từ mới cô Hằng U13

contrast-đối chiếu

difer- khác nhau

diferentiate-phânbiệt

distinguish-phân biệt

vary-thay đổi,biến đổi

compare-so sánh

resemble- giống

contrary- trái ngược

conversely-ngược lại

distinct-riêng biệt

diverse-phong phú

alike - giống nhau

comparable- giống nhau

equivalent-tương đương

identical-hoàn toàn giống nhau

psychiatry-tâm thần học

discipline-ngành

average-trung bình (v)

on average- trung bình là (n)

annual-hằng năm

minister-bộ trưởng

sack-sa thải

express-thể hiện

savoury-ngon , đậm vị

term-thuật ngữ (n)

in term of- xét về

requirement-sự yêu cầu