Học tiếng Hàn i
Tên mục
과 bài |
대화 cuộc hội thoại |
어휘 từ vựng (vocab) |
발음 phát âm |
문법 ngữ pháp |
연습 luyện tập |
단어 từ (word) |
한글 bảng chữ cái tiếng Hàn |
모음 nguyên âm |
자음 phụ âm |
받침 phụ âm dưới |
기역 ㄱ |
니은 ㄴ |
디귿 ㄷ |
리을 ㄹ |
미음 ㅁ |
비읍 ㅂ |
시옷 ㅅ |
이응 ㅇ |
히읗 ㅎ |
지읒 ㅈ |
치읓 ㅊ |
키읔 ㅋ |
티읕 ㅌ |
피읖 ㅍ |
읽기 phần đọc |
쓰기 phần viết |
얘기 cuộc trò chuyện |
외래어 từ mượn |
존대말 kính ngữ |
Ngữ pháp
ㅂ/습니다 đuôi câu (lịch sự) |
N + 들 Các, những N |
N 은/는 N1 |
N 이/가 N2 |
Tên + 씨 Tên + (이)는 Anh/Chị/Cô/Chú/Bác thân mật |
Tên đất nước + 사람/인 Người |
Tên đất nước + 어 Ngôn ngữ |
N+도
N cũng |
같이/함게/혼자 + V cùng nhau/một mình làm |
Batchim ㄹ + ㅅ/ㄴ/ㅂ -> ㄹ mất Rừng gặp sông núi biển thì rừng mất |
잘 + V 잘 했어요 잘 하요 Làm gì tốt, giỏi Bạn đã làm rất tốt Làm tốt lắm |
V + ㅁ/음 = N V -> N |
S1지만S2 nhưng mà |
N 에 요행가다 = N 을/를 여행하다 đi du lịch đến N |
N에/ N에는/ N에도 언제 그저께 어제 ko cộng 에, cộng 은/는, 이/가 오늘 내일 모레 Vào lúc N |
N1과N2 N1 và N2 |
V1/A1고V2/A2 V1/A1 và/sau đó V2/A2 |
내/제N N của tôi |
N 옆/위/아래/앞/뒤…에 옆/위/아래/앞/뒤…N Ở cạnh/trên/dưới/trước/sau…N N cạnh/trên/dưới/trước/sau |
N에서 오다/왔어요 đã đến từ N |
…년…월…일 ngày…tháng…năm… |
N2의N1 N1 của N2 |
누가 누구 Ai? (Hỏi chủ ngữ) Ai? (Hỏi người khác) |
안V/A = V/A지 않다 N안 하다 |
Cấu trúc câu
N1은/는 N2입니다/까? tobe |
아니요, N1은/는 N2이/가아닙니다 trả lời phủ định |
N1은/는 N2에서 N3을/를 Vㅂ/습니다/까? động từ |
N1은/는 N2에서 N3을/를 V지 않습니다 trả lời phủ định |
V(으)십니다/까? kính ngữ |
N1은/눈 N2을/를 V(으)러 N3에 가다/오다 đi đến đó để làm gì |
Từ chỉ vị trí
이것 cái này (gần người nói) |
그것 cái đó (xa người nói, gần người nghe) |
저것 cái kia (xa người nói, xa người nghe) |
무엇 cái gì (dùng để hỏi) |
무슨 N N gì |
여기 ở đây (gần người nói) |
거기 ở đó (xa người nói, gần người nghe) |
저기 ở kia (xa người nói, xa người nghe) |
어디 ở đâu (từ để hỏi) |
에서 ở, tại |
Chỉ người
저는 / 제가 tôi |
나는 / 내가 tôi (thân mật) |
너는 / 네가 bạn |
제 / 저의 của tôi |
내 / 나의 của tôi |
네 / 너의 của bạn |
우리 chúng tôi (ta) / của chúng tôi (ta) |
Chào hỏi
안녕 xin chào (bạn bè) |
안녕하세요 xin chào (thân mật) |
안녕하십니까 xin chào (lịch sự) |
안녕히가세요 chào tạm biệt (đi mạnh giỏi) - người ở lại |
안녕히계세요 chào tạm biệt (ở lại mạnh giỏi) - người đi |
또만나요 hẹn gặp lại |
감사합니다 / 고맙습니다 cảm ơn |
고마워요 cảm ơn (thân mật) |
아니에요 ko có gì đâu |
죄송합니다 xin lỗi |
미안해요 xin lỗi (thân mật) |
괜찮아요 ko sao đâu |
오늘도수고하셨어요 hôm nay bạn vất vả rồi |
잘했어요 bạn đã làm rất tốt |
반갑다 hân hạnh, vui mừng |
(만나서)반갑습니다 rất vui được gặp |
잘자요 chúc ngủ ngon (thân mật) |
잘주무세요 / 안녕히주무세요 chúc ngủ ngon (lịch sự) |
많이드세요 / 맛있게드세요 ăn nhiều vào nhé |
잘먹겠습니다 tôi sẽ ăn thật ngon |
저의집 nhà của tôi |
여보세요. 거기N입니까? Alo, đó là N phải không? |
실려지만… xin lỗi nhưng mà… |
그러면 nếu vậy, vậy thì |
어서오세요 xin mời vào |
Trả lời
네 vâng, dạ đúng rồi |
아니오 không phải ạ |
아니다/아닙니다 không phải ạ (kính ngữ) |
왜 tại sao (why) |
어느 cái nào (what) |
누구 ai (who) |
어디 ở đâu (where) |
어떻다 như thế nào (từ để hỏi) |
더워요 nóng quá |
추워요 lạnh quá |
무거워요 nặng quá |
그렿다 -> 그래요 đúng vậy |
어떻다 -> 어때요 như thế nào? |
Nước - Tiếng
나라 đất nước |
외국 ngoại quốc |
한국 - 한국어 Hàn Quốc - Tiếng Hàn |
베트남 - 배트남어 Việt Nam - TIếng Việt |
태국 - 태국어 Thái Lan - Tiếng Thái |
일본 - 일본어 Nhật Bản - Tiếng Nhật |
중국 - 중국어 Trung Quốc - Tiếng Trung |
영국 - 영어 Nước Anh - Tiếng Anh |
미국 - 영어 Nước Mỹ |
프랑스 Nước Pháp |
인도 Ấn Độ |
호주 Nước Úc |
독일 Nước Đức |
캐나다 Nước Canada |
Thì
Thì Đuôi câu ㅂ/습니다 Đuôi câu 아/어요 |
Quá khứ Ko kính ngữ 았/었/했 습니다 았/었/했 어요 |
Có kính ngữ (으)셨습니다 (으)셨어요 |
Hiện tại Ko kính ngữ ㅂ/습니다 아/어/해요 |
Có kính ngữ (으)십니다 (으)세요 |
Tương lai Ko kính ngữ 겠습니다 겠어요 |
Có kính ngữ (으)시겠습니다 (으)실 겁니다 (으)시 겠어요 (으)실 거예요 |
Danh từ
이름 tên |
나이 tuổi |
사람 / 인 người |
표현 biểu hiện |
취미 sở thích |
생일 sinh nhật |
이유 lí do |
예 ví dụ |
의무 nghĩa vụ |
의미 ý nghĩa |
회의 cuộc họp |
무늬 hoa văn, họa tiết |
주의 chú ý |
돈 tiền |
기억 kí ức, trí nhớ |
마음 tấm lòng, tâm hồn |
넋 hồn, tinh thần |
맛 hương vị |
곬 phương hướng, dòng chảy |
삯 tiền lương |
몫 phần |
치 chiều cao |
가짜 giả |
궤도 dấu vết (track) |
재미 sự vui vẻ |
때 vết bẩn, da chết |
상품 sản phẩm |
같이 cùng nhau |
혼자 một mình |
언결하다 liên kết |
역샆 lịch sử |
몇 mấy, bao nhiêu |
개 cái, trái |
얼마 bao nhiêu |
원 đồng won |
질문 câu hỏi |
Động từ, tính từ
먹다 ăn |
마시다 uống |
좋아하다 thích |
싫어하다 ghét |
좋다 tốt, đẹp |
나쁘다 xấu, tệ |
따뜻하다 /따뜨타다/ ấm áp |
시원하다 /시워나다/ mát mẻ |
덥다 nóng (thời tiết) |
춥다 lạnh (thời tiết) |
뜨겁다 nóng (đồ ăn, đồ vật) |
차갑다 lạnh (đồ ăn, đồ vật) |
이다 là |
아니다 không phải là |
있다 có |
없다 không có |
재미있다 thú vị |
재미없다 không thú vị |
닫다 đóng |
열다 mở |
사다 mua |
팔다 bán |
주다 cho |
받다 nhận |
맞다 đúng |
들리다 sai |
하다 làm (do) |
만들다 làm (make) |
만나다 gặp |
보내다 gửi |
기다리다 chờ đợi |
나가다 đi ra ngoài |
살다 sống |
죽다 chết |
아프다 đau |
힘들다 mệt mỏi |
울다 khóc |
길다 dài |
멀다 xa |
듣다 nghe |
보다 xem, nhìn |
들다 cầm, nhấc |
서다 đứng |
앉다 ngồi |
찾다 tìm |
씻다 rửa |
말하다 nói |
묻다 hỏi |
아다 biết |
모르다 không biết |
데려가다 dẫn đi, mang đi |
쉬다 nghỉ ngơi |
자다 ngủ |
요리하다 nấu |
읽다 đọc |
쓰다 viết |
운동하다 tập thể dục |
수영하다 bơi |
놀다 chơi |
일하다 / 일을하다 làm việc |
청소하다 dọn dẹp |
그리다 - 그림 vẽ - bức tranh |
꾸다 - 꿈 mơ - giấc mơ |
추다 - 춤 nhảy - điệu nhảy |
낚시하다 - 낚시 đi câu cá - câu cá |
걷다 đi bộ |
뙤다 chạy |
공부하다 học (tự học) |
배우다 học (có giáo viên) |
가르치다 dạy học |
많다 nhiều |
적다 ít |
노래를하다 / 노래를부르다 hát bài hát |
부르다 hát |
뚫다 đâm, đục, khoan |
찌르다 đâm, chọt |
핥다 liếm |
옮다 di chuyển, đồn thổi, lây nhiễm |
읊다 ngâm thơ |
밟다 giẫm, đạp |
늙다 già, lớn tuổi |
잃다 mất, đánh mất |
얇다 mỏng, mỏng manh |
닮다 giống, bắt chước |
맑다 quang đãng, trong xanh |
낮다 thấp |
뜨다 nổi |
따다 nhặt |
빠르다 nhanh |
가꾸다 trồng trọt / trang trí, tô điểm |
꾸미다 trang trí / bịa đặt |
따르다 đổ, rót (pour) |
떠나다 rời khỏi |
바쁘다 bận rộn |
싸우다 đánh nhau |
외우다 học thuộc |
늦다 chậm trễ |
이르다 sớm |
가다 đi |
오다 đến |
숙제(들)하다 làm bài tập |
고르다 lựa chọn |
예쁘다 đẹp gái (người, vật) |
잘생기다 đẹp trai (người, vật) |
멋있다 ngầu |
아름답 đẹp (tầm hồn, phong cảnh,,, giấc mơ…) |
무겁다 nặng |
가볍다 nhẹ |
싸다 rẻ |
비싸다 mắc |
어렵다 = 어렵습니다 khó |
쉽다 = 쉽습니다 dễ |
크다 to, cao |
작다 nhỏ, thấp |
키가크다 cao to, vạm vỡ |
키가작다 nhỏ con, thấp bé |
맛있다 ngon |
맛없다 dở |
쓰다 đắng, viết, sử dụng, đeo (kính…), đội (mũ…) |
달다 ngọt |
짜다 mặn |
맵다 cay |
시큼하다 chua |
싱겁다 nhạt |
입다 mặc |
좁다 chật chội |
다 tất cả, biết hết |
지내다 trải qua |
켜다 đốt (lửa), bật (tivi) |
끄다 dập (lửa), tắt (tivi) |
고프다 đói |
기쁘다 tâm trạng vui |
일어나다 thức dậy |
잡다 bắt, nắm |
드리다 biếu |
이야기하다 nói chuyện |
믿다 tin tưởng |
내리다 xuống, giảm |
오르다 lên, tăng |
열심히 chăm chỉ |
대답하다 trả lời |
건강하다 giữ sức khỏe |
되다 trở thành |
결혼하다 kết hôn |
행복하다 hạnh phúc |
Động từ, danh từ bất quy tắc (kính ngữ)
밥 진지 Cơm |
말 말씀 Lời nói |
잡 댁 Nhà |
술 약주 Rượu |
이름 성함 Tên |
병 병환 Bệnh |
나이 연세 Tuổi |
생일 생신 Sinh nhật |
주다 드리다 Cho, biếu |
말하다 말씁하시다 Nói, báo cho |
아프다 편찮으시다 Đau, ốm |
묻다 여쭈다 / 여줍다 Chào, hỏi |
죽다 돌아가시다 Chết, hy sinh |
데려가다 모셔가다 Đưa, dẫn đi |
자다 주무시다 Ngủ |
있다 계시다 Có |
없다 안게시다 Không có |
먹다 잡수시다 Ăn |
마시다 드시다 Uống |
보다 뵙다 Gặp, xem |
Phó từ
또 again |
도 cũng |
너무 = 아주 = 매우 = 정말 rất, quá, lắm, thật sự |
와 / 과 và (nối 2 danh từ) |
그리고 và còn nữa |
어서 = 빨리 nhanh |
일찍 sờm |
좀 một chút, hơi |
모두 tất cả |
많이 nhiều |
Thứ, ngày, tháng, năm, buổi
그저께 hôm kia |
어제 hôm qua |
오늘 hôm nay |
내일 ngày mai |
모레 ngày mốt |
언제 khi nào (hỏi) |
며칠 mấy ngày, ngày mấy (hỏi) |
요즘 = 요즈음 dạo này |
여가 thời gian rảnh |
요일 thứ |
일 (ngày 1,2,3) / 날 (ngày lễ) ngày |
월 (tháng mấy) / 달 (mấy tháng) tháng |
년 năm |
낮 ban ngày (tính theo MT mọc) |
밤 ban đêm (tính theo MT mọc) |
아침 아침을 하다 / 아침을 먹다 buổi sáng, bữa sáng ăn sáng |
점심 점심을 하다 / 점심을 먹다 buổi trưa, bữa trưa ăn trưa |
저녁 저녁을 하다 / 저녁을 먹다 buổi tối, bữa tối ăn tối |
오전 sáng (trước 12h) (am) |
오후 chiều tối (sau 12h) (pm) |
매일 mỗi ngày |
주말 cuối tuần |
지난 주 tuần trước |
이번 주 tuần này |
다음 주 tuần sau |
월요일 thứ 2 (nguyệt - mặt trăng) |
화요일 thứ 3 (hỏa - lửa) |
수요일 thứ 4 (thủy - nước) |
목요일 thứ 5 (mộc - gỗ, cây) |
금요일 thứ 6 (kim - kim loại, vàng) |
토요일 thứ 7 (thổ - đất) |
일요일 chủ nhật (nhật - mặt trời) |
Số thuần Hàn + 달 = số hán hàn + 개월: mấy tháng
Số hán hàn + 월 : tháng mấy
Tháng
Tháng Dịch |
유월 Tháng 6 |
시워 Tháng 10 |
Hướng
위 phía trên |
아래 phía dưới |
앞 phía trước |
뒤 phía sau |
옆 bên cạnh |
밖 bên ngoài |
안 bên trong (nhìn thấy được) |
속 bên trong (ko nhìn thấy được: trong giấc mơ, suy nghĩ, cơ thể…) |
사이 giữa (between) |
밑 phía dưới đáy |
Thời tiết, vũ trụ
궤도 quỹ đạo (orbit) / dấu vết (track) |
날씨 thời tiết |
세계 thế giới |
지구 Trái Đất |
해 Mặt Trời |
달 Mặt Trăng |
비 비가 오다 = 비가내리다 mưa Trời mưa, mưa rơi |
눈 눈이 오다 = 눈이내리다 tuyết / mắt Tuyết rơi |
빛 ánh sáng |
바람 gió |
Mùa
계절 mùa |
봄 mùa xuân |
여름 mùa hạ |
가을 mùa thu |
겨울 mùa đông |
Sông núi biển
하늘 bầu trời |
바다 biển |
호수 hồ |
산 núi |
강 sông |
파도 sóng |
모래 cát |
늪 đầm lầy |
숲 rừng |
Cây
꽃 hoa |
나무 cây |
소나무 cây thông |
뿌리 rễ cây |
잎 lá |
장미 hoa hồng |
Trái cây
과일 trái cây |
배 quả lê / tàu / bụng |
사과 quả táo |
바나나 quả chuối |
딸기 quả dâu |
포도 quả nho |
수박 quả dưa hấu |
자몽 quả bưởi |
오렌지 quả cam |
귤 quả quýt |
망고 quả xoài |
바나나 quả chuối |
Con vật
생선 con cá |
여우 con cáo |
쥐 con chuột |
거미 con nhện |
개미 con kiến |
새우 con tôm |
새 con chim |
까치 chim chích |
개 con chó |
강아지 cún con, chó cảnh |
고양이 con mèo |
토키 con thỏ |
돼지 con heo |
사자 con sư tử |
나비 con bướm |
게 con cua |
곰 con gấu |
닭 con gà |
노루 con hươu nai |
소 con bò |
모기 con muỗi |
파리 con ruồi |
하마 con hà mã |
굴 con hàu |
Bộ phận con người
몸 cơ thể |
다리 chân |
발 bàn chân |
팔가 cánh tay |
귀 tai |
머리 tóc |
코 mũi |
혀 lưỡi |
꼬리 đuôi :)) |
눈 mắt / tuyết |
입 miệng |
이 răng |
입술 môi |
얼굴 khuôn mặt |
허리 eo, thắt lưng |
폐 phổi |
무릎 đầu gối |
Họ hàng, người thân
할아버지 ông |
할머니 bà |
아버지 / 아빠 ba |
어머니 / 엄마 mẹ |
딸 con gái ruột |
아들 con trai ruột |
오빠 anh trai (em gái gọi) |
형 anh trai (em trai gọi) |
언니 chị gái (em gái gọi) |
누나 chị gái (em trai gọi) |
동생 em |
남동생 em trai |
여동생 em gái |
조카 cháu trai |
남편 chồng |
아내 vợ |
아저씨 chú, cậu, bác (ko phải người nhà) |
아주머니 / 아주마 cô, dì, thím (ko phải người nhà) |
애인 người yêu |
남자친구 bạn trai |
여자친구 bạn gái |
친구 / 친한친구 bạn bè / bạn thân |
아이 em bé (1-5 tuổi) |
아우 bé trai |
여아 bé gái |
아기/아가 em bé (<1 tuổi) |
외가 gia đình ngoại |
그 anh ấy |
그녀 cô ấy |
Nghề nghiệp
선생님 giáo viên |
학생 học sinh |
초등학생 học sinh cấp 1 |
중학생 học sinh cấp 2 |
고등학생 học sinh cấp 3 |
대학생 sinh viên |
기자 nhà báo |
주부 nội trợ |
요리사 đầu bếp |
화가 họa sĩ |
군인 quân nhân |
가수 ca sĩ |
배우 diễn viên |
의사 bác sĩ |
회사원 nhân viên |
변호사 luật sư |
경찰 cảnh sát |
사장님 giám đốc |
교수님 giáo sư |
어부 ngư dân |
비서 thư kí |
유모 bảo mẫu |
투수 cầu thủ |
사진사 nhiếp ảnh gia |
투우사 người đấu bò |
부모님 ba mẹ, phụ mẫu |
간호사 y tá |
Ngành
경제 kinh tế |
화학 hóa học |
Địa danh, địa điểm
서울 Seoul |
경희 Kyong Hi |
시내 trung tâm thành phố |
파리 Paris |
커피숍 / 커페 quán cà phê |
공원 công viên |
영화관 rạp chiếu phim |
서울대학교 Trường ĐHQG Seoul |
굥찰대학교 Trường ĐH cảnh sát |
대학교 Trường ĐH |
교실 lớp học |
어학당 trung tâm ngoại ngữ |
남산타워 Tháp Namsan |
시장 chợ |
식당 nhà hàng |
우체국 bưu điện |
백화점 trung tâm thương mại |
롯데 Lotte |
하숙집 nhà trọ |
중앙은행 ngân hàng trung ương |
은행 ngân hàng |
운동장 sân vận động |
사무실 văn phòng |
병원 bệnh viện |
가게 cửa hàng |
회사 công ty |
도서관 thư viện |
입구 cổng vào |
관광지 địa điểm thu hút khách du lịch |
다방 phòng trà |
박물관 viện bảo tàng |
유치원 nhà trẻ |
술집 quán nhậu |
사무실 văn phòng |
마트 / 슈퍼마켓 siêu thị |
수영장 hồ bơi |
서점 nhà sách |
약국 hiệu thuốc |
극장 nhà hát (theatre) |
호텔 khách sạn |
고향 quê hương |
군 quận |
경치 = 풍경 phong cảnh |
편의점 cửa hàng tiện lợi |
구내식당 = 매점 cănteen |
시내 nội thành, trong thành phố |
제주도 đảo Jeju |
Quần áo
바지 quần |
치마/스커트 /ch’/ chân váy |
원피스/드레스 /tư/ /ê/ đầm dài |
옷 áo |
구두 giày da |
운동화 giày thể thao |
안경 mắt kính |
병 chai, lọ |
우산 dù |
모자 mũ |
저고리 áo của Hanbok |
코트 áo dạ/ áo khoác dài |
띠 thắt lưng, dây nịt |
Hãng, Brand
구찌 Gucci |
아디다스 Adidas |
Màu sắc
희다 màu trắng |
Đồ ăn, đồ uống
밥 cơm |
비빔밥 cơm trộn |
김밥 cơm cuộn |
커피 cà phê |
해산물 hải sản |
김치 kim chi |
밀크티 trà sữa |
차 trà |
오이 dưa leo |
우유 sữa |
고기 thịt |
소고기 thịt bòa |
두부 đậu hũ |
고추 ớt |
도토리 quả sồi |
파 hành |
떡 bánh gạo |
쌀 gạo |
빵 bánh mì |
값 giá |
찌개 canh hầm |
국수 mỳ |
달걀 quả trứng |
물 nước |
주스 nước ép |
과자 bánh ngọt, bánh quy |
야채 rau xanh |
채소 rau củ quả |
음료수 nước ngọt |
맥주 bia |
콜라 coca cola |
김찌지개 canh kim chi |
생수 nước khoáng |
Nấu
삶 luộc |
Dụng cụ ăn uống
숟가락 muỗng |
Nhà, tầng, phòng
방 phòng |
충 tầng |
집 nhà |
부엌 nhà bếp |
거실 phòng khách |
지하 tầng hầm |
벽 tường |
Nội thất
가구 nội thất |
책상 /ch’/ cái bàn |
의자 cái ghế |
문 cửa |
창문 /ch’/ cửa sổ |
시계 /ê/ đồng hồ |
에어컨 /k’/ máy lạnh |
지도 bản đồ |
라디오 radio |
도구 đạo cụ |
비누 xà phòng |
타자기 máy đánh chữ |
다리미 bàn ủi |
지갑 ví, bóp |
바구니 / 소쿠리 rổ |
빨래 máy giặt |
침대 giường |
책장 tủ sách |
냉장고 tủ lạnh |
텔레비전 tivi |
나무 잭 bàn gỗ |
Đồ dùng học tập
책 sách |
공책 vở |
수첩 sổ tay |
볼펜 /p’/ /ê/ viết bi |
연필 viết chì |
지우개 /e/ cục tẩy |
가방 cái cặp, túi xách |
지갑 bóp, ví |
컴퓨터 máy vi tính |
노트북 laptop |
휴대폰/스마트폰 /t’//핸드폰 /t/ / 휴대전화/이동전화 điện thoại di động |
전화 điện thoại, cuộc điện thoại |
필통 /t’/ hộp bút |
사전 từ điển |
신문 báo |
숙제 bài tập |
Thư, vé
편지 lá thư |
표 vé, phiếu |
우표 tem |
Phim, game
영화 phim rạp |
드라마 phim bộ, truyền hình |
공포영화 phim kinh dị |
Âm nhạc
음악 âm nhạc (music) |
노래 bài hát (song) |
Thể thao
축구 đá banh |
경기 trận đấu |
공 quả bóng |
야구 bóng chày |
체조 thể chất (gymnastic) |
계주 tiếp sức (relay) |
Đồ trang trí
따 ruy băng, dải, dây |
Phương tiện
차 xe / trà |
비행기 máy bay |
마차 xe ngựa |
Số (đếm, số lượng)
일 số 1 |
이 số 2 |
삼 số 3 |
사 số 4 |
오 số 5 |
육 số 6 |
칠 số 7 |
팔 số 8 |
구 số 9 |
십 số 10 |
Số
여덟 số 8 |
다섯 số 5 |
Kim loại
다리미 sắt |
Môn học
수학 toán học |
컴퓨터 공학 tin học |
물리학 vật lý |
화학 hóa học |
생물학 sinh học |
과학 khoa học |
국어 ngữ văn/ quốc ngữ |
문학 văn học |
역사 lịch sử |
지리학 địa lý |
영어 tiếng Anh |
체육 thể dục |
미술 mĩ thuật |
음악 âm nhạc |