạt; ngoài ra dùng bộ phận khác của cây

    • Liều dùng: 10-20\,\mathrm{g}$/24h

    • Tác dụng: Lợi tiểu chữa phù thũng, đái buốt, đái dắt; chữa phong thấp; kiện tỳ chữa tiêu hóa kém, đầy bụng chậm tiêu

    • Bài thuốc ví dụ: (i) Mệt mỏi, suy nhược: Ý dĩ + mạch môn + vỏ rễ dâu + mạch môn, mỗi thứ 20 g; nước 400 ml sắc cạn còn 200 ml, chia 2 lần uống.

    • (ii) Bài thuốc tăng tiết sữa ở phụ nữ sau sinh: Ý dĩ sống 50 g; móng giò lợn 1 cái; hầm nhừ; ăn ngày 1 lần, 1 tuần 3 lần.

    • (iii) Chữa tiểu buốt, tiểu rắt: Ý dĩ sống 20-50 g, nấu thành cháo loãng. Hoặc phối hợp với các vị khác (mã đề, râu ngô, mã đề, mỗi thứ 20-40 g) 800 ml nước nấu, uống chia 3 lần/ngày.

THUỐC NAM CHỮA BỆNH THẤP KHỚP

  • 7.1 Cỏ Xước

    • Tên khác: Ngưu tất nam, nhả khoanh ngù (Tày), co nhả lìn ngu (Thái), hà ngù

    • Tên khoa học: Achyranthes aspera L., họ Rau dền (Amaranthaceae)

    • Bộ phận dùng: Rễ; thu hái mùa đông khi cây lụi; phơi hoặc sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm mạo phát sốt, phong thấp tê mỏi yếu liệt, đau lưng, nhức xương khớp, viêm khớp, chân tay co quắp, kinh nguyệt không đều, bế kin, thống kinh, giải độc, chữa đau họng, loét miệng, tiểu tiện buốt, đái ra máu, sỏi thận. Liều dùng: 1240g12-40\,\mathrm{g}/ngày, sắc uống. Cỏ xước dùng ngoài chữa lở ngứa, viêm miệng.

  • 7.2 Cốt Khí Củ

    • Tên khác: Hổ trượng căn, điền thất, phù linh, nam hoàng cầm, mèng kẻng (Tày), hồng lìu (Dao), co hớ hườn (Thái)

    • Tên khoa học: Polygonum cuspidatum Sieb. et Zucc., họ Rau răm (Polygonaceae)

    • Bộ phận dùng: Rễ củ; thu hái quanh năm; tót mùa thu đông; rửa sạch, bỏ rễ con; phơi hoặc sấy khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa phong thấp tê bại, đau nhức gân xương, chấn thương, ngã sưng đau ứ huyết, kinh nguyệt bế tắc hoặc khó khăn; sau khi đẻ huyết hôi ứ đọng trong tử cung; đau bụng chướng; chữa tiểu tiện ra máu, đái rắt, đái buốt. Còn dùng trị mụn nhọt, lở ngứa và làm thuốc cầm máu vết thương.

    • Liều dùng: 1020g10-20\,\mathrm{g}, dạng thuốc sắc.

  • 7.3 Dâu Tam Thể

    • Tên khác: Rau mơ, mơ lông, dắm chó, xú hương, khau tất ma

    • Tên khoa học: Paederia tomentosa L., họ Cà phê (Rubiaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây mùa hè; rễ thu hái mùa thu hoặc đông; lá tươi

    • Công dụng – cách dùng: Chữa lỵ trực khuẩn, sôi bụng ăn không tiêu, viêm dạ dày, viêm ruột. Liều dùng: 20-40\,\mathrm{g}$/ngày dạng thuốc sắc.

  • 7.4 Sả

    • Tên khác: Cỏ sả, lá sả, hương mao

    • Tên khoa học: Cymbopogon nardus (L.) Rendl., họ Lúa (Poaceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây tươi hoặc phơi khô; rễ rửa sạch, cắt thành đoạn 3-5 cm; phơi âm can đến khô

    • Công dụng – cách dùng: Chữa cảm sốt, đau bụng, đi ngoài, đầy hơi, chướng bụng, nôn mửa; trẻ em kinh phong, ho, viêm phổi, thủy thũng, ngộ độc rượu. Liều dùng: 8-12\,\mathrm{g}laˊvaˋre^~;duˋngdướidngxo^nghocha~muo^ˊng;duˋngrie^nghocpho^ˊihp;re^~sgia~naˊtđa˘ˊple^nchaˋmtrem;laˊsgiđa^ˋulaˋmschga^ˋu.</p></li><li><p>Tinhda^ˋusduˋngtrmuo^~i,khmuˋiho^itanh,xoangoaˋicho^ˊngcuˊm,phoˋngbnhtruye^ˋnnhie^~m.</p></li></ul></li><li><p>7.5Sim</p><ul><li><p>(Đa~trıˋnhbaˋymc2.5;nha˘ˊcliởđa^yđểlie^nhviro^ˊilontiuhoˊa.)</p></li></ul></li><li><p>7.6LaˊLo^ˊt</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Ta^ˊtbaˊt,bupat(Taˋy),anakhiataˊo,lauchuy(Dao)</p></li><li><p>Te^nkhoahc:PiperlolotC.DC.,hHo^ˋtie^u(Piperaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Pha^ˋntre^nmtđa^ˊt;tươihocphơi,sa^ˊykho^</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Chaphongtha^ˊp,tha^ˊpkhpma~ntıˊnh;đaunhcxươngkhp,đaulưng;taycha^nte^bi;ro^ˊilontie^uhoˊa,no^nma,đa^ˋyhơi,trướngbng,tie^uchy,đauđa^ˋu,đaura˘ng;chynướcmu~iho^i;ramo^ˋho^itaycha^n;phuˋthu~ng.Lie^ˋuduˋng:lá và rễ; dùng dưới dạng xông hoặc hãm uống; dùng riêng hoặc phối hợp; rễ sả giã nát đắp lên chàm ở trẻ em; lá sả gội đầu làm sạch gầu.</p></li><li><p>Tinh dầu sả dùng trừ muỗi, khử mùi hôi tanh, xoa ngoài chống cúm, phòng bệnh truyền nhiễm.</p></li></ul></li><li><p>7.5 Sim</p><ul><li><p>(Đã trình bày ở mục 2.5; nhắc lại ở đây để liên hệ với rối loạn tiểu hóa.)</p></li></ul></li><li><p>7.6 Lá Lốt</p><ul><li><p>Tên khác: Tất bát, bẩu pat (Tày), ana khia táo, lau chuẩy (Dao)</p></li><li><p>Tên khoa học: Piper lolot C. DC., họ Hồ tiêu (Piperaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất; tươi hoặc phơi, sấy khô</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Chữa phong thấp, thấp khớp mãn tính; đau nhức xương khớp, đau lưng; tay chân tê bại; rối loạn tiêu hóa, nôn mửa, đầy hơi, trướng bụng, tiêu chảy, đau đầu, đau răng; chảy nước mũi hôi; ra mồ hôi tay chân; phù thũng. Liều dùng:5-10\,\mathrm{g}$ (khô); 15-30\,\mathrm{g}$ (tươi).

  • 7.7 Náng Hoa Trắng

    • Tên khác: Tỏi voi, chuối nước, cây lá náng, văn châu lan, luột lài, co lạc quận (Thái)

    • Tên khoa học: Crinum asiaticum L., họ Thủy tiên (Amaryllidaceae)

    • Bộ phận dùng: Lá và thân hành; thu hái quanh năm, dùng tươi

    • Công dụng – cách dùng: Dân gian dùng đắp nóng, bóp vào tụ máu, sai gân, bong gân, sưng tấy, khớp sưng đau; xoa bóp trị tê thấp, nhức mỏi.

THUỐC NAM CHỮA BỆNH PHỤ NỮ

  • 8.1 Mò Hoa Trắng

    • Tên khác: Mò trắng, bấn trắng, bạch đồng nữ, mò mâm sôi

    • Tên khoa học: Clerodendrum philippinum Schauer., họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

    • Bộ phận dùng: Lá thu hái quanh năm; rễ đào về rửa sạch; phơi hoặc sấy khô; dùng lá và rễ riêng và kết hợp; khi dùng rễ thái mỏng, không phải chế biến.

    • Công dụng – cách dùng: Trị bạch đới, tử cung viêm loét, kinh nguyệt không đều, mụn nhọt lở ngứa, viêm mật vàng da, gân xương đau nhức, mỏi lưng; huyết áp cao. Liều: 12-16\,\mathrm{g}re^~/ngaˋy,dngthuo^ˊcsa˘ˊchocvie^n;duˋnglaˊvaˋre^~tươirasch,đunnướcđểnhgithocđunnướcrave^ˊtbng.</p></li><li><p>Chuˊyˊ:coˊthduˋnglaˊbaˊnhtvaˋre^~caClerodendrumkaempferivico^ngdngtươngt.</p></li></ul></li><li><p>8.2Ca^yGai</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Ca^ylaˊgai,trma,gaituye^ˊt,chie^ˋuđủ(Dao),ba^upaˊn(Taˋy),hccopaˊn(Thaˊi)</p></li><li><p>Te^nkhoahc:Boehmerianivea(L.)Gaud.,hGai(Urticaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Re^~c(trmaca˘n);laˊcoˊthduˋng;thuhaˊiquanhna˘m;re^~đaˋo,rasch,phơi/sa^ˊy;thaˊiphie^ˊn,duˋngtươihayphơi/sa^ˊy</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Re^~duˋnglaˋmthuo^ˊcanthai,chađaubngđộngthai,đaubngrahuye^ˊt,dasy;đaˊiđục,đaˊiramaˊu,sưngta^ˊy.</p></li></ul></li><li><p>8.3Huye^ˊtD</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Huye^ˊtdng,phaˊtd,longhuye^ˊt</p></li><li><p>Te^nkhoahc:CordylineterminalisKunthvar.ferreaBak.,hHuye^ˊtd(Dracaenaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Re^~,laˊ;thuhaˊiquanhna˘m;duˋngtươihocphơikho^</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Laˊcharonghuye^ˊt,ba˘nghuye^ˊt(kho^ngđượcduˋngtrướckhiđẻhocsauđẻcoˋnsoˊtrau);xıˊchbchđới,thhuye^ˊt,lramaˊu,đaˊiramaˊu,trı~,horamaˊu,so^ˊtxua^ˊthuye^ˊt;re^~vaˋlaˊchave^ˊtthương,phongtha^ˊpđaunhc.Lie^ˋu:laˊkho^rễ/ngày, dạng thuốc sắc hoặc viên; dùng lá và rễ tươi rửa sạch, đun nước để nhỏ giọt hoặc đun nước rửa vết bỏng.</p></li><li><p>Chú ý: có thể dùng lá bánh tẻ và rễ của Clerodendrum kaempferi với công dụng tương tự.</p></li></ul></li><li><p>8.2 Cây Gai</p><ul><li><p>Tên khác: Cây lá gai, trữ ma, gai tuyết, chiều đủ (Dao), bâu pán (Tày), hạc co pán (Thái)</p></li><li><p>Tên khoa học: Boehmeria nivea (L.) Gaud., họ Gai (Urticaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Rễ củ (trữ ma căn); lá có thể dùng; thu hái quanh năm; rễ đào, rửa sạch, phơi/sấy; thái phiến, dùng tươi hay phơi/sấy</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Rễ dùng làm thuốc an thai, chữa đau bụng động thai, đau bụng ra huyết, dọa sẩy; đái đục, đái ra máu, sưng tấy.</p></li></ul></li><li><p>8.3 Huyết Dụ</p><ul><li><p>Tên khác: Huyết dụng, phát dụ, long huyết</p></li><li><p>Tên khoa học: Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak., họ Huyết dụ (Dracaenaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Rễ, lá; thu hái quanh năm; dùng tươi hoặc phơi khô</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Lá chữa rong huyết, băng huyết (không được dùng trước khi đẻ hoặc sau đẻ còn sót rau); xích bạch đới, thổ huyết, lỵ ra máu, đái ra máu, trĩ, ho ra máu, sốt xuất huyết; rễ và lá chữa vết thương, phong thấp đau nhức. Liều: lá khô8-16\,\mathrm{g};laˊtươi; lá tươi16-30\,\mathrm{g}.</p></li></ul></li><li><p>8.4IˊchMa^~uTho</p><ul><li><p>Te^nkhaˊc:Ta^ˊtma^~utho(ıˊcma^~utho),Sunguyˊt(taˊchb)</p></li><li><p>Te^nkhoahc:LeonurusjaponicusHoutt.,hHoamo^i(Lamiaceae)</p></li><li><p>Bphnduˋng:Iˊchma^~uthotoaˋnca^ytre^nmtđa^ˊt;Sunguyˊtqu;thuhaˊimuˋaheˋchotho;phơikho^</p></li><li><p>Co^ngdngcaˊchduˋng:Iˊchma^~uthochakinhnguytkho^ngđe^ˋu,be^ˊkinh,tho^ˊngkinh,rongkinh,vie^mnie^mmctcung,kinhnguytquaˊnhie^ˋu,keˊodaˋi,khıˊhưbchđới,huye^ˊtsausinh.Sunguyˊttho^ngtiutin,chaphuˋ,caohuye^ˊtaˊp,đauđa^ˋu,mma˘ˊt.Lie^ˋu:ıˊchma^~utho.</p></li></ul></li><li><p>8.4 Ích Mẫu Thảo</p><ul><li><p>Tên khác: Tất mẫu thảo (ícmẫu thảo), Sung uý tử (tách bỏ)</p></li><li><p>Tên khoa học: Leonurus japonicus Houtt., họ Hoa môi (Lamiaceae)</p></li><li><p>Bộ phận dùng: Ích mẫu thảo toàn cây trên mặt đất; Sung uý tử quả; thu hái mùa hè cho thảo; phơi khô</p></li><li><p>Công dụng – cách dùng: Ích mẫu thảo chữa kinh nguyệt không đều, bế kinh, thống kinh, rong kinh, viêm niêm mạc tử cung, kinh nguyệt quá nhiều, kéo dài, khí hư bạch đới, huyết ứ sau sinh. Sung uý tử thông tiểu tiện, chữa phù, cao huyết áp, đau đầu, mờ mắt. Liều: ích mẫu thảo10-12\,\mathrm{g}$/ngày; Sung uý tử 3-9\,\mathrm{g}$/ngày.

  • 8.5 Ngải Cứu

    • Tên khác: Ngải cứu khô (thục ngải) và ngải cứu tươi

    • Tên khoa học: Artemisia vulgaris L., họ Cúc (Asteraceae)

    • Bộ phận dùng: Toàn cây trên mặt đất; ngải cứu khô để làm thục ngải; ngải cứu khô vò nát, bỏ xơ, tán nhỏ, rây lông trắng được gọi là ngải nhung

    • Công dụng – cách dùng: Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, bạch đới, kinh nguyệt nhiều; đau bụng lạnh, nôn mửa, thổ huyết, băng huyết, thổ huyết, cháy máu cam, tiểu tiện ra máu. Dùng làm mồi cứu trong Đông y.

  • 8.6 Trinh Nữ Hoàng Cung

    • Tên khác: Tỏi lơi lá rộng

    • Tên khoa học: Crinum latifolium L., họ Loa kèn đỏ (Amaryllidaceae)

    • Bộ phận dùng: Lá, thân hành

    • Công dụng – cách dùng: Dùng chữa u xơ tuyến vú, u nang buồng trứng, u xơ tử cung, phì đại tiền liệt tuyến. Lá thái nhỏ, mỗi ngày 3-5 lá, sao vàng, sắc uống. Dùng ngoài, lá và thân hành giã nát, hơ nóng dùng xoa bóp chữa tê thấp, đau nhức.

  • 8.7 Trắc Bách

    • Tên khác: Trắc bá, bá tử, Co tòng péc (Thái)

    • Tên khoa học: Platycladus orientalis (L.) Franco., họ Hoàng đàn (Cupressaceae)

    • Bộ phận dùng: Cành mang lá (trắc bách diệp); quả già (bá tử nhân); thu hái quanh năm; phơi/sấy

    • Công dụng – cách dùng: Trắc bách diệp chữa ho ra máu, đại tiểu tiện ra máu, chảy máu cam, tử cung xuất huyết, băng huyết, rong kinh; dùng làm thuốc lợi tiểu; chữa ho, sốt.

THUỐC NAM CÓ TÁC DỤNG LỢI TIỂU

  • 9.1 Kim tiền thảo

    • Tên gọi khác: cây mắt trâu, Đồng tiền lồng, Vảy rộng, Mắt rồng

    • Bộ phận dùng: Toàn cây tươi hoặc khô

    • Tác dụng: chữa sỏi thận, sỏi túi mật, sỏi bàng quang, phù thũng, đái buốt, đái rắt, ung nhọt

    • Liều dùng: 10-20\,\mathrm{g}$/khô hoặc 30-50\,\mathrm{g}$/tươi/24h; sắc uống đơn thuần hoặc kết hợp với các vị khác; bài thuốc cụ thể có thể gồm các vị như mã đề, cỏ xước, dành dành, hạt muồng, nghệ, rễ cỏ tranh, mỗi vị 20 g; nước 500 ml, sắc cạn còn 200 ml, chia 2 lần uống.

  • 9.2 Mã Đề (xa tiền thảo, xa tiền tử, nhả én)

    • Tên khác: Xạ tiền thảo, xa tiền tử, nhả én

    • Bộ phận dùng: Toàn cây tươi hoặc hạt khô

    • Tác dụng: Lợi niệu, chữa viêm đường tiết niệu, viêm bàng quang, sỏi đường tiết niệu, đái buốt, đái dắt, đái máu, đái đục; chữa ỉa chảy, lỵ; chữa ho, ho ra máu, mắt đỏ sưng đau

    • Liều dùng: Hạt khô 8-16\,\mathrm{g}$$; cây tươi 50 g

    • Bài thuốc lợi tiểu: Mã đề 30 g, rễ cỏ tranh, cam thảo nam 20 g, nước 600 ml; sắc trong 30 phút uống thay nước trong ngày.

    • Chữa viêm gan: Mã đề, nhân trần, chi tử, lá mơ mỗi thứ 20 g, nước 600 ml; sắc còn 200 ml chia 2 lần uống; dùng trong ngày.

  • 9.3 Rau Mèo

    • Tên khác: Cây bông bạc; tác dụng: lợi tiểu, thông mật, chữa viêm thận cấp và mạn, viêm bàng quang, sỏi đường niệu, viêm khớp dạng thấp

    • Liều dùng: 30-50 g, dạng thuốc sắc; bài thuốc kết hợp cho viêm thận, phù thũng: râu mèo, mã đề, lưỡi rắn trắng, mỗi vị 30 g, sắc uống; bài thuốc chữa sỏi đường tiết niệu, viêm đường tiết niệu: râu mèo, chó đẻ răng cưa, thài lài, mỗi vị 30 g, sắc uống ngày một thang.

  • 9.4 Râu mèo

    • Tên khác: Cây bông bạc

    • Tác dụng: Lợi tiểu, thông mật, chữa viêm thận cấp và mạn, viêm bàng quang, sỏi đường tiết niệu

    • Liều dùng: 30-50 g, dạng thuốc sắc

Lưu ý chung và tham khảo
  • Mỗi vị thuốc nêu trên có đa dạng dạng chế biến và liều dùng, tùy mục đích điều trị, thể trạng người bệnh và phác đồ bài thuốc thay đổi theo từng hoàn cảnh.

  • Nhiều vị có chống chỉ định với phụ nữ mang thai hoặc người có thể trạng đặc thù; cần tham khảo ý kiến thầy thuốc cổ truyền hoặc bác sĩ trước khi sử dụng.

  • Các công dụng và liều lượng ở đây thể hiện từ transcript và có thể khác với khuyến cáo thực tiễn hiện nay; hãy tham khảo tài liệu tham khảo được trích dẫn trong phần cuối.

TÀI LIỆU THAM KHẢO (tóm lược từ transcript)

  • Dược học cổ truyền (2009) Nguyễn Nhược Kim, Hoàng Minh Chung, NXB Y học.

  • Bài giảng y học cổ truyền tập 1 (2012) Trường Đại học Y Hà Nội, NXB y học.

  • Danh mục 70 vị thuốc nam thường dùng tuyến cơ sở theo Quyết định số 4664/QĐ-BYT (07-11-2014).