Collocation - No 5

1. strong influence: (n) sự ảnh hưởng lớn ( thường đi với tính từ: strong, big, enormous, great, powerful)

3. train (v): huấn luyện, đào tạo (người hoặc động vật) kĩ năng cho một hoạt động hay công việc.

7. a guilty conscience: lương tâm cắn rứt, cảm giác tội lỗi

8. expert advice (n): lời khuyên về phía chuyên môn

11. to raise one's voice (v): lên giọng, nói to

12. be lost for words (n): ngạc nhiên, bối rối

13. at one's own risk: bản thân phải gánh lấy mọi rủi ro

14. in any case (adv): trong bất cứ tình huống nào, bất luận thế nào

16. to drop a hint (v): gọi ý ai đó một cách gián tiếp

17. do sb good: có lợi cho ai

18. spending power: khả năng chỉ tiêu

19. sparsely populated: phân bố rải rác, dân cư thưa thớt thinly, densely, heavily, highly, thickly + populated

23. keep sth handy: giữ cái gì ở nơi thuận tay (để sẵn sàng sử dụng bất cứ lúc nào).

24. keep in touch: giữ liên lạc

25. tasteful (adj): trang nhã, có thầm mỹ; attractive, delicious, good, happy, powerful + combinatio

27. be awake to sth: nhận thức được cái gì

28. take sb by surprise: làm ai ngạc nhiên

29. immediately (adv): ngay lập tức

33. lead + a/an + adj + life: sống cuộc sống như thế nào (lead an activelife: sống cuộc sống năng

lead an fulfilling life: sống cuộc sống no đủ, hạnh phúc); dạng số nhiều: (to) lead + adj + lives

34. (to) raise one's awareness: nâng cao nhận thức của ai

37. lead sth to the verge of sth: đến bên bờ, sắp sửa

38. hold out (phr.v): còn giữ, duy trì

41. time passes: thời gian trôi qua

42. can/could (not) + possibly + V (nguyên thể): nhấn mạnh khả năng có/ không thể.