ng/ngh

ng/ngh가 초성으로 쓰일 때

뒤에 모음은 짧게

nga

nghi

nghe

ngô

ngu

ng가 받침으로 쓰일 때

1) 단모음 o ô u + ng : ㅇ → ㅁ

ong(벌), mật ong(꼬리)/ông(할아버지), không/ung thư(암)

2) 나머지 단모음, 복모음 + ng : ㅇ

tháng, lương, mang, bảng, láng giềng